Thứ sáu, 17/07/2026
Honda Air Blade bị khói xanh là tình trạng nhiều người gặp. Bài này chỉ ra nguyên nhân khói xanh trên Honda Air Blade và các phụ tùng cần kiểm tra/thay, kèm bảng mã chính hãng để bạn xử lý đúng chỗ.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Khói xanh là dấu hiệu dầu lọt buồng đốt — thường do xéc-măng mòn hoặc phốt xu-páp hở.
| Triệu chứng thường gặp | Hướng kiểm tra / nguyên nhân |
|---|---|
| Hao nhớt, khói xanh, nén yếu | đo ép hơi để phân biệt mòn xéc-măng vs xu-páp; khói xanh nghi xéc-măng/phốt xu-páp. |
| Rò dầu, hao nhớt | xác định đúng điểm rò trước khi thay — tránh thay tràn lan. |
| Tiếng cò, rò dầu đầu máy | tiếng lọc cọc trên đầu máy thường do khe hở xu-páp/cò mổ. |
Khi nào nên thay: hao nhớt, khói xanh, nén yếu, máy ì, có tiếng gõ. Tránh nhầm với bộ phận khác: đo ép hơi để phân biệt mòn xéc-măng vs xu-páp; khói xanh nghi xéc-măng/phốt xu-páp.
Tiêu chí chọn mã: đúng cốt (STD/oversize) khi doa; thay đồng bộ xéc-măng/piston/gioăng.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12100KVBT00 | XY LANH | — |
| 12100KZR600 | XY LANH | — |
| 13011GCC309 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | — |
| 13011K59A70 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN | — |
| 13011K60305 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN | — |
| 13011K60B60 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN | — |
| 13011KVBT00 | Bộ xéc măng tiêu chuẩn (0.00) | 13011KWW740 |
| 13011KWN900 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | — |
| 13011KWW740 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | — |
| 13012GCC309 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25) | — |
| 13013GCC309 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13014GCC309 | XÉC MĂNG CỐT 3 | — |
| 13015GCC309 | XÉC MĂNG CỐT 4 | — |
| 13021K59A70 | BỘ XÉC MĂNG (0.25) | — |
| 13021K60305 | BỘ XÉC MĂNG (0.25) | — |
| 13021K60B60 | BỘ XÉC MĂNG (0.25) | — |
| 13021KVBT00 | Bộ xéc măng cốt 1 (0.25) | 13021KWW740 |
| 13021KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25) | — |
| 13021KWW740 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25) | — |
| 13031K59A70 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13031K60305 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13031K60B60 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13031KVBT00 | Bộ xéc măng cốt 2 (0.50) | 13031KWW740 |
| 13031KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13031KWW740 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13041K60305 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.75) | — |
| 13041K60B60 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.75) | — |
| 13041KVBT00 | Bộ xéc măng cốt 3 (0.75) | 13041KWW740 |
| 13041KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 3 (0.75) | — |
| 13041KWW740 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 3 (0.75) | — |
| 13051K60305 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (1.00) | — |
| 13051K60B60 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (1.00) | — |
| 13051KVBT00 | Bộ xéc măng cốt 4 (1.00) | 13051KWW740 |
| 13051KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 4 (1.00) | — |
| 13051KWW740 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (1.00) | — |
| 13115GN5910 | PHANH CÀI CHỐT PÍT TÔNG 13MM | — |
| 16050KVB901 | LÒ XO PÍT TÔNG GA | — |
| 16050KVB902 | Lò xo pít tông ga | 16050KVB901 |
| 45500K66V01 | BỘ XI LANH PHANH CHÍNH TRƯỚC | — |
| 45500K66VE1 | BỘ XI LANH PHANH CHÍNH TRƯỚC | — |
| 45510K1FV01 | CỤM XY LANH PHANH CHÍNH | — |
| 51437KGH901 | XÉC MĂNG TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51437KVG901 | VÒNG XÉC MĂNG TY GIẢM XÓC TRƯỚ | — |
Dấu hiệu cần thay: rò dầu ở mép lốc/đầu trục/cổ xả, hao nhớt, khói xanh (phốt xu-páp). Chẩn đoán phân biệt: xác định đúng điểm rò trước khi thay — tránh thay tràn lan.
Chọn đúng: đúng bộ theo dòng/đời, đúng vật liệu chịu nhiệt/dầu.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12207KWN900 | PHỚT O 15.4X2 | — |
| 12209GB4681 | Phớt chắn dầu thân xu páp | — |
| 16075GHB640 | PHỚT O VÍT XẢ XĂNG 1.3X4.3 | — |
| 16075K59A11 | PHỚT O THÂN GA | — |
| 16075KVBS51 | PHỚT O THÂN GA | — |
| 16075KZR601 | PHỚT O THÂN GA | — |
| 16083KTR941 | PHỚT O CẢM BIẾN GA | — |
| 16706KVBS51 | PHỚT O LỌC XĂNG | — |
| 17212KVB900 | Phớt A bầu lọc gió | — |
| 17213KVB900 | Phớt B bầu lọc gió | — |
| 17572GGLJ00 | Phớt O bình xăng | 17572GHB601 |
| 17572KWB600 | PHỚT O BƠM XĂNG | — |
| 18804KVB900 | Phớt bầu lọc gió | — |
| 19381KVB900 | PHỚT O | — |
| 19381KWN900 | PHỚT O VAN HẰNG NHIỆT | — |
| 45133MA3006 | Phớt chắn bụi chốt trượt B | — |
| 51425GN5901 | PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51466065901 | PHANH PHỚT DẦU GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51466GBGB10 | Phanh phớt dầu giảm xóc trước | 51466065901 |
| 51490K93N02 | PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51490KGH901 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51490KWZ901 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 53214GN5900 | PHỚT CHẮN BỤI CỔ LÁI | — |
| 53215GN5900 | ĐỆM PHỚT CHẮN BỤI CỔ LÁI | — |
| 91006KZR601 | VÒNG BI 6201 (KHÔNG PHỚT CHẮN BỤI) | — |
| 91007KVB902 | Vòng bi 6201 không phớt chắn bụi | — |
| 91201434003 | PHỚT DẦU 14X20X3 | — |
| 91201K59A11 | PHỚT DẦU 20.8X32X6 | — |
| 91201KCW851 | PHỚT DẦU 19.8X30X7 (ARAI) | — |
| 91201KVB901 | PHỚT DẦU 19.8X30X7 | — |
| 91201KWN901 | PHỚT DẦU 20.8X32X6 | — |
| 91202KJ9003 | Phớt dầu 20X32X6 | — |
| 91202KVB901 | PHỚT DẦU 20.8X52X6X7.5 | — |
| 91202KWN901 | PHỚT DẦU 26X45X6 | — |
| 91203436004 | PHỚT DẦU 12X24X5 | — |
| 91203K50T01 | PHỚT DẦU 20X32X6 | — |
| 91203KWN901 | PHỚT DẦU 20X32X6 | — |
| 91204K59A11 | PHỚT DẦU 34X52X7 | — |
| 91204KWN900 | PHỚT DẦU 34X52X7 | — |
| 91211K1GV01 | PHỚT DẦU 34X39X3 | — |
| 91211KN7671 | Phớt má động 34x41x4 | — |
| 91211PE9003 | Phớt cần khởi động 16X26X6 | 91212K44V01 |
| 91251KPH901 | PHỚT MOAY Ơ TRƯỚC 21X37X7 | — |
| 91251KZR601 | PHỚT CHẮN BỤI 21X32X5 | — |
| 91252KZR601 | PHỚT CHẮN BỤI 25X40X5 | — |
| 91253KZR601 | PHỚT CHẮN BỤI 25X35X6 | — |
| 91255KVB901 | PHỚT DẦU 29X44X7 | — |
| 91255KVB902 | Phớt dầu 29X44X7 | 91255KVB901 |
| 91256KK3840 | PHỚT O 12X1.5 | — |
| 91258HB3003 | PHỚT CHẮN BỤI 37X25X6 | — |
| 91258KM1004 | PHỚT HỘP BÁNH RĂNG CÔNG TƠ MÉT | — |
| 91259KM1003 | PHỚT CHẮN BỤI 25X47X5 | — |
| 91301053000 | PHỚT O 7.5X1.5 | — |
| 91301GGLJ01 | PHỚT O 6.3X2.2 | — |
| 91301GR0004 | PHỚT O 15.2X1.5 | — |
| 91301KRJ901 | PHỚT O 29X2 | — |
| 91301KVB900 | PHỚT O 15.2X2.4 | — |
| 91302001020 | PHỚT O 30.8MM | — |
| 91302KWN900 | PHỚT O 34X2 | — |
| 91303K27V01 | PHỚT O | — |
| 91303KF0003 | PHỚT O 14.8X2.4 | — |
| 91306MG3000 | PHỚT O 1.5X9.5 | — |
| 91307035000 | PHỚT O 25X2,4 | — |
| 91307PK2005 | Phớt O 9.5×1.5 | — |
| 91308GFM900 | PHỚT O 25.5X1.9 | — |
| 91309KEE630 | PHỚT O | — |
| 91351642000 | PHỚT O PULY TRUYỀN ĐỘNG | — |
| 91351GR1000 | PHỚT O 38.5X2 | — |
| 91352671003 | PHỚT O 8.5X1.5(ARAI) | 91352671004 |
| 91352671004 | PHỚT O 8.5X1.5 (NOK) | — |
| 91356GM0003 | PHỚT O | — |
| 91356KVG901 | PHỚT O 16.8X2.4 | — |
| 91384KVB900 | Phớt O 38.8×1.9 | — |
| 961006201000 | VÒNG BI 6201 (KHÔNG PHỚT CHẮN BỤI) | — |
Biểu hiện xuống cấp: rò dầu nắp máy, tiếng cò/xu-páp, nóng máy. Phân biệt nguyên nhân: tiếng lọc cọc trên đầu máy thường do khe hở xu-páp/cò mổ.
Cách chọn cho đúng: đúng bộ theo dòng; thay phốt xu-páp khi mở.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12010K66V00 | CỤM ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12010KZR601 | Cụm đầu quy lát | 12010KZR602 |
| 12010KZR602 | Cụm đầu quy lát | 12010KZR603 |
| 12010KZR603 | CỤM ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12200KVB900 | ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12200KVBS50 | ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12200KVBT00 | Đầu quy lát | — |
| 12204KVB305 | DẪN HƯỚNG XU PÁP | — |
| 12204KVBP00 | Dẫn hướng xu páp | — |
| 12204KVBT00 | DẪN HƯỚNG XU PÁP | — |
| 12204KWN900 | DẪN HƯỚNG XU PÁP | — |
| 12204KWNP00 | DẪN HƯỚNG XU PÁP XẢ | — |
| 12209GB4681 | Phớt chắn dầu thân xu páp | — |
| 12211KVB900 | GIÁ BẮT TRỤC CAM | — |
| 12215KVB900 | Tấm hãm trục cam | — |
| 12310K27V00 | NẮP ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12310KVG950 | Nắp đầu quy lát | 12310KVG951 |
| 12310KVG951 | Nắp đầu quy lát | — |
| 12310KVGV20 | Nắp đầu quy lát | 12310KVGV21 |
| 12310KVGV21 | Nắp đầu quy lát | — |
| 12361035000 | Nắp lỗ điều chỉnh xu páp | 12361035001 |
| 12361035001 | NẮP LỖ ĐIỀU CHỈNH XU PÁP | — |
| 14100K35J00 | TRỤC CAM | 14100K77V00 |
| 14100KVB900 | Trục cam | — |
| 14100KVBT00 | Trục cam | — |
| 14100KVGV40 | TRỤC CAM | — |
| 14100KZR600 | Trục cam | 14100KZR601 |
| 14100KZR601 | Trục cam | 14100K35J00 |
| 14430KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | — |
| 14430KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | — |
| 14430KVY901 | Cò mổ xu páp hút | — |
| 14430KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | — |
| 14440KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | — |
| 14440KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | — |
| 14440KVY901 | Cò mổ xu páp xả | — |
| 14440KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | — |
| 14451KVB900 | Trục cò mổ xu páp hút | — |
| 14451KVBS50 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | — |
| 14451KVY900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | — |
| 14451KZR600 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | — |
| 14461KVB900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP XẢ | — |
| 14711KVB900 | Xu páp hút | — |
| 14711KVY900 | XU PÁP HÚT | — |
| 14711KWN900 | XU PÁP HÚT | — |
| 14721KVB900 | Xu páp xả | — |
| 14721KVBT00 | XU PÁP XẢ | — |
| 14721KWN900 | XU PÁP XẢ | — |
| 14751KVB900 | Lò xo xu páp ngoài | — |
| 14751KWN900 | LÒ XO XU PÁP | — |
| 14761KVB900 | Lò xo xu páp trong | — |
| 14771GB4680 | VÒNG GIỮ LÒ XO XU PÁP | — |
| 14771KWN900 | VÒNG GIỮ LÒ XO XU PÁP | — |
| 14775KVB900 | Đế lò xo xu páp ngoài | — |
| 14775KZR600 | ĐẾ LÒ XO XU PÁP NGOÀI | — |
| 14781MA6000 | MÓNG NGỰA GIỮ XU PÁP | — |
| 17218K59A10 | ỐNG KHÍ NẮP ĐẦU QUY LÁT | — |
| 17218KZR600 | ỐNG KHÍ NẮP ĐẦU QUY LÁT | — |
| 90012333000 | VÍT TỰ REN CHỈNH XU PÁP | — |
| 90012KWB600 | VÍT CHỈNH XU PÁP | — |
| 90017GCC000 | BU LÔNG NẮP ĐẦU QUY LÁT | — |
| 90401KVY900 | Tấm hãm đầu quy lát | — |
Đo ép hơi để đánh giá xéc-măng; kiểm tra phốt xu-páp; xác định mức hao nhớt.
Thay nhớt đúng hạn; xử lý sớm khi bắt đầu hao nhớt để tránh đại tu lớn.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Khói xanh lúc nào rõ nhất? Thường khi tăng ga hoặc sau khi thả ga.
Khói xanh có cần đại tu? Nếu ép hơi yếu và hao nhớt nhiều thì nên làm máy.
Hiểu rõ khi nào cần thay và tra đúng mã Honda Air Blade bị khói xanh là cách tiết kiệm và an toàn nhất. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Lưu lại bảng mã ở trên để đặt hàng đúng ngay lần đầu.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.
Bạn đang tìm dây curoa Honda SH 160i 2026? Bài viết tập trung đúng trọng tâm: khi nào cần thay dây curoa, cách chọn cho Honda SH 160i 2026, kèm bảng mã dây curoa chính hãng để đặt hàng chuẩn.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Khi nào nên thay: xe ga ì, hú, trượt, mất bốc; dây nứt/xơ mép; bi nồi mòn méo.
Tránh nhầm với bộ phận khác: ì còn do bố ba càng, chuông nồi — nên mở nồi kiểm tra tổng thể.
Chu kỳ gợi ý: dây curoa + bi nồi ~20.000–24.000 km (tham khảo), thay đồng bộ.
Tiêu chí chọn mã: đúng dòng xe; vệ sinh buồng nồi khô sạch khi thay.
Lưu ý khi thay: chỉ thay dây giữ bi cũ; lắp bi sai chiều/khối lượng làm sai độ bốc.
Để chắc chắn đúng mã dây curoa cho SH 160i 2026: xác định năm sản xuất, bản tiêu chuẩn/đặc biệt và kiểu phanh trước khi đối chiếu; ưu tiên mã ở cột “Mã thay thế” khi có. Khi cần tuyệt đối chính xác, tra theo số khung tại Panel.dov.vn.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 23100K0RV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | — |
| 23100K0SV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | — |
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 23226KVB900 | CON LĂN DẪN HƯỚNG | — |
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Khi nào cần thay dây curoa cho SH 160i 2026? Khi xuất hiện dấu hiệu nêu trên hoặc tới chu kỳ tham khảo; nên kiểm tra định kỳ.
Mã dây curoa cũ hết hàng thì sao? Xem cột “Mã thay thế” — Honda thường có mã tương thích ngược.
Làm sao chắc đúng mã cho xe của tôi? Đối chiếu theo đời/phiên bản và số khung; tra Panel.dov.vn hoặc hỏi nhà cung cấp.
Hiểu rõ khi nào cần thay và tra đúng mã dây curoa Honda SH 160i 2026 là cách tiết kiệm và an toàn nhất. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Lưu lại bảng mã ở trên để đặt hàng đúng ngay lần đầu.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.
Bài viết về nhông sên dĩa Honda Dream tổng hợp kinh nghiệm nhận biết và chọn thay: từ dấu hiệu nhông sên dĩa xuống cấp, cách phân biệt nguyên nhân, đến bảng tra mã chính hãng cho đúng dòng Dream.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Khi nào nên thay: sên chùng/kêu, giật khi buông–thốc ga, răng dĩa mòn nhọn, hao xăng, tăng tốc kém.
Tránh nhầm với bộ phận khác: với xe số, giật thường do truyền động; đừng nhầm với bố nồi (xe ga).
Chu kỳ gợi ý: tra dầu sên mỗi ~500–1.000 km; thay cả bộ ~15.000–25.000 km (tham khảo).
Tiêu chí chọn mã: đúng số răng nhông/dĩa và số mắt sên theo dòng; THAY ĐỒNG BỘ cả bộ.
Lưu ý khi thay: chỉ thay sên giữ nhông/dĩa cũ khiến sên mới nhanh hỏng; căng sên quá chặt gây rơ bạc.
Để chắc chắn đúng mã nhông sên dĩa cho Dream: xác định năm sản xuất, bản tiêu chuẩn/đặc biệt và kiểu phanh trước khi đối chiếu; ưu tiên mã ở cột “Mã thay thế” khi có. Khi cần tuyệt đối chính xác, tra theo số khung tại Panel.dov.vn.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 23801GF6000 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | 23801KRS860 |
| 23801KRS860 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | — |
| 23801KTL780 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | — |
| 23801KTM900 | NHÔNG TẢI TRƯỚC (14RĂNG) | — |
| 23802GN5910 | KHÓA NHÔNG TẢI TRƯỚC | — |
| 2380HKFV000 | Nhông tải trước (14răng) | — |
| 41201GN5760 | NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG) | — |
| 41201KTL790 | NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG) | — |
| 41201KWWB20 | NHÔNG TẢI SAU (37RĂNG) | — |
| 42610GBG305 | Cụm bắt nhông tải sau | 42610GN5760 |
| 42610GN5760 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU | — |
| 42615KFV950 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU | — |
| 42615KWWE00 | CỤM BẮT NHÔNG TẢI SAU | — |
| 90128GS4000 | Gu dông bắt nhông tải sau 8×43 | — |
| 90128KWB600 | GUDÔNG BẮT NHÔNG TẢI SAU 8X18 | — |
| 90309357000 | ĐAI ỐC LỤC GIÁC NHÔNG TẢI SAU 8MM | — |
| H2380GF6000 | NHÔNG TẢI TRƯỚC | 2380HKFV000 |
| H4120GN5760 | Nhông tải sau | — |
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 40530459961 | XÍCH TẢI (96 MẮT) | 40530KFV830 |
| 40530GBGB20 | XÍCH TẢI (96 MẮT) | 40530KFV830 |
| 40530KFV830 | Xích tải (96 mắt) | — |
| 40530KWWB21 | XÍCH TẢI (KMC) 102 MẮT | — |
| 40531KEV900 | Khoá xích tải | — |
| 40531KRS900 | KHOÁ XÍCH TẢI | — |
| 40591GBGB20 | ĐỆM NHỰA ĐỠ XÍCH TẢI | — |
| 40591KFV790 | ĐỆM NHỰA ĐỠ XÍCH TẢI | — |
| 40591KZVT00 | ĐỆM NHỰA ĐỠ XÍCH TẢI | — |
| 87505KFV790 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | — |
| 87507GBGB20 | TEM HƯỚNG DẪN XÍCH TẢI | — |
| H4053KRS900 | XÍCH TẢI (428-96) | — |
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Bao lâu nên kiểm tra nhông sên dĩa của Dream? Theo chu kỳ tham khảo trong bài, hoặc ngay khi thấy dấu hiệu bất thường.
Nên chọn mã cũ hay mã thay thế? Ưu tiên mã thay thế mới nếu có — thường tương thích ngược và sẵn hàng hơn.
Mua nhông sên dĩa Dream ở đâu cho chuẩn? Chọn nơi tra được mã theo số khung và cung cấp đúng mã chính hãng.
Nắm dấu hiệu và mã của nhông sên dĩa Honda Dream giúp bạn thay đúng lúc, chọn đúng và đặt hàng chính xác. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Ưu tiên phụ tùng chính hãng để bền và an toàn.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.