Thứ năm, 23/04/2026
Mỗi tháng, đội ngũ ICSPARTS nhận hàng nghìn lượt tra cứu giá phụ tùng từ khách lẻ, thợ sửa xe, chủ cửa hàng và các đại lý trên toàn quốc. Tháng 4/2026 cũng không ngoại lệ – đặc biệt khi sau Tết, thị trường phụ tùng bước vào chu kỳ cao điểm bảo dưỡng xe máy. Bài viết này cung cấp cho bạn bức tranh tổng thể về bảng giá phụ tùng Honda hiện hành, cách đọc đúng một bảng giá, và nơi tra cứu chính xác nhất.
| MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | GÍA ĐẠI LÝ |
| 17205GN5900 | TẤM LỌC KHÍ | 16608 |
| 38301GBG911 | RƠLE XI NHAN | 37644 |
| 17210KWWB20 | TẤM LỌC KHÍ | 43180 |
| 17210K2CV00 | TẤM LỌC KHÍ | 46501 |
| 17210K56V00 | TẤM LỌC KHÍ | 46501 |
| 17210K56V50 | TẤM LỌC KHÍ | 46501 |
| 17210K03M50 | TẤM LỌC GIÓ | 48716 |
| 17210GGE900 | TẤM LỌC KHÍ | 50930 |
| 17210KWW640 | TẤM LỌC KHÍ | 52037 |
| 17210KVGV20 | TẤM LỌC KHÍ | 56466 |
| 17210K29900 | TẤM LỌC KHÍ | 63109 |
| 17210K2ZV00 | TẤM LỌC KHÍ | 63109 |
| 17210KPH900 | TẤM LỌC KHÍ | 63109 |
| 06430GCE305 | BỘ MÁ PHANH | 64216 |
| 06430KPH900 | BỘ MÁ PHANH | 64216 |
| 06430GCE910 | BỘ MÁ PHANH | 64216 |
| 17210K0FT00 | TẤM LỌC GIÓ | 66430 |
| 17210K1NV00 | TẤM LỌC KHÍ | 67537 |
| 17210K73V40 | TẤM LỌC KHÍ | 69752 |
| 17210K44V00 | TẤM LỌC KHÍ | 71966 |
| 17210K01900 | TẤM LỌC GIÓ | 76395 |
| 17210K12900 | TẤM LỌC KHÍ | 77502 |
| 17210KZR600 | TẤM LỌC KHÍ | 78609 |
| 17210K12930 | TẤM LỌC KHÍ | 85252 |
| 17210K2TV00 | TẤM LỌC KHÍ | 86359 |
| 17210K77V00 | TẤM LỌC KHÍ | 90788 |
| 17210KVB930 | TẤM LỌC KHÍ | 90788 |
| 06430K44V80 | BỘ MÁ PHANH | 93002 |
| 06455K56N01 | BỘ MÁ PHANH | 93002 |
| 06455KVBT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 95216 |
| 17210K1ZJ10 | TẤM LỌC KHÍ | 95216 |
| 17210K97J00 | TẤM LỌC KHÍ | 95216 |
| 17210K94T00 | TẤM LỌC KHÍ | 97431 |
| 17210K26900 | TẤM LỌC GIÓ | 106288 |
| 06455KWB601 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 112931 |
| 06455KPY933 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 117360 |
| 06430GGZJ00 | BỘ MÁ PHANH | 117360 |
| 06430KVB950 | BỘ MÁ PHANH SAU | 122895 |
| 17210KWN900 | TẤM LỌC KHÍ | 124003 |
| 64430KTL640ZQ | CÁNH YẾM PHẢI *NHA62M* | 129806 |
| 06430K12V00 | BỘ MÁ PHANH | 132860 |
| 06430KWN900 | BỘ MÁ PHANH | 133967 |
| 06430KZL930 | BỘ MÁ PHANH | 135320 |
| 06451KZZ902 | Bộ má phanh dầu trước | 149467 |
| 06455GCS026 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 160539 |
| 64430KTL640YB | CÁNH YẾM PHẢI *B142P* | 166893 |
| 45105KW7425 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 171611 |
| 17210K87A00 | THÂN BẦU LỌC GIÓ | 172718 |
| 06435K56N01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 183789 |
| 17210MKGA00 | THÂN GIÁ ĐẶT BẦU LỌC GIÓ | 183789 |
| 06455K12912 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 201504 |
| 06455K59A71 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 217004 |
| 06430GCCB00 | BỘ MÁ PHANH | 220326 |
| 06455KREK02 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 222540 |
| 06455KREK01 | Bộ má phanh dầu trước | 223647 |
| 06455KPH952 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 235826 |
| 06455KZL931 | BỘ MÁ PHANH | 239147 |
| 06455K20911 | BỘ MÁ PHANH | 248005 |
| 06455K29D02 | BỘ MÁ PHANH | 259076 |
| 06455GCC930 | Bộ má phanh | 263505 |
| 06455GCC931 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 263505 |
| 06435K1WV11 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 267934 |
| 06435KREG32 | BỘ MÁ PHANH SAU | 286755 |
| 17210MJED00 | TẤM LỌC KHÍ | 290077 |
| 06430KRFB80 | BỘ MÁ PHANH | 292291 |
| 06455KPP902 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 297827 |
| 17210MKND50 | LỌC GIÓ | 307792 |
| 06435K40F11 | BỘ MÁ PHANH SAU | 318863 |
| 06435KPPT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 318863 |
| 06435K01902 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 319970 |
| 06455KWN932 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 324399 |
| 06455KVB911 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 326613 |
| 06435K0FT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 328828 |
| 06455K01902 | BỘ MÁ PHANH | 338792 |
| 06455K40F12 | MÁ PHANH TRƯỚC | 338792 |
| 17210MLBD00 | TẤM LỌC KHÍ | 341006 |
| 06455KSVJ04 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 350971 |
| 06455K26921 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 352078 |
| 06455K0RV01 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 367578 |
| 06455K31902 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 367578 |
| 06430KSY900 | BỘ MÁ PHANH | 369073 |
| 06455KWN931 | Bộ má phanh dầu | 378650 |
| 06455K94T01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 397472 |
| 06435K26901 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 399686 |
| 06435K97N01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 409650 |
| 17210MKSE00 | LỌC GIÓ | 461687 |
| 06435K26921 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 472759 |
| 06455MKPDQ1 | BỘ MÁ PHANH ĐẦU TRƯỚC | 528117 |
| 06455K98E01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 533653 |
| 17210MKFK40 | TẤM LỌC KHÍ | 555796 |
| 06435K98E01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 567975 |
| 06455MKPDN1 | BỘ MÁ PHANH ĐẦU TRƯỚC | 598975 |
| 17210MKFD40 | TẤM LỌC KHÍ | 614475 |
| 17210MKJD00 | TẤM LỌC KHÍ | 624440 |
| 06435KRJ791 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 644369 |
| 06435KTF671 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 644369 |
| 17210MLAA00 | TẤM LỌC KHÍ | 659869 |
| 17210KBG770 | GIÁ GIỮ TẤM LỌC KHÍ | 667619 |
| 06435K0Z901 | BỘ MÁ PHANH SAU | 679798 |
| 06455MLCD01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC PHẢI | 725192 |
| 06455MJMD41 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 784978 |
| 17210MR8010 | TẤM LỌC KHÍ | 804907 |
| 06455K3SJA1 | Bộ má phanh dầu | 810443 |
| 06455MKKD01 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 848087 |
| 17210MKRD10 | TẤM LỌC KHÍ | 914516 |
| 17210MKRGH0 | TẤM LỌC KHÍ | 914516 |
| 17210MKCA00 | TẤM LỌC KHÍ | 999768 |
| 06451MLCD01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC TRÁI | 1006411 |
| 06455MBW016 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 1246665 |
| 43105MW0425 | (G2) BỘ MÁ PHANH SAU | 1995106 |
| 06435MAZ016 | (G2) BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 2009500 |
| 06455MKRDH1 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 2826585 |
| 53140K66V00 | TAY GA | 15272 |
| 53166KET900 | TAY NẮM BÊN TRÁI | 15272 |
| 53166KVV910 | TAY NẮM BÊN TRÁI | 16362 |
| 11395KPH901 | GIOĂNG NẮP MÁY TRÁI | 17715 |
| 12191KFL852 | GIOĂNG CHÂN XY LANH | 17715 |
| 12251KWB601 | GIOĂNG ĐẦU XY LANH | 17715 |
| 21395K44V80 | GIOĂNG HỘP SỐ | 17715 |
| 21395KVB901 | GIOĂNG HỘP SỐ | 17715 |
| 53166K29900 | TAY NẮM BÊN TRÁI | 18544 |
| 19741KZL930 | HỘP LỌC GIÓ DÂY ĐAI TRÁI | 18822 |
| 53140K03N30 | TAY NẮM | 21816 |
| 53140KVBT00 | TAY GA | 23998 |
| 19412KTW900 | TẤM LỌC GIÓ BUỒNG DÂY ĐAI | 24358 |
| 53140KET900 | TAY GA | 25089 |
| 12251K12901 | GIOĂNG ĐẦU QUILÁT | 27680 |
| 53175KRST80 | TAY PHANH BÊN PHẢI | 31634 |
| 11394KWB920 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 32108 |
| 53140K29900 | TAY GA | 32724 |
| 11394KFL852 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 34323 |
| 11394KYZ900 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 34323 |
| 30700GFM902 | NẮP CHỤP BU GI | 34845 |
| 30700KRS860 | NẮP CHỤP BU GI | 37644 |
| 22113GFM970 | TẤM CÂN BẰNG PULY CHỦ ĐỘNG | 38751 |
| 53175K81N51 | TAY PHANH BÊN PHẢI | 39269 |
| 22201K09L01 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 39858 |
| 44830K90V01 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 47608 |
| 45450KRS900 | BỘ DÂY PHANH TRƯỚC | 52037 |
| 44830KWW640 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 54251 |
| 22102K35V00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56466 |
| 22102KZR600 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56466 |
| 22201KWB601 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 56466 |
| 11395KZR600 | GIOĂNG NẮP MÁY TRÁI | 57573 |
| 45450KPH670 | BỘ DÂY PHANH TRƯỚC | 58680 |
| 44830KTL690 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 59787 |
| 44830GGE900 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 60894 |
| 44830KRS900 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 60894 |
| 11395KVY901 | GIOĂNG NẮP MÁY BÊN TRÁI | 64216 |
| 23233KVB900 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 64216 |
| 22201KBW900 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 67537 |
| 44830KFL890 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 68645 |
| 53206KTL640 | NẮP SAU TAY LÁI | 69812 |
| 22123K12930 | BỘ BI VĂNG | 70859 |
| 14401K76T61 | XÍCH CAM (90MẮT) | 72171 |
| 45450KWWB20 | DÂY PHANH TRƯỚC | 74180 |
| 22123K12V00 | BỘ BI VĂNG | 77502 |
| 22102K0JN00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 78609 |
| 23233K0JN01 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 78609 |
| 11394K56V50 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 79716 |
| 23233K1AN11 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 79716 |
| 22123K35V20 | BỘ BI VĂNG | 80823 |
| 22201KPH900 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 88573 |
| 22110K0JN00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 89681 |
| 23233K44V00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 89681 |
| 22102K01900 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 90788 |
| 22102K44V00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 91895 |
| 22201KYZ901 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 93002 |
| 23233GGC900 | LÒ XO MÁ PULY BỊ ĐỘNG | 95216 |
| 22102KZL930 | MÁ PULY CHỦ ĐỘNG | 98538 |
| 23233KWN901 | LÒ XO PULY BỊ ĐỘNG | 100363 |
| 22105K1NV00 | LÕI TRƯỢT PULY CHỦ ĐỘNG | 105181 |
| 22105KWN900 | LÕI TRƯỢT PULY CHỦ ĐỘNG | 108256 |
| 23233K1BT00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 116253 |
| 22110KZR601 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 119574 |
| 22102KWN900 | MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG | 137289 |
| 22123K44V80 | BỘ BI VĂNG | 167182 |
| 64330K1FV01ZC | ỐP ỐNG YẾM CHÍNH *NHB25M* | 169074 |
| 22110K96V00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 171611 |
| 22123KVB900 | BỘ BI VĂNG | 183789 |
| 22102GFM970 | MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG (66RĂNG) | 183789 |
| 22110K97T00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 187111 |
| 22535K09L00 | BỘ GUỐC VĂNG LY HỢP SƠ CẤP | 201504 |
| 42701KW7902 | VÀNH XE 1.40-17 | 257969 |
| 52400KWWB21 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 259076 |
| 22110KWZ900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 259076 |
| 22100KWN900 | NỒI LY HỢP | 265719 |
| 23100K2SN01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 267934 |
| 23100K36J01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 267934 |
| 23100KZL931 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 270148 |
| 44701GBGB20 | VÀNH TRƯỚC 1.20-17 | 270148 |
| 52400KTL681 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 271255 |
| 42701GBGB20 | VÀNH SAU 1.40-17 | 272362 |
| 31120KZVV31 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 274577 |
| 52400K66V01 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 277898 |
| 52400K66V11 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 277898 |
| 23224K2FN10 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 277898 |
| 22535KFLD00 | BỘ GUỐC VĂNG LY HỢP SƠ CẤP | 280112 |
| 31120KRS860 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 287863 |
| 52400KVR881 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 291184 |
| 23204K1GV00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 295613 |
| 23224GFM901 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 300041 |
| 23224K27V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 308899 |
| 23100GFM901 | DÂY ĐAI TRUYỀN ĐỘNG | 313327 |
| 42701KFL890 | VÀNH SAU 1.60-17 | 314435 |
| 52400KTL641 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 314435 |
| 22535KWB305 | BỘ GUỐC VĂNG LY HỢP SƠ CẤP | 318863 |
| 23100KWZ901 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 331042 |
| 31120KWB921 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 339899 |
| 23224KZL930 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 344328 |
| 22110KWN900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 345435 |
| 23224K78V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 346542 |
| 52400KVB951 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 349864 |
| 23223K66V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 354292 |
| 52400KFVM41 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | 369793 |
| 52500KFVM41 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | 369793 |
| 44701KFL890 | VÀNH TRƯỚC 1.40-17 | 370900 |
| 23100KVB901 | DÂY ĐAI TRUYỀN ĐỘNG | 372007 |
| 23205K2ST00 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 376436 |
| 31210KTL780 | CỤM MÔ TƠ MÁY ĐỀ | 403007 |
| 52400K12901 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 422936 |
| 52400KFV831 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | 425151 |
| 52500KFV831 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | 425151 |
| 51400KTL681 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 460580 |
| 51500KTL681 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 472759 |
| 23205K12V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 478294 |
| 23100K0RV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 492688 |
| 23205K27V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 542510 |
| 51400KVGV21 | GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN PHẢI | 543617 |
| 51500KFV831 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 545831 |
| 23205GFM891 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 562439 |
| 23100K0SV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 563546 |
| 31120KVGV41 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 567975 |
| 51500KVGV21 | GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN TRÁI | 569082 |
| 23205K0RV40 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 581261 |
| 23100KGF901 | DÂY ĐAI TRUYỀN ĐỘNG | 582368 |
| 52400K29901 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 598975 |
| 23205K01900 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 636619 |
| 23205K1NV00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 649905 |
| 23205K59A70 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 649905 |
| 18350KWYA40 | ỐNG XẢ | 664298 |
| 23205GGC900 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 669834 |
| 23224KWZ305 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 704156 |
| 22130K1BT00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 707477 |
| 22130K1BT60 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 707477 |
| 18350KFV830 | ỐNG XẢ | 736290 |
| 18350KTL640 | ỐNG XẢ | 745017 |
| 18350KRS900 | ỐNG XẢ | 781013 |
| 23224KWN640 | BỘ MÃ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 802693 |
| 23224GCCC50 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 802829 |
| 18350KRSW00 | ỐNG XẢ | 811556 |
| 18300K03M30 | ỐNG XẢ | 813737 |
| 18350KVRV80 | ỐNG XẢ | 829008 |
| 18350KVV900 | ỐNG XẢ | 860642 |
| 18350GBGB20 | ỐNG XẢ | 865005 |
| 22102KVB901 | Má tĩnh puly chủ động | 883516 |
| 18350KFV950 | ỐNG XẢ | 917363 |
| 16100KWYA31 | BỘ CHẾ HÒA KHÍ | 918945 |
| 23100GY6901 | DÂY ĐAI | 964339 |
| 22110KCW851 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1006411 |
| 18350KFL890 | ỐNG XẢ | 1147522 |
| 23205KWN640 | BỘ MÃ TÍNH PULY BỊ ĐỘNG | 1327488 |
| 22110KRK900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1412739 |
| 23224K1BT00 | BỘ MÃ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 1511277 |
| 23205K1BT00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 1581028 |
| 23224KTW900 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 3456560 |
| 19507KVB900 | ĐẦU NỐI 3 CHẠC | 16608 |
| 12209K56N01 | PHỚT CHẮN DẦU THÂN XU PÁP | 22144 |
| 88220GETK31 | GƯƠNG TRÁI | 115625 |
| 15133KVB900 | BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU | 127324 |
| 13101K03H10 | PISTON TIÊU CHUẨN | 130646 |
| 31600KRS971 | TIẾT CHẾ CHỈNH LƯU | 160539 |
| 13011KWN900 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 162753 |
| 31600KRS861 | TIẾT CHẾ CHỈNH LƯU | 173825 |
| 13011KWW740 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 183789 |
| 31600KVBN51 | TIẾT CHẾ CHỈNH LƯU | 193754 |
| 11341KFL710 | NẮP MÁY TRÁI | 201798 |
| 11341K89V30 | NẮP MÁY TRÁI | 206162 |
| 53206KWWV00ZD | NẮP SAU TAY LÁI *R340C* | 207252 |
| 81131K2CV90ZB | ỐP TRONG PHÍA TRÊN *NH1* | 212706 |
| 33110KRS861 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | 213797 |
| 64305K12V00 | TẤM ĐỆM ỐP NHỰA TRƯỚC | 214888 |
| 81131K44V00ZC | ỐP TRÊN BÊN TRONG *R350C* | 215979 |
| 53100K89V00 | TAY LÁI | 219170 |
| 64350K44V90ZB | BỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *NHA76M* | 219251 |
| 13011KWB305 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 222540 |
| 61100KVV900ZC | CHẮN BÙN TRƯỚC *R150CU* | 225796 |
| 13101GFM900 | PISTON (TIÊUCHUẨN) | 235826 |
| 33711K2CV01 | BỘ NẮP NGOÀI ĐÈN HẬU | 242158 |
| 53205KWWV00ZE | NẮP TRƯỚC TAY LÁI *R340C* | 242158 |
| 53205KWWV00ZF | NẮP TRƯỚC TAY LÁI *NHA96P* | 242158 |
| 30410KRS901 | BỘ CDI (IC) | 249112 |
| 35010K89V00 | BỘ KHÓA ĐIỆN | 251326 |
| 22100K0JN01 | NỒI LY HỢP | 254648 |
| 50400KVV910 | BỘ TAY DẮT SAU | 261291 |
| 45351K66VE1 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 265719 |
| 61100GGE900ZD | CHẮN BÙN TRƯỚC *NH411M* | 267246 |
| 13101KFL505 | PISTON (STD) | 277898 |
| 64500K3AV10ZA | MẶT NẠ TRƯỚC PHẢI *NHA76* | 278154 |
| 64600K3AV10ZA | MẶT NẠ TRƯỚC TRÁI *NHA76* | 278154 |
| 13101K0RV00 | BỘ PISTON TIÊU CHUẨN | 279005 |
| 13101K77V00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 280112 |
| 13101K0SV00 | BỘ PISTON TIÊU CHUẨN | 281220 |
| 33720K44V01 | BỘ NẮP NGOÀI ĐÈN HẬU | 281427 |
| 64330KVV900ZA | BỘ YẾM *NH138* | 282518 |
| 22100GFM900 | NỒI LY HỢP | 287863 |
| 64330KFV830ZA | YẾM XE R150F | 293426 |
| 33120KTL641 | CỤM ĐÈN PHA | 297789 |
| 64330KVV930ZA | BỘ YẾM *R150* | 302152 |
| 23120KTL740 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP (17T/17T) | 311113 |
| 16450K03H11 | BỘ PHUN NHIÊN LIỆU | 326613 |
| 13011KFL851 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 329935 |
| 45250KWWB12 | CỤM NGÀM PHANH DẦU | 329935 |
| 22660KWB601 | BỘ NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 336578 |
| 16450K35V01 | BỘ PHUN NHIÊN LIỆU | 338792 |
| 44635K03H00ZA | CỤM ĐÙM MOAY Ơ TRƯỚC *NH364M* | 341006 |
| 13101GN5505 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 343221 |
| 61100KFL850ZL | CHẮN BÙN TRƯỚC *R263* | 346875 |
| 52200K89V00ZA | BỘ CÀNG SAU *NH1* | 347321 |
| 13101KWW740 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 357614 |
| 51400K89V91 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 380864 |
| 51500K89V91 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 380864 |
| 52200KTL640ZA | CÀNG SAU *NH364M* | 385662 |
| 33400K2CV31 | ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI | 395961 |
| 13101KWN902 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 401900 |
| 44635KWWB30ZA | CỤM MOAY Ơ TRƯỚC *NH364M* | 401900 |
| 13101K36T00 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 416293 |
| 22100KPH880 | BỘ LY HỢP NGOÀI THỨ CẤP | 419615 |
| 11330KFL860 | NẮP MÁY PHẢI | 422140 |
| 13101KWB600 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 430687 |
| 13101KWZ900 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 431794 |
| 52200KTL640ZB | CÀNG SAU *NHA62M* | 453322 |
| 42635KTL640ZA | CỤM ĐÙM MOAY Ơ SAU *NH364M* | 469437 |
| 52100GBGB20ZF | CÀNG SAU *NH364M* | 471364 |
| 22660KTL740 | BỘ NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 489366 |
| 42635KWB600ZA | CỤM ĐÙM MOAY Ơ SAU *NH364M* | 489366 |
| 13101KYZ900 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 490473 |
| 35010K44V80 | BỘ KHÓA ĐIỆN | 502652 |
| 11100KWB600 | THÂN MÁY PHẢI | 509295 |
| 13101KPH881 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 510402 |
| 51400KTL641 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 515938 |
| 22660KFM900 | BỘ NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 524795 |
| 51500KTL641 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 536974 |
| 13101K33D00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 544724 |
| 42635KVV900ZA | MOAY Ơ SAU | 555796 |
| 13101KTL850 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 559117 |
| 16700K03H01 | CỤM BƠM XĂNG | 591225 |
| 16700K44V01 | CỤM BƠM XĂNG | 591225 |
| 13101MGZD00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 612261 |
| 13101KVBT00 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 639940 |
| 11200KWB922 | THÂN MÁY TRÁI | 658762 |
| 13101KVB900 | PISTON(TIÊU CHUẨN) | 658762 |
| 16700K12931 | CỤM BƠM XĂNG | 667619 |
| 16100K89V01 | BỘ CHẾ HÒA KHÍ | 673155 |
| 33110KVG951 | ĐÈN PHA TRƯỚC | 680660 |
| 13101K1BT00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 757299 |
| 19120KTF640 | ỐNG NƯỚC | 923374 |
| 13101MJED00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 962124 |
| 13101MKND10 | PISTON TIÊU CHUẨN | 979839 |
| 13000K59A70 | TRỤC KHUỶU | 1085942 |
| 53140K12V10ZB | TAY GA *NH1* | 19732 |
| 91251KZR601 | PHỚT CHẮN BỤI 21X32X5 | 20028 |
| 53140K12V10ZA | TAY GA *YR337R* | 20828 |
| 32101GW3780 | CHỔI THAN MÔ TƠ ĐỀ | 22253 |
| 33453KTL641 | CHÓA ĐÈN XI NHAN TRÁI | 25213 |
| 31201KG8004 | BỘ CHỔI THAN MÁY ĐỀ | 27817 |
| 37221K57V01 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 31790 |
| 53140K29960ZB | TAY GA *NH1* | 32886 |
| 37221KEV901 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 38367 |
| 50714KEV900 | TẤM BẮT GIÁ ĐỂ CHÂN SAU TRÁI | 40056 |
| 37211KFL891 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 43848 |
| 88110K03M60 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 43848 |
| 37211KTL681 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 44945 |
| 88110KTL640 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 47137 |
| 88120KTL640 | CỤM GƯƠNG TRÁI | 47137 |
| 80100KEV900 | CHẮN BÙN SAU | 49329 |
| 37211K03M61 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 50426 |
| 37211KTL691 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 51522 |
| 88120KFV660 | BỘ GƯƠNG TRÁI | 54810 |
| 37211KWWB21 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 55907 |
| 37211K44V01 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 58099 |
| 37211K2CV01 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 60291 |
| 31916KRM841 | BUGI (CPR8EA9) (NGK) | 62309 |
| 37211GFM971 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 64676 |
| 37211KZL931 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 64676 |
| 51490KL8900 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 65646 |
| 44800KWW650 | HỘP BÁNH RĂNG ĐO TỐC ĐỘ | 67872 |
| 33450KTL641 | BỘ ĐÈN XI NHAN TRƯỚC TRÁI | 67965 |
Giá trên hệ thống được cập nhật theo ngày và phản ánh mức giá thị trường thực tế, không phải mức niêm yết tĩnh. Khi Honda Việt Nam có điều chỉnh giá, hệ thống SYNC by QUANG DO sẽ đồng bộ cập nhật đến tất cả các điểm hiển thị.
Đây là phần mình nghĩ nhiều người cần – vì bảng giá phụ tùng không dễ đọc như bảng giá đồ gia dụng.
Bước 1 – Xác định đúng đời xe. Không có chuyện “phụ tùng Wave” – phải là Wave Alpha đời nào, dung tích bao nhiêu, năm sản xuất nào. SH 125i 2012 và SH 125i 2020 là hai chiếc xe hoàn toàn khác nhau về mặt phụ tùng.
Bước 2 – Tra mã khung, mã máy. Trên cà vẹt xe có mã khung (frame number) và mã máy (engine number). Đây là nguồn tra cứu chính xác nhất để xác định xe bạn thuộc đời nào. Nhiều cửa hàng phụ tùng chuyên nghiệp sẽ yêu cầu thông tin này trước khi báo giá.
Bước 3 – Tra mã SKU phụ tùng. Mỗi phụ tùng Honda có một mã SKU 11 ký tự dạng XXXXX-XXX-XXX. Ví dụ: 12251-KWB-601. Mã này là định danh duy nhất – không bao giờ nhầm lẫn. Khi mua phụ tùng, hãy yêu cầu người bán cho bạn mã SKU và đối chiếu trên phutunghondachinhhang.com để kiểm chứng.
Bước 4 – Kiểm tra mã thay thế (supersession). Honda thường phát hành mã phụ tùng thay thế khi mã cũ bị dừng sản xuất hoặc được cải tiến. Mã cũ vẫn có thể tra được, nhưng khi mua thực tế bạn sẽ nhận được mã mới. Hệ thống ICSPARTS có liên kết mã thay thế để bạn không bị lạc hướng.
Bước 5 – So sánh giá giữa nhiều nguồn. Luôn so sánh ít nhất hai nguồn trước khi quyết định. Giá chênh lệch 5-10% là bình thường (chiết khấu khác nhau). Chênh lệch 30-50% trở lên là dấu hiệu có vấn đề – có thể là hàng không chính hãng, hàng tháo xe, hoặc giá thổi.
Tháng 4/2026 đang rơi vào giai đoạn cao điểm bảo dưỡng – do sau Tết nhiều xe cần thay nhớt, thay lốp, thay má phanh. Một số lưu ý thị trường:
Nhóm phụ tùng tiêu hao (nhớt, lọc gió, bugi, má phanh): giá ổn định, không biến động nhiều. Nguồn cung dồi dào.
Nhóm lốp xe: có xu hướng tăng nhẹ do giá cao su thế giới biến động. Nếu bạn có kế hoạch thay lốp, nên thay sớm trong tháng 4 trước khi giá điều chỉnh.
Nhóm ắc quy: giá duy trì ổn định. Ắc quy là mặt hàng có thời hạn sử dụng, nên không có hiện tượng khan hàng.
Nhóm dàn áo, ốp nhựa: giá Honda niêm yết khá rõ. Nhưng ở thị trường ngoài, chênh lệch lớn do có hàng chính hãng và hàng “chính hãng tháo xe” – bạn cần cẩn thận với loại hàng thứ hai.
Nhóm phụ tùng động cơ: giá phụ thuộc mạnh vào nguồn cung. Một số mã cho xe đời cũ (Dream, Wave cũ, Future 2 đời đầu) có thể phải đặt hàng và giá biến động.
Để có giá chính xác nhất cho mã phụ tùng cụ thể của bạn tại thời điểm tháng 4/2026:
Hotline tư vấn mã và giá: 0983.888.624 – dành cho các trường hợp khó, cần tư vấn kỹ thuật về tính tương thích và mã thay thế. Hoặc truy cập cộng đồng Zalo Đại Lý Phụ Tùng
Bạn đang tìm dây curoa Honda SH 160i 2026? Bài viết tập trung đúng trọng tâm: khi nào cần thay dây curoa, cách chọn cho Honda SH 160i 2026, kèm bảng mã dây curoa chính hãng để đặt hàng chuẩn.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Khi nào nên thay: xe ga ì, hú, trượt, mất bốc; dây nứt/xơ mép; bi nồi mòn méo.
Tránh nhầm với bộ phận khác: ì còn do bố ba càng, chuông nồi — nên mở nồi kiểm tra tổng thể.
Chu kỳ gợi ý: dây curoa + bi nồi ~20.000–24.000 km (tham khảo), thay đồng bộ.
Tiêu chí chọn mã: đúng dòng xe; vệ sinh buồng nồi khô sạch khi thay.
Lưu ý khi thay: chỉ thay dây giữ bi cũ; lắp bi sai chiều/khối lượng làm sai độ bốc.
Để chắc chắn đúng mã dây curoa cho SH 160i 2026: xác định năm sản xuất, bản tiêu chuẩn/đặc biệt và kiểu phanh trước khi đối chiếu; ưu tiên mã ở cột “Mã thay thế” khi có. Khi cần tuyệt đối chính xác, tra theo số khung tại Panel.dov.vn.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 23100K0RV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | — |
| 23100K0SV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | — |
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 23226KVB900 | CON LĂN DẪN HƯỚNG | — |
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Khi nào cần thay dây curoa cho SH 160i 2026? Khi xuất hiện dấu hiệu nêu trên hoặc tới chu kỳ tham khảo; nên kiểm tra định kỳ.
Mã dây curoa cũ hết hàng thì sao? Xem cột “Mã thay thế” — Honda thường có mã tương thích ngược.
Làm sao chắc đúng mã cho xe của tôi? Đối chiếu theo đời/phiên bản và số khung; tra Panel.dov.vn hoặc hỏi nhà cung cấp.
Hiểu rõ khi nào cần thay và tra đúng mã dây curoa Honda SH 160i 2026 là cách tiết kiệm và an toàn nhất. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Lưu lại bảng mã ở trên để đặt hàng đúng ngay lần đầu.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.
Bài viết về nhông sên dĩa Honda Dream tổng hợp kinh nghiệm nhận biết và chọn thay: từ dấu hiệu nhông sên dĩa xuống cấp, cách phân biệt nguyên nhân, đến bảng tra mã chính hãng cho đúng dòng Dream.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Khi nào nên thay: sên chùng/kêu, giật khi buông–thốc ga, răng dĩa mòn nhọn, hao xăng, tăng tốc kém.
Tránh nhầm với bộ phận khác: với xe số, giật thường do truyền động; đừng nhầm với bố nồi (xe ga).
Chu kỳ gợi ý: tra dầu sên mỗi ~500–1.000 km; thay cả bộ ~15.000–25.000 km (tham khảo).
Tiêu chí chọn mã: đúng số răng nhông/dĩa và số mắt sên theo dòng; THAY ĐỒNG BỘ cả bộ.
Lưu ý khi thay: chỉ thay sên giữ nhông/dĩa cũ khiến sên mới nhanh hỏng; căng sên quá chặt gây rơ bạc.
Để chắc chắn đúng mã nhông sên dĩa cho Dream: xác định năm sản xuất, bản tiêu chuẩn/đặc biệt và kiểu phanh trước khi đối chiếu; ưu tiên mã ở cột “Mã thay thế” khi có. Khi cần tuyệt đối chính xác, tra theo số khung tại Panel.dov.vn.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 23801GF6000 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | 23801KRS860 |
| 23801KRS860 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | — |
| 23801KTL780 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | — |
| 23801KTM900 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | — |
| 23802GN5910 | KHÓA NHÔNG TẢI TRƯỚC | — |
| 2380HKFV000 | Nhông tải trước (14răng) | — |
| 41201GN5760 | NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG) | — |
| 41201KTL790 | NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG) | — |
| 41201KWWB20 | NHÔNG TẢI SAU (37RĂNG) | — |
| 42610GBG305 | Cụm bắt nhông tải sau | 42610GN5760 |
| 42610GN5760 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU | — |
| 42615KFV950 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU | — |
| 42615KWWE00 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU | — |
| 90128GS4000 | Gu dông bắt nhông tải sau 8×43 | — |
| 90128KWB600 | GUDÔNG BẮT NHÔNG TẢI SAU 8X18 | — |
| 90309357000 | ĐAI ỐC LỤC GIÁC NHÔNG TẢI SAU 8MM | — |
| H2380GF6000 | NHÔNG TẢI TRƯỚC | 2380HKFV000 |
| H4120GN5760 | Nhông tải sau | — |
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 40530459961 | XÍCH TẢI (96 MẮT) | 40530KFV830 |
| 40530GBGB20 | XÍCH TẢI (96 MẮT) | 40530KFV830 |
| 40530KFV830 | Xích tải (96 mắt) | — |
| 40530KWWB21 | XÍCH TẢI (KMC) 102 MẮT | — |
| 40531KEV900 | Khoá xích tải | — |
| 40531KRS900 | KHOÁ XÍCH TẢI | — |
| 40591GBGB20 | ĐỆM NHỰA ĐỠ XÍCH TẢI | — |
| 40591KFV790 | ĐỆM NHỰA ĐỠ XÍCH TẢI | — |
| 40591KZVT00 | ĐỆM NHỰA ĐỠ XÍCH TẢI | — |
| 87505KFV790 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | — |
| 87507GBGB20 | TEM HƯỚNG DẪN XÍCH TẢI | — |
| H4053KRS900 | XÍCH TẢI (428-96) | — |
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Bao lâu nên kiểm tra nhông sên dĩa của Dream? Theo chu kỳ tham khảo trong bài, hoặc ngay khi thấy dấu hiệu bất thường.
Nên chọn mã cũ hay mã thay thế? Ưu tiên mã thay thế mới nếu có — thường tương thích ngược và sẵn hàng hơn.
Mua nhông sên dĩa Dream ở đâu cho chuẩn? Chọn nơi tra được mã theo số khung và cung cấp đúng mã chính hãng.
Nắm dấu hiệu và mã của nhông sên dĩa Honda Dream giúp bạn thay đúng lúc, chọn đúng và đặt hàng chính xác. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Ưu tiên phụ tùng chính hãng để bền và an toàn.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.