Thứ năm, 23/04/2026
Mỗi tháng, đội ngũ ICSPARTS nhận hàng nghìn lượt tra cứu giá phụ tùng từ khách lẻ, thợ sửa xe, chủ cửa hàng và các đại lý trên toàn quốc. Tháng 4/2026 cũng không ngoại lệ – đặc biệt khi sau Tết, thị trường phụ tùng bước vào chu kỳ cao điểm bảo dưỡng xe máy. Bài viết này cung cấp cho bạn bức tranh tổng thể về bảng giá phụ tùng Honda hiện hành, cách đọc đúng một bảng giá, và nơi tra cứu chính xác nhất.
| MÃ PHỤ TÙNG | TÊN PHỤ TÙNG | GÍA ĐẠI LÝ |
| 17205GN5900 | TẤM LỌC KHÍ | 16608 |
| 38301GBG911 | RƠLE XI NHAN | 37644 |
| 17210KWWB20 | TẤM LỌC KHÍ | 43180 |
| 17210K2CV00 | TẤM LỌC KHÍ | 46501 |
| 17210K56V00 | TẤM LỌC KHÍ | 46501 |
| 17210K56V50 | TẤM LỌC KHÍ | 46501 |
| 17210K03M50 | TẤM LỌC GIÓ | 48716 |
| 17210GGE900 | TẤM LỌC KHÍ | 50930 |
| 17210KWW640 | TẤM LỌC KHÍ | 52037 |
| 17210KVGV20 | TẤM LỌC KHÍ | 56466 |
| 17210K29900 | TẤM LỌC KHÍ | 63109 |
| 17210K2ZV00 | TẤM LỌC KHÍ | 63109 |
| 17210KPH900 | TẤM LỌC KHÍ | 63109 |
| 06430GCE305 | BỘ MÁ PHANH | 64216 |
| 06430KPH900 | BỘ MÁ PHANH | 64216 |
| 06430GCE910 | BỘ MÁ PHANH | 64216 |
| 17210K0FT00 | TẤM LỌC GIÓ | 66430 |
| 17210K1NV00 | TẤM LỌC KHÍ | 67537 |
| 17210K73V40 | TẤM LỌC KHÍ | 69752 |
| 17210K44V00 | TẤM LỌC KHÍ | 71966 |
| 17210K01900 | TẤM LỌC GIÓ | 76395 |
| 17210K12900 | TẤM LỌC KHÍ | 77502 |
| 17210KZR600 | TẤM LỌC KHÍ | 78609 |
| 17210K12930 | TẤM LỌC KHÍ | 85252 |
| 17210K2TV00 | TẤM LỌC KHÍ | 86359 |
| 17210K77V00 | TẤM LỌC KHÍ | 90788 |
| 17210KVB930 | TẤM LỌC KHÍ | 90788 |
| 06430K44V80 | BỘ MÁ PHANH | 93002 |
| 06455K56N01 | BỘ MÁ PHANH | 93002 |
| 06455KVBT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 95216 |
| 17210K1ZJ10 | TẤM LỌC KHÍ | 95216 |
| 17210K97J00 | TẤM LỌC KHÍ | 95216 |
| 17210K94T00 | TẤM LỌC KHÍ | 97431 |
| 17210K26900 | TẤM LỌC GIÓ | 106288 |
| 06455KWB601 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 112931 |
| 06455KPY933 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 117360 |
| 06430GGZJ00 | BỘ MÁ PHANH | 117360 |
| 06430KVB950 | BỘ MÁ PHANH SAU | 122895 |
| 17210KWN900 | TẤM LỌC KHÍ | 124003 |
| 64430KTL640ZQ | CÁNH YẾM PHẢI *NHA62M* | 129806 |
| 06430K12V00 | BỘ MÁ PHANH | 132860 |
| 06430KWN900 | BỘ MÁ PHANH | 133967 |
| 06430KZL930 | BỘ MÁ PHANH | 135320 |
| 06451KZZ902 | Bộ má phanh dầu trước | 149467 |
| 06455GCS026 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 160539 |
| 64430KTL640YB | CÁNH YẾM PHẢI *B142P* | 166893 |
| 45105KW7425 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 171611 |
| 17210K87A00 | THÂN BẦU LỌC GIÓ | 172718 |
| 06435K56N01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 183789 |
| 17210MKGA00 | THÂN GIÁ ĐẶT BẦU LỌC GIÓ | 183789 |
| 06455K12912 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 201504 |
| 06455K59A71 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 217004 |
| 06430GCCB00 | BỘ MÁ PHANH | 220326 |
| 06455KREK02 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 222540 |
| 06455KREK01 | Bộ má phanh dầu trước | 223647 |
| 06455KPH952 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 235826 |
| 06455KZL931 | BỘ MÁ PHANH | 239147 |
| 06455K20911 | BỘ MÁ PHANH | 248005 |
| 06455K29D02 | BỘ MÁ PHANH | 259076 |
| 06455GCC930 | Bộ má phanh | 263505 |
| 06455GCC931 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 263505 |
| 06435K1WV11 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 267934 |
| 06435KREG32 | BỘ MÁ PHANH SAU | 286755 |
| 17210MJED00 | TẤM LỌC KHÍ | 290077 |
| 06430KRFB80 | BỘ MÁ PHANH | 292291 |
| 06455KPP902 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 297827 |
| 17210MKND50 | LỌC GIÓ | 307792 |
| 06435K40F11 | BỘ MÁ PHANH SAU | 318863 |
| 06435KPPT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 318863 |
| 06435K01902 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 319970 |
| 06455KWN932 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 324399 |
| 06455KVB911 | BỘ MÁ PHANH DẦU | 326613 |
| 06435K0FT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 328828 |
| 06455K01902 | BỘ MÁ PHANH | 338792 |
| 06455K40F12 | MÁ PHANH TRƯỚC | 338792 |
| 17210MLBD00 | TẤM LỌC KHÍ | 341006 |
| 06455KSVJ04 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 350971 |
| 06455K26921 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 352078 |
| 06455K0RV01 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 367578 |
| 06455K31902 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 367578 |
| 06430KSY900 | BỘ MÁ PHANH | 369073 |
| 06455KWN931 | Bộ má phanh dầu | 378650 |
| 06455K94T01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 397472 |
| 06435K26901 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 399686 |
| 06435K97N01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 409650 |
| 17210MKSE00 | LỌC GIÓ | 461687 |
| 06435K26921 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 472759 |
| 06455MKPDQ1 | BỘ MÁ PHANH ĐẦU TRƯỚC | 528117 |
| 06455K98E01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 533653 |
| 17210MKFK40 | TẤM LỌC KHÍ | 555796 |
| 06435K98E01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 567975 |
| 06455MKPDN1 | BỘ MÁ PHANH ĐẦU TRƯỚC | 598975 |
| 17210MKFD40 | TẤM LỌC KHÍ | 614475 |
| 17210MKJD00 | TẤM LỌC KHÍ | 624440 |
| 06435KRJ791 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 644369 |
| 06435KTF671 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 644369 |
| 17210MLAA00 | TẤM LỌC KHÍ | 659869 |
| 17210KBG770 | GIÁ GIỮ TẤM LỌC KHÍ | 667619 |
| 06435K0Z901 | BỘ MÁ PHANH SAU | 679798 |
| 06455MLCD01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC PHẢI | 725192 |
| 06455MJMD41 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 784978 |
| 17210MR8010 | TẤM LỌC KHÍ | 804907 |
| 06455K3SJA1 | Bộ má phanh dầu | 810443 |
| 06455MKKD01 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 848087 |
| 17210MKRD10 | TẤM LỌC KHÍ | 914516 |
| 17210MKRGH0 | TẤM LỌC KHÍ | 914516 |
| 17210MKCA00 | TẤM LỌC KHÍ | 999768 |
| 06451MLCD01 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC TRÁI | 1006411 |
| 06455MBW016 | BỘ MÁ PHANH TRƯỚC | 1246665 |
| 43105MW0425 | (G2) BỘ MÁ PHANH SAU | 1995106 |
| 06435MAZ016 | (G2) BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | 2009500 |
| 06455MKRDH1 | BỘ MÁ PHANH DẦU TRƯỚC | 2826585 |
| 53140K66V00 | TAY GA | 15272 |
| 53166KET900 | TAY NẮM BÊN TRÁI | 15272 |
| 53166KVV910 | TAY NẮM BÊN TRÁI | 16362 |
| 11395KPH901 | GIOĂNG NẮP MÁY TRÁI | 17715 |
| 12191KFL852 | GIOĂNG CHÂN XY LANH | 17715 |
| 12251KWB601 | GIOĂNG ĐẦU XY LANH | 17715 |
| 21395K44V80 | GIOĂNG HỘP SỐ | 17715 |
| 21395KVB901 | GIOĂNG HỘP SỐ | 17715 |
| 53166K29900 | TAY NẮM BÊN TRÁI | 18544 |
| 19741KZL930 | HỘP LỌC GIÓ DÂY ĐAI TRÁI | 18822 |
| 53140K03N30 | TAY NẮM | 21816 |
| 53140KVBT00 | TAY GA | 23998 |
| 19412KTW900 | TẤM LỌC GIÓ BUỒNG DÂY ĐAI | 24358 |
| 53140KET900 | TAY GA | 25089 |
| 12251K12901 | GIOĂNG ĐẦU QUILÁT | 27680 |
| 53175KRST80 | TAY PHANH BÊN PHẢI | 31634 |
| 11394KWB920 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 32108 |
| 53140K29900 | TAY GA | 32724 |
| 11394KFL852 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 34323 |
| 11394KYZ900 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 34323 |
| 30700GFM902 | NẮP CHỤP BU GI | 34845 |
| 30700KRS860 | NẮP CHỤP BU GI | 37644 |
| 22113GFM970 | TẤM CÂN BẰNG PULY CHỦ ĐỘNG | 38751 |
| 53175K81N51 | TAY PHANH BÊN PHẢI | 39269 |
| 22201K09L01 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 39858 |
| 44830K90V01 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 47608 |
| 45450KRS900 | BỘ DÂY PHANH TRƯỚC | 52037 |
| 44830KWW640 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 54251 |
| 22102K35V00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56466 |
| 22102KZR600 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56466 |
| 22201KWB601 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 56466 |
| 11395KZR600 | GIOĂNG NẮP MÁY TRÁI | 57573 |
| 45450KPH670 | BỘ DÂY PHANH TRƯỚC | 58680 |
| 44830KTL690 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 59787 |
| 44830GGE900 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 60894 |
| 44830KRS900 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 60894 |
| 11395KVY901 | GIOĂNG NẮP MÁY BÊN TRÁI | 64216 |
| 23233KVB900 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 64216 |
| 22201KBW900 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 67537 |
| 44830KFL890 | DÂY CÔNG TƠ MÉT | 68645 |
| 53206KTL640 | NẮP SAU TAY LÁI | 69812 |
| 22123K12930 | BỘ BI VĂNG | 70859 |
| 14401K76T61 | XÍCH CAM (90MẮT) | 72171 |
| 45450KWWB20 | DÂY PHANH TRƯỚC | 74180 |
| 22123K12V00 | BỘ BI VĂNG | 77502 |
| 22102K0JN00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 78609 |
| 23233K0JN01 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 78609 |
| 11394K56V50 | GIOĂNG NẮP MÁY PHẢI | 79716 |
| 23233K1AN11 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 79716 |
| 22123K35V20 | BỘ BI VĂNG | 80823 |
| 22201KPH900 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 88573 |
| 22110K0JN00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 89681 |
| 23233K44V00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 89681 |
| 22102K01900 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 90788 |
| 22102K44V00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 91895 |
| 22201KYZ901 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 93002 |
| 23233GGC900 | LÒ XO MÁ PULY BỊ ĐỘNG | 95216 |
| 22102KZL930 | MÁ PULY CHỦ ĐỘNG | 98538 |
| 23233KWN901 | LÒ XO PULY BỊ ĐỘNG | 100363 |
| 22105K1NV00 | LÕI TRƯỢT PULY CHỦ ĐỘNG | 105181 |
| 22105KWN900 | LÕI TRƯỢT PULY CHỦ ĐỘNG | 108256 |
| 23233K1BT00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 116253 |
| 22110KZR601 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 119574 |
| 22102KWN900 | MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG | 137289 |
| 22123K44V80 | BỘ BI VĂNG | 167182 |
| 64330K1FV01ZC | ỐP ỐNG YẾM CHÍNH *NHB25M* | 169074 |
| 22110K96V00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 171611 |
| 22123KVB900 | BỘ BI VĂNG | 183789 |
| 22102GFM970 | MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG (66RĂNG) | 183789 |
| 22110K97T00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 187111 |
| 22535K09L00 | BỘ GUỐC VĂNG LY HỢP SƠ CẤP | 201504 |
| 42701KW7902 | VÀNH XE 1.40-17 | 257969 |
| 52400KWWB21 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 259076 |
| 22110KWZ900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 259076 |
| 22100KWN900 | NỒI LY HỢP | 265719 |
| 23100K2SN01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 267934 |
| 23100K36J01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 267934 |
| 23100KZL931 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 270148 |
| 44701GBGB20 | VÀNH TRƯỚC 1.20-17 | 270148 |
| 52400KTL681 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 271255 |
| 42701GBGB20 | VÀNH SAU 1.40-17 | 272362 |
| 31120KZVV31 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 274577 |
| 52400K66V01 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 277898 |
| 52400K66V11 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 277898 |
| 23224K2FN10 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 277898 |
| 22535KFLD00 | BỘ GUỐC VĂNG LY HỢP SƠ CẤP | 280112 |
| 31120KRS860 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 287863 |
| 52400KVR881 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 291184 |
| 23204K1GV00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 295613 |
| 23224GFM901 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 300041 |
| 23224K27V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 308899 |
| 23100GFM901 | DÂY ĐAI TRUYỀN ĐỘNG | 313327 |
| 42701KFL890 | VÀNH SAU 1.60-17 | 314435 |
| 52400KTL641 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 314435 |
| 22535KWB305 | BỘ GUỐC VĂNG LY HỢP SƠ CẤP | 318863 |
| 23100KWZ901 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 331042 |
| 31120KWB921 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 339899 |
| 23224KZL930 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 344328 |
| 22110KWN900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 345435 |
| 23224K78V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 346542 |
| 52400KVB951 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 349864 |
| 23223K66V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 354292 |
| 52400KFVM41 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | 369793 |
| 52500KFVM41 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | 369793 |
| 44701KFL890 | VÀNH TRƯỚC 1.40-17 | 370900 |
| 23100KVB901 | DÂY ĐAI TRUYỀN ĐỘNG | 372007 |
| 23205K2ST00 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 376436 |
| 31210KTL780 | CỤM MÔ TƠ MÁY ĐỀ | 403007 |
| 52400K12901 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 422936 |
| 52400KFV831 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | 425151 |
| 52500KFV831 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | 425151 |
| 51400KTL681 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 460580 |
| 51500KTL681 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 472759 |
| 23205K12V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 478294 |
| 23100K0RV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 492688 |
| 23205K27V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 542510 |
| 51400KVGV21 | GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN PHẢI | 543617 |
| 51500KFV831 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 545831 |
| 23205GFM891 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 562439 |
| 23100K0SV01 | DÂY ĐAI TRUYỀN CHUYỂN ĐỘNG | 563546 |
| 31120KVGV41 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 567975 |
| 51500KVGV21 | GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN TRÁI | 569082 |
| 23205K0RV40 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 581261 |
| 23100KGF901 | DÂY ĐAI TRUYỀN ĐỘNG | 582368 |
| 52400K29901 | BỘ GIẢM XÓC SAU | 598975 |
| 23205K01900 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 636619 |
| 23205K1NV00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 649905 |
| 23205K59A70 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 649905 |
| 18350KWYA40 | ỐNG XẢ | 664298 |
| 23205GGC900 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 669834 |
| 23224KWZ305 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 704156 |
| 22130K1BT00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 707477 |
| 22130K1BT60 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 707477 |
| 18350KFV830 | ỐNG XẢ | 736290 |
| 18350KTL640 | ỐNG XẢ | 745017 |
| 18350KRS900 | ỐNG XẢ | 781013 |
| 23224KWN640 | BỘ MÃ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 802693 |
| 23224GCCC50 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 802829 |
| 18350KRSW00 | ỐNG XẢ | 811556 |
| 18300K03M30 | ỐNG XẢ | 813737 |
| 18350KVRV80 | ỐNG XẢ | 829008 |
| 18350KVV900 | ỐNG XẢ | 860642 |
| 18350GBGB20 | ỐNG XẢ | 865005 |
| 22102KVB901 | Má tĩnh puly chủ động | 883516 |
| 18350KFV950 | ỐNG XẢ | 917363 |
| 16100KWYA31 | BỘ CHẾ HÒA KHÍ | 918945 |
| 23100GY6901 | DÂY ĐAI | 964339 |
| 22110KCW851 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1006411 |
| 18350KFL890 | ỐNG XẢ | 1147522 |
| 23205KWN640 | BỘ MÃ TÍNH PULY BỊ ĐỘNG | 1327488 |
| 22110KRK900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1412739 |
| 23224K1BT00 | BỘ MÃ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 1511277 |
| 23205K1BT00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 1581028 |
| 23224KTW900 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 3456560 |
| 19507KVB900 | ĐẦU NỐI 3 CHẠC | 16608 |
| 12209K56N01 | PHỚT CHẮN DẦU THÂN XU PÁP | 22144 |
| 88220GETK31 | GƯƠNG TRÁI | 115625 |
| 15133KVB900 | BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU | 127324 |
| 13101K03H10 | PISTON TIÊU CHUẨN | 130646 |
| 31600KRS971 | TIẾT CHẾ CHỈNH LƯU | 160539 |
| 13011KWN900 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 162753 |
| 31600KRS861 | TIẾT CHẾ CHỈNH LƯU | 173825 |
| 13011KWW740 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 183789 |
| 31600KVBN51 | TIẾT CHẾ CHỈNH LƯU | 193754 |
| 11341KFL710 | NẮP MÁY TRÁI | 201798 |
| 11341K89V30 | NẮP MÁY TRÁI | 206162 |
| 53206KWWV00ZD | NẮP SAU TAY LÁI *R340C* | 207252 |
| 81131K2CV90ZB | ỐP TRONG PHÍA TRÊN *NH1* | 212706 |
| 33110KRS861 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | 213797 |
| 64305K12V00 | TẤM ĐỆM ỐP NHỰA TRƯỚC | 214888 |
| 81131K44V00ZC | ỐP TRÊN BÊN TRONG *R350C* | 215979 |
| 53100K89V00 | TAY LÁI | 219170 |
| 64350K44V90ZB | BỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *NHA76M* | 219251 |
| 13011KWB305 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 222540 |
| 61100KVV900ZC | CHẮN BÙN TRƯỚC *R150CU* | 225796 |
| 13101GFM900 | PISTON (TIÊUCHUẨN) | 235826 |
| 33711K2CV01 | BỘ NẮP NGOÀI ĐÈN HẬU | 242158 |
| 53205KWWV00ZE | NẮP TRƯỚC TAY LÁI *R340C* | 242158 |
| 53205KWWV00ZF | NẮP TRƯỚC TAY LÁI *NHA96P* | 242158 |
| 30410KRS901 | BỘ CDI (IC) | 249112 |
| 35010K89V00 | BỘ KHÓA ĐIỆN | 251326 |
| 22100K0JN01 | NỒI LY HỢP | 254648 |
| 50400KVV910 | BỘ TAY DẮT SAU | 261291 |
| 45351K66VE1 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 265719 |
| 61100GGE900ZD | CHẮN BÙN TRƯỚC *NH411M* | 267246 |
| 13101KFL505 | PISTON (STD) | 277898 |
| 64500K3AV10ZA | MẶT NẠ TRƯỚC PHẢI *NHA76* | 278154 |
| 64600K3AV10ZA | MẶT NẠ TRƯỚC TRÁI *NHA76* | 278154 |
| 13101K0RV00 | BỘ PISTON TIÊU CHUẨN | 279005 |
| 13101K77V00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 280112 |
| 13101K0SV00 | BỘ PISTON TIÊU CHUẨN | 281220 |
| 33720K44V01 | BỘ NẮP NGOÀI ĐÈN HẬU | 281427 |
| 64330KVV900ZA | BỘ YẾM *NH138* | 282518 |
| 22100GFM900 | NỒI LY HỢP | 287863 |
| 64330KFV830ZA | YẾM XE R150F | 293426 |
| 33120KTL641 | CỤM ĐÈN PHA | 297789 |
| 64330KVV930ZA | BỘ YẾM *R150* | 302152 |
| 23120KTL740 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP (17T/17T) | 311113 |
| 16450K03H11 | BỘ PHUN NHIÊN LIỆU | 326613 |
| 13011KFL851 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | 329935 |
| 45250KWWB12 | CỤM NGÀM PHANH DẦU | 329935 |
| 22660KWB601 | BỘ NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 336578 |
| 16450K35V01 | BỘ PHUN NHIÊN LIỆU | 338792 |
| 44635K03H00ZA | CỤM ĐÙM MOAY Ơ TRƯỚC *NH364M* | 341006 |
| 13101GN5505 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 343221 |
| 61100KFL850ZL | CHẮN BÙN TRƯỚC *R263* | 346875 |
| 52200K89V00ZA | BỘ CÀNG SAU *NH1* | 347321 |
| 13101KWW740 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 357614 |
| 51400K89V91 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 380864 |
| 51500K89V91 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 380864 |
| 52200KTL640ZA | CÀNG SAU *NH364M* | 385662 |
| 33400K2CV31 | ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI | 395961 |
| 13101KWN902 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 401900 |
| 44635KWWB30ZA | CỤM MOAY Ơ TRƯỚC *NH364M* | 401900 |
| 13101K36T00 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 416293 |
| 22100KPH880 | BỘ LY HỢP NGOÀI THỨ CẤP | 419615 |
| 11330KFL860 | NẮP MÁY PHẢI | 422140 |
| 13101KWB600 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 430687 |
| 13101KWZ900 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 431794 |
| 52200KTL640ZB | CÀNG SAU *NHA62M* | 453322 |
| 42635KTL640ZA | CỤM ĐÙM MOAY Ơ SAU *NH364M* | 469437 |
| 52100GBGB20ZF | CÀNG SAU *NH364M* | 471364 |
| 22660KTL740 | BỘ NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 489366 |
| 42635KWB600ZA | CỤM ĐÙM MOAY Ơ SAU *NH364M* | 489366 |
| 13101KYZ900 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 490473 |
| 35010K44V80 | BỘ KHÓA ĐIỆN | 502652 |
| 11100KWB600 | THÂN MÁY PHẢI | 509295 |
| 13101KPH881 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 510402 |
| 51400KTL641 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 515938 |
| 22660KFM900 | BỘ NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 524795 |
| 51500KTL641 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | 536974 |
| 13101K33D00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 544724 |
| 42635KVV900ZA | MOAY Ơ SAU | 555796 |
| 13101KTL850 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 559117 |
| 16700K03H01 | CỤM BƠM XĂNG | 591225 |
| 16700K44V01 | CỤM BƠM XĂNG | 591225 |
| 13101MGZD00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 612261 |
| 13101KVBT00 | PISTON TIÊU CHUẨN (0.00) | 639940 |
| 11200KWB922 | THÂN MÁY TRÁI | 658762 |
| 13101KVB900 | PISTON(TIÊU CHUẨN) | 658762 |
| 16700K12931 | CỤM BƠM XĂNG | 667619 |
| 16100K89V01 | BỘ CHẾ HÒA KHÍ | 673155 |
| 33110KVG951 | ĐÈN PHA TRƯỚC | 680660 |
| 13101K1BT00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 757299 |
| 19120KTF640 | ỐNG NƯỚC | 923374 |
| 13101MJED00 | PISTON TIÊU CHUẨN | 962124 |
| 13101MKND10 | PISTON TIÊU CHUẨN | 979839 |
| 13000K59A70 | TRỤC KHUỶU | 1085942 |
| 53140K12V10ZB | TAY GA *NH1* | 19732 |
| 91251KZR601 | PHỚT CHẮN BỤI 21X32X5 | 20028 |
| 53140K12V10ZA | TAY GA *YR337R* | 20828 |
| 32101GW3780 | CHỔI THAN MÔ TƠ ĐỀ | 22253 |
| 33453KTL641 | CHÓA ĐÈN XI NHAN TRÁI | 25213 |
| 31201KG8004 | BỘ CHỔI THAN MÁY ĐỀ | 27817 |
| 37221K57V01 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 31790 |
| 53140K29960ZB | TAY GA *NH1* | 32886 |
| 37221KEV901 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 38367 |
| 50714KEV900 | TẤM BẮT GIÁ ĐỂ CHÂN SAU TRÁI | 40056 |
| 37211KFL891 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 43848 |
| 88110K03M60 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 43848 |
| 37211KTL681 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 44945 |
| 88110KTL640 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 47137 |
| 88120KTL640 | CỤM GƯƠNG TRÁI | 47137 |
| 80100KEV900 | CHẮN BÙN SAU | 49329 |
| 37211K03M61 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 50426 |
| 37211KTL691 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 51522 |
| 88120KFV660 | BỘ GƯƠNG TRÁI | 54810 |
| 37211KWWB21 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 55907 |
| 37211K44V01 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 58099 |
| 37211K2CV01 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 60291 |
| 31916KRM841 | BUGI (CPR8EA9) (NGK) | 62309 |
| 37211GFM971 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 64676 |
| 37211KZL931 | NẮP TRÊN ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 64676 |
| 51490KL8900 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 65646 |
| 44800KWW650 | HỘP BÁNH RĂNG ĐO TỐC ĐỘ | 67872 |
| 33450KTL641 | BỘ ĐÈN XI NHAN TRƯỚC TRÁI | 67965 |
Giá trên hệ thống được cập nhật theo ngày và phản ánh mức giá thị trường thực tế, không phải mức niêm yết tĩnh. Khi Honda Việt Nam có điều chỉnh giá, hệ thống SYNC by QUANG DO sẽ đồng bộ cập nhật đến tất cả các điểm hiển thị.
Đây là phần mình nghĩ nhiều người cần – vì bảng giá phụ tùng không dễ đọc như bảng giá đồ gia dụng.
Bước 1 – Xác định đúng đời xe. Không có chuyện “phụ tùng Wave” – phải là Wave Alpha đời nào, dung tích bao nhiêu, năm sản xuất nào. SH 125i 2012 và SH 125i 2020 là hai chiếc xe hoàn toàn khác nhau về mặt phụ tùng.
Bước 2 – Tra mã khung, mã máy. Trên cà vẹt xe có mã khung (frame number) và mã máy (engine number). Đây là nguồn tra cứu chính xác nhất để xác định xe bạn thuộc đời nào. Nhiều cửa hàng phụ tùng chuyên nghiệp sẽ yêu cầu thông tin này trước khi báo giá.
Bước 3 – Tra mã SKU phụ tùng. Mỗi phụ tùng Honda có một mã SKU 11 ký tự dạng XXXXX-XXX-XXX. Ví dụ: 12251-KWB-601. Mã này là định danh duy nhất – không bao giờ nhầm lẫn. Khi mua phụ tùng, hãy yêu cầu người bán cho bạn mã SKU và đối chiếu trên phutunghondachinhhang.com để kiểm chứng.
Bước 4 – Kiểm tra mã thay thế (supersession). Honda thường phát hành mã phụ tùng thay thế khi mã cũ bị dừng sản xuất hoặc được cải tiến. Mã cũ vẫn có thể tra được, nhưng khi mua thực tế bạn sẽ nhận được mã mới. Hệ thống ICSPARTS có liên kết mã thay thế để bạn không bị lạc hướng.
Bước 5 – So sánh giá giữa nhiều nguồn. Luôn so sánh ít nhất hai nguồn trước khi quyết định. Giá chênh lệch 5-10% là bình thường (chiết khấu khác nhau). Chênh lệch 30-50% trở lên là dấu hiệu có vấn đề – có thể là hàng không chính hãng, hàng tháo xe, hoặc giá thổi.
Tháng 4/2026 đang rơi vào giai đoạn cao điểm bảo dưỡng – do sau Tết nhiều xe cần thay nhớt, thay lốp, thay má phanh. Một số lưu ý thị trường:
Nhóm phụ tùng tiêu hao (nhớt, lọc gió, bugi, má phanh): giá ổn định, không biến động nhiều. Nguồn cung dồi dào.
Nhóm lốp xe: có xu hướng tăng nhẹ do giá cao su thế giới biến động. Nếu bạn có kế hoạch thay lốp, nên thay sớm trong tháng 4 trước khi giá điều chỉnh.
Nhóm ắc quy: giá duy trì ổn định. Ắc quy là mặt hàng có thời hạn sử dụng, nên không có hiện tượng khan hàng.
Nhóm dàn áo, ốp nhựa: giá Honda niêm yết khá rõ. Nhưng ở thị trường ngoài, chênh lệch lớn do có hàng chính hãng và hàng “chính hãng tháo xe” – bạn cần cẩn thận với loại hàng thứ hai.
Nhóm phụ tùng động cơ: giá phụ thuộc mạnh vào nguồn cung. Một số mã cho xe đời cũ (Dream, Wave cũ, Future 2 đời đầu) có thể phải đặt hàng và giá biến động.
Để có giá chính xác nhất cho mã phụ tùng cụ thể của bạn tại thời điểm tháng 4/2026:
Hotline tư vấn mã và giá: 0983.888.624 – dành cho các trường hợp khó, cần tư vấn kỹ thuật về tính tương thích và mã thay thế. Hoặc truy cập cộng đồng Zalo Đại Lý Phụ Tùng
Mua sỉ phụ tùng xe máy là một công việc nhiều thao tác đến mức phi lý. Tra mã trên một chỗ, kiểm tồn kho ở chỗ khác, hỏi giá qua Zalo, ghi đơn ra giấy, rồi gọi điện hỏi “hàng đi tới đâu rồi”. Mỗi khâu một công cụ, và giữa các khâu là chỗ cho sai sót len vào.
DOV Oriented – Phụ Tùng B2B là ứng dụng chính thức được sinh ra để gom toàn bộ chuỗi việc đó vào một màn hình: tra cứu, kiểm tồn, đặt hàng, theo dõi đơn — tất cả trên cùng một kho dữ liệu của hạ tầng DOV ORIENTED. Bài viết này đi qua từng tính năng và giải thích vì sao chúng thật sự thay đổi cách một cửa hàng phụ tùng làm việc.
Tìm trên Google Play hoặc App Store với đúng tên: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B. Ứng dụng dùng chung tài khoản với hệ thống trung tâm panel.dov.vn — đăng nhập là toàn bộ dữ liệu, chính sách giá theo cấp và lịch sử đơn của bạn có mặt trên điện thoại.
Đây là tính năng thay đổi thói quen rõ nhất. Thay vì bắt bạn nhớ mã, ứng dụng cho tìm phụ tùng bằng từ khóa, giọng nói, hình ảnh, hoặc quét QR code.
Gõ đúng kiểu người trong nghề nói — ví dụ “bugi winner x” — và AI tự bóc tách ý định: nó nhận dạng ra dòng xe (Winner X), hãng (Honda), và loại phụ tùng (bugi), rồi trả về đúng những mã liên quan kèm giá, tình trạng còn hàng và kho. Đang ở xưởng, tay bẩn dầu? Đọc bằng giọng nói. Chỉ có món phụ tùng cũ trên tay mà không biết tên? Chụp ảnh. Có sẵn tem mã? Quét QR.

Quan trọng hơn, kết quả trả về kèm mã thay thế — khi một mã đã ngừng sản xuất hoặc có mã mới thế chân, ứng dụng chỉ thẳng cho bạn thấy, thay vì để bạn báo khách “hết hàng” một cách oan uổng. Kết quả cũng phân tách rõ sản phẩm đơn và sản phẩm nhóm (EPC / Bộ kit), nên bạn biết ngay món này bán lẻ từng cái hay đi theo cả cụm.
Đây là nơi dữ liệu EPC của DOV phát huy sức mạnh. Khi mở một cụm phụ tùng, ứng dụng hiển thị đầy đủ ngữ cảnh: hãng, dòng xe, đời xe và hệ thống (ví dụ Honda – Wave – đời 2009 – hệ thống FRAME). Bên dưới là chi tiết từng món trong cụm, mỗi món có ảnh, mã, tên đầy đủ, số lượng cần dùng, đơn giá và trạng thái Còn hàng / Cần đặt hàng.
Nhưng điểm ăn tiền nằm ở nút “Thêm cả bộ”. Bạn không phải bấm thêm từng món một rồi nơm nớp sợ sót; cả cụm vào giỏ trong một thao tác, kèm tổng giá cả bộ hiển thị sẵn theo đúng cấp giá (tier) của tài khoản bạn. Khi cần linh hoạt, vẫn có thể chỉnh số lượng hoặc thêm từng món.

Với một cửa hàng phải làm nguyên dàn nhựa hay nguyên cụm máy, đây là khác biệt giữa mười lăm phút dò danh sách và mười lăm giây bấm một nút. Tra đúng sơ đồ, mua đúng bộ, không thiếu con ốc nào.
Có một màn hình mà chỉ nhìn thôi cũng thấy được quy mô dữ liệu phía sau: Siêu Dữ Liệu Honda. Ở đây bạn tra được theo bốn trục: Đầu mã, Phụ tùng, Mã model, và Thay thế.
Ví dụ, tra đầu mã 64600 – Bộ ốp sườn phải cho ra hàng trăm mã thuộc các dòng Wave, Future, Air Blade, Wave RSX, Wave Alpha, Blade… Đầu mã 35121 – Chìa khóa trải rộng từ Wave Alpha, SH 125 tới CB350 H’ness, Super Dream. Mỗi đầu mã là một “họ” phụ tùng với hàng trăm biến thể theo dòng xe và đời xe — và tất cả đã được gắn nhãn sẵn.

Đây chính là thứ mà một file Excel tự làm không bao giờ có: chiều sâu dữ liệu. Khi bạn biết một phụ tùng thuộc đầu mã nào, bạn tìm ra đúng biến thể cho đúng chiếc xe trong vài giây, và hạn chế nhầm lẫn giữa những mã trông na ná nhau — nỗi ám ảnh kinh điển của nghề phụ tùng.
Ứng dụng cho phép chọn kho theo khu vực: Miền Bắc (Hà Nội), Miền Trung (Đà Nẵng), Miền Nam (TP. Hồ Chí Minh). Với mỗi kho, bạn thấy tồn kho và giá bán của sản phẩm, lọc nhanh “Chỉ còn hàng”, rồi đặt ngay.

Lợi ích rất thực tế: bạn biết món hàng đang nằm ở kho nào gần mình nhất trước khi hứa thời gian giao cho khách. Chọn đúng kho nghĩa là hàng về nhanh hơn, và cũng nghĩa là bạn không còn phải gọi điện hỏi vòng vo để xác nhận một điều mà hệ thống đã biết sẵn.
Giỏ hàng được thiết kế cho người mua sỉ chứ không phải người mua lẻ. Bạn chọn kho áp dụng cho giỏ, thêm sản phẩm, chỉnh số lượng bằng nút cộng trừ, và thấy ngay đơn giá lẫn thành tiền từng dòng. Mỗi món hiển thị mã, tình trạng còn hàng hay cần đặt, và có thể đánh dấu Yêu thích để lần sau đặt lại cho nhanh.

Có một tùy chọn nhỏ mà dùng rồi mới thấy quý: tự động mở giỏ khi thêm hàng — bật hay tắt tùy thói quen. Khi cần, bạn chọn lọc chỉ một số sản phẩm trong giỏ để đặt, phần còn lại giữ đó cho đợt sau. Toàn bộ nhằm một mục tiêu: giảm thao tác, chốt đơn dễ.
Sau khi đặt, bạn không bị bỏ rơi trong bóng tối. Màn hình đơn hàng chia rõ trạng thái: Chờ xử lý, Đang giao, Hoàn tất, Đã huỷ, kèm tình trạng thanh toán.
Chi tiết hơn nữa là tiến độ đóng gói hiển thị theo phần trăm — ví dụ một đơn lớn đang đóng được 44%, với số SKU đã xử lý trên tổng số SKU, số lượng cái, và giá trị tương ứng đã đóng trên tổng giá trị đơn. Với những đơn sỉ hàng chục triệu và vài chục SKU, mức minh bạch này là thứ giúp bạn yên tâm và chủ động sắp lịch cho khách của mình. Ứng dụng còn có Báo cáo tài chính để nhìn lại toàn cảnh mua hàng.
Dù kho dữ liệu Honda là sâu nhất, ứng dụng phục vụ nhiều thương hiệu: bộ lọc sản phẩm có sẵn Honda, Yamaha, SYM, Suzuki, Piaggio. Một cửa hàng phục vụ đủ loại xe không cần nhảy qua lại giữa nhiều nguồn.
Câu trả lời không nằm ở ứng dụng, mà ở thứ nó đứng lên. DOV Oriented – Phụ Tùng B2B chỉ là giao diện di động của hạ tầng DOV ORIENTED — cùng kho dữ liệu, cùng chính sách giá, cùng hệ thống đơn hàng với panel.dov.vn.
Chính vì thế mà AI tìm kiếm mới trả lời đúng: nó có hơn 54.000 mã phụ tùng Honda chính hãng đã chuẩn hóa theo EPC, gắn đúng dòng xe và đời năm để làm nhiên liệu. Chính vì thế mà “Thêm cả bộ” mới ra đúng cụm, và giá mới khớp với cấp của bạn. Một ứng dụng đẹp mà dữ liệu rỗng thì chỉ là cái vỏ; ở đây, phần vỏ nhẹ nhàng là vì phần móng đã được xây suốt gần một thập kỷ — “SYNC by Quang DO”, do Đỗ Việt Quang trực tiếp xây dựng và làm sạch từ năm 2015 đến nay.
ICSPARTS CO., LTD, với tư cách đơn vị thị trường thuộc hệ sinh thái DOV ORIENTED, chính là bên đã vận hành thật trên hạ tầng này mỗi ngày — nên khi giới thiệu ứng dụng này, chúng tôi nói từ trải nghiệm của người dùng nó, không phải từ tờ quảng cáo.
Tải DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play hoặc App Store, đăng ký tài khoản tại panel.dov.vn để được xét duyệt giá theo cấp đại lý, rồi thử đúng một việc: tra một mã bạn hay nhầm, và xem hệ thống trả lời nhanh tới đâu.
Cần hỗ trợ, liên hệ 0983.888.624
DOV Oriented – Phụ Tùng B2B — Phần mềm mua sỉ phụ tùng xe máy chính thức từ DOV ORIENTED. Tra cứu nhanh · Đặt hàng dễ dàng · Quản lý hiệu quả. SYNC by Quang DO | DATA by DOV ORIENTED.
ICSPARTS Co., Ltd là đơn vị chuyên phân phối sỉ phụ tùng xe máy Honda chính hãng, hoạt động dưới sự quản trị của DOV Oriented Co., Ltd — pháp nhân triển khai và nhân rộng hạ tầng số thuộc hệ sinh thái.
Định vị của ICSPARTS trên thị trường phân phối sỉ không phức tạp: hàng đúng nguồn, giá đúng niêm yết, chứng từ đúng quy định. Cụ thể là ba điều khách hàng có thể trông cậy ở mọi đơn hàng — phụ tùng chính hãng Honda, hàng mới 100%, và hóa đơn VAT xuất đầy đủ.
Trong ngành phân phối sỉ phụ tùng, một vấn đề khiến nhiều đại lý phải dè chừng là cách báo giá nửa kín nửa hở — giá báo ban đầu chưa có VAT, đến lúc xuất hóa đơn mới cộng thêm 10%, hoặc tệ hơn là gợi ý “lấy hàng không VAT cho rẻ”.
ICSPARTS chọn cách làm ngược lại và áp dụng nhất quán: mọi mức giá công bố trong bảng giá đều đã bao gồm VAT. Con số khách hàng nhìn thấy là con số khách hàng phải trả, không cộng trừ thêm gì. Mọi giao dịch thanh toán đều thực hiện vào tài khoản công ty, không qua tài khoản cá nhân của nhân viên hay người trung gian.
Cách làm này giúp đại lý nắm chính xác giá vốn ngay từ lúc tra bảng giá, lên kế hoạch nhập hàng và đặt giá bán cho khách lẻ mà không phải tính toán lại.
ICSPARTS duy trì hai kênh đặt hàng vận hành đồng thời, để khách hàng sỉ lựa chọn theo thói quen làm việc của tiệm mình:
Đặt hàng qua tư vấn trực tiếp. Khách hàng làm việc với nhân viên sales qua điện thoại và Zalo. Phù hợp với đại lý truyền thống cần trao đổi từng đơn, nhờ tra mã giúp, hỏi chính sách công nợ hoặc đặt vấn đề ngoài đơn hàng chuẩn.
Đặt hàng qua panel.dov.vn. Khách hàng có tài khoản riêng để tra cứu mã, đặt hàng, theo dõi tiến độ giao và xem lại lịch sử mua hàng. Panel hoạt động 24/7, không giới hạn theo giờ làm việc, phù hợp với chủ tiệm có thói quen làm đêm hoặc cần đặt hàng gấp ngoài giờ hành chính.
Một trong những lý do khách hàng sỉ chọn ICSPARTS là vì hệ thống dữ liệu phụ tùng đầy đủ và được cập nhật liên tục. Tính đến tháng 6/2026, kho dữ liệu đã bao phủ cả những dòng xe Honda mới nhất ra thị trường — bao gồm Winner R 2026, Air Blade 2026 và SH 160 2026.
Mức độ chi tiết của dữ liệu cho phép đội ngũ tư vấn xác định đúng mã cho từng chi tiết riêng biệt — từ một con bu lông, một con ốc nhỏ, cho đến nguyên dàn nhựa xe có phân biệt mã màu và mã tem theo từng phiên bản và đời xe. Khách hàng không phải gửi ảnh đoán mò, không phải mô tả “cái nắp màu đỏ bên hông” — chỉ cần cung cấp dòng xe và đời xe, đội ngũ tra ra đúng mã cần.
Đây là thay đổi đáng chú ý nhất trong tháng 6/2026 của ICSPARTS đối với khách hàng sỉ:
Từ ngày 29/05/2026, ICSPARTS Co., Ltd áp dụng chính sách miễn phí giao hàng trên toàn quốc, kèm giao tận nhà của khách.
Đây là một quyết định chiến lược, không phải khuyến mãi ngắn hạn. Trong nhiều năm, một trong những băn khoăn lớn nhất của đại lý sỉ — đặc biệt ở các tỉnh xa các trung tâm phân phối — là chi phí và rủi ro vận chuyển. Hàng nhập về tiệm thường phải cộng thêm phí xe khách, phí giao chặng cuối, đôi khi còn thêm rủi ro thất lạc hoặc va đập trong quá trình trung chuyển.
Với chính sách mới, giá trong bảng giá ICSPARTS chính là giá thực tế cuối cùng — đã có VAT, đã có vận chuyển. Đại lý có thể tính giá vốn chính xác đến từng đồng mà không cần ước lượng cước vận chuyển theo tỉnh.

ICSPARTS không vận hành theo mô hình “ngồi văn phòng đợi đơn hàng tự đến”. Đội ngũ sales của công ty được tổ chức đi trực tiếp đến từng tiệm, từng đại lý — gặp gỡ chủ tiệm, tư vấn dòng hàng phù hợp với thị trường địa phương, hỗ trợ tra mã tại chỗ, trao đổi giá và chính sách công nợ.
Mô hình tiếp cận trực tiếp này phù hợp với đặc thù ngành phụ tùng nói chung và thị trường Miền Tây nói riêng, nơi giao thương sỉ vẫn chủ yếu dựa trên mối quan hệ làm việc dài hạn và sự tin tưởng được xây qua từng lần gặp mặt, chứ không chỉ qua tin nhắn hay email.
Sau khi chốt đơn, hàng được giao trực tiếp đến địa chỉ tiệm của khách, không yêu cầu khách ra bến xe nhận hay tự thuê đơn vị vận chuyển trung gian.
Dưới đây là một phần bảng giá chiết khấu áp dụng cho khách hàng sỉ trong tháng 6/2026. Toàn bộ giá đã bao gồm VAT.
Bảng giá đầy đủ với 59.000 mã phụ tùng được cung cấp dưới dạng file Excel cho khách hàng sỉ sau khi liên hệ và xác nhận hợp tác.
| Mã phụ tùng | Tên hàng | Giá đề xuất (đã VAT) | Chiết khấu |
|---|---|---|---|
| 17205GN5900 | Tấm lọc khí | 22.680 | 26,05% |
| H2380GF6000 | Nhông tải trước | 29.997 | 24,07% |
| 38301GBG911 | Rơle xi nhan | 50.760 | 25,10% |
| H4120GN5760 | Nhông tải sau | 52.494 | 24,07% |
| 17210KWWB20 | Tấm lọc khí | 56.160 | 22,35% |
| 17210K2CV00 | Tấm lọc khí | 60.480 | 22,35% |
| 17210K56V00 | Tấm lọc khí | 61.560 | 23,71% |
| 17210K56V50 | Tấm lọc khí | 61.560 | 23,71% |
| 06430GBGB20 | Bộ má phanh | 63.319 | 24,07% |
| 06430GCE900 | Bộ má phanh | 63.319 | 24,07% |
| 06430KCH600 | Bộ má phanh | 62.640 | 23,24% |
| 06450121730 | Bộ má phanh | 64.800 | 24,08% |
| 17210K03M50 | Tấm lọc gió | 64.800 | 24,08% |
| 17210GGE900 | Tấm lọc khí | 66.960 | 23,19% |
| 17210KWW640 | Tấm lọc khí | 66.960 | 21,52% |
| 17210KVGV20 | Tấm lọc khí | 73.440 | 22,35% |
| 17210K29900 | Tấm lọc khí | 81.000 | 21,32% |
| 17210K2ZV00 | Tấm lọc khí | 82.080 | 22,35% |
| 17210KPH900 | Tấm lọc khí | 82.080 | 22,35% |
| 06430GCE305 | Bộ má phanh | 81.000 | 19,94% |
| 06430KPH900 | Bộ má phanh | 81.000 | 19,94% |
| 17210KYZV00 | Tấm lọc khí | 84.240 | 23,02% |
| 06430GCE910 | Bộ má phanh | 81.000 | 19,94% |
| 17210K29V80 | Tấm lọc khí | 87.480 | 23,31% |
| 17210K0FT00 | Tấm lọc gió | 88.352 | 24,07% |
| 17210KVB901 | Tấm lọc khí | 88.352 | 24,07% |
| 17210K1NV00 | Tấm lọc khí | 88.560 | 22,98% |
| 17210K73V40 | Tấm lọc khí | 91.800 | 23,27% |
| 17210K44V00 | Tấm lọc khí | 95.040 | 23,53% |
| 17210K44D00 | Tấm lọc khí | 93.960 | 22,65% |
| 17210K01900 | Tấm lọc gió | 100.440 | 23,19% |
| 17210KWZ900 | Tấm lọc khí | 98.280 | 21,50% |
| 17210K12900 | Tấm lọc khí | 101.520 | 22,90% |
| 17210KZR600 | Tấm lọc khí | 102.600 | 22,62% |
| 17210GGZJ00 | Tấm lọc khí | 102.600 | 22,62% |
| 17210K12930 | Tấm lọc khí | 111.240 | 22,60% |
| 17210K2TV00 | Tấm lọc khí | 112.320 | 22,35% |
| 17210K77V00 | Tấm lọc khí | 117.720 | 22,11% |
| 17210KVB930 | Tấm lọc khí | 117.720 | 22,11% |
| 06430K44V80 | Bộ má phanh | 117.720 | 20,21% |
| 06455K56N01 | Bộ má phanh | 119.880 | 21,65% |
| 06455K46N21 | Má phanh trước | 119.880 | 21,65% |
| 06455KVBT01 | Bộ má phanh dầu trước | 123.120 | 21,90% |
| 17210K1ZJ10 | Tấm lọc khí | 124.200 | 22,58% |
| 17210K97J00 | Tấm lọc khí | 124.200 | 22,58% |
| 17210K1BD00 | Tấm lọc khí | 127.440 | 22,79% |
| 17210K94T00 | Tấm lọc khí | 129.584 | 24,07% |
| 17210K26900 | Tấm lọc gió | 139.320 | 22,95% |
| 06455KWB601 | Bộ má phanh dầu | 144.720 | 21,19% |
| 33470K44V01 | Đèn xi nhan trước trái | 151.200 | 23,50% |
| 17210K0RV00 | Tấm lọc khí | 152.280 | 22,90% |
| CP012K89900 | Bộ má phanh trước – sau (K89) | 155.823 | 24,07% |
| 06455KPY933 | Bộ má phanh dầu | 152.280 | 22,17% |
| 06430GGZJ00 | Bộ má phanh | 156.089 | 24,07% |
| 06455K44D01 | Bộ má phanh dầu trước | 155.520 | 22,35% |
| 06430KVB950 | Bộ má phanh sau | 157.680 | 21,29% |
| 06455KVB951 | Bộ má phanh dầu trước | 160.920 | 22,18% |
| 17210KWN900 | Tấm lọc khí | 156.600 | 20,03% |
| 06455KVB912 | Bộ má phanh dầu | 163.080 | 22,52% |
| 06455KPY932 | Bộ má phanh dầu | 168.480 | 22,35% |
| 64430KTL640ZQ | Cánh yếm phải NHA62M | 172.800 | 24,14% |
| 06430K12V00 | Bộ má phanh | 169.560 | 20,87% |
| 06430KWN900 | Bộ má phanh | 170.640 | 20,71% |
| 06430KZL930 | Bộ má phanh | 172.700 | 20,87% |
| 06455KFL861 | Bộ má phanh dầu | 184.067 | 24,07% |
| 06455KFL891 | Bộ má phanh dầu | 184.067 | 24,07% |
| 06451KZZ902 | Bộ má phanh dầu trước | 207.360 | 27,21% |
| H0640KWWG21 | Bộ nhông xích Wave 110 | 209.973 | 24,07% |
| 06455GCS026 | Bộ má phanh dầu trước | 204.120 | 20,57% |
| 17210K0Z900 | Hộp lọc khí | 210.600 | 22,48% |
| H0640KTL640 | Bộ nhông xích Wave 110 | 215.971 | 24,07% |
| 64430KTL640YB | Cánh yếm phải B142P | 220.320 | 23,50% |
| H0640KWWY10 | Bộ nhông xích Wave 110 | 221.971 | 24,07% |
| 45105KW7405 | Bộ má phanh dầu | 219.240 | 22,48% |
| H0640KWWE00 | Bộ nhông xích Wave 110 | 226.470 | 24,07% |
| H0640GBGB20 | Bộ nhông xích Dream | 223.300 | 22,48% |
| 45105KW7425 | Bộ má phanh dầu | 223.560 | 22,48% |
| 17210K87A00 | Thân bầu lọc gió | 225.720 | 22,72% |
| H0640KRS900 | Bộ nhông xích Wave | 228.800 | 22,35% |
| H0640KFL890 | Bộ nhông xích Future | 236.969 | 24,07% |
| H0640KTM970 | Bộ nhông xích Future Neo | 236.969 | 24,07% |
| H0640KYZ900 | Bộ nhông xích Future | 236.969 | 24,07% |
| 06435K56N01 | Bộ má phanh dầu sau | 244.440 | 24,07% |
| 17210MKGA00 | Thân giá đặt bầu lọc gió | 239.760 | 22,59% |
| 06455K12911 | Bộ má phanh trước | 262.440 | 22,46% |
| 06455K12912 | Bộ má phanh trước | 262.440 | 22,46% |
| CP011K44900 | Bộ má phanh trước – sau (K44) | 287.144 | 24,07% |
| 06455K59A71 | Bộ má phanh dầu trước | 282.960 | 22,55% |
| CP010K66900 | Bộ má phanh trước – sau (K66) | 290.088 | 24,07% |
| 17210K53D00 | Tấm lọc khí | 285.120 | 22,35% |
| 06430GCCB00 | Bộ má phanh | 356.400 | 22,58% |
| 06455KREK02 | Bộ má phanh dầu trước | 290.520 | 22,64% |
| 06455KREK01 | Bộ má phanh dầu trước | 291.600 | 22,54% |
| 06455KPH952 | Bộ má phanh dầu | 313.649 | 24,07% |
| 06455KZL931 | Bộ má phanh | 311.040 | 22,35% |
| CP008K89600 | Bộ má phanh – nhông xích – cao su giảm chấn | 322.456 | 24,07% |
| 06455K20911 | Bộ má phanh | 324.000 | 22,70% |
| 06455K29D01 | Bộ má phanh | 336.960 | 22,35% |
| 06455K29D02 | Bộ má phanh | 336.960 | 22,35% |
| 06455K29D81 | Má phanh trước | 336.960 | 22,35% |
| 06455K29D82 | Má phanh trước | 336.960 | 22,35% |
| 06455GCC930 | Bộ má phanh | 336.960 | 21,03% |
| 06455GCC931 | Bộ má phanh dầu trước | 343.440 | 22,52% |
| 06435K1WV11 | Bộ má phanh dầu sau | 348.840 | 22,43% |
| 06455KPPN02 | Bộ má phanh trước | 366.120 | 22,43% |
| 06435KREG32 | Bộ má phanh sau | 373.680 | 22,50% |
| 17210MJED00 | Tấm lọc khí | 379.080 | 22,72% |
| 06430KRFB80 | Bộ má phanh | 380.160 | 22,35% |
| 06455KPP902 | Bộ má phanh dầu trước | 388.800 | 22,64% |
| 17210MKND50 | Lọc gió | 401.760 | 22,63% |
| 06455KPH951 | Bộ má phanh dầu | 410.836 | 24,07% |
| 06435K40F11 | Bộ má phanh sau | 414.720 | 22,35% |
| 06435K01901 | Bộ má phanh dầu sau | 414.720 | 22,35% |
| 06435KPPT01 | Bộ má phanh dầu sau | 414.720 | 22,35% |
| 06435K01902 | Bộ má phanh dầu sau | 415.800 | 22,29% |
| 06455KWN932 | Bộ má phanh dầu | 421.200 | 22,22% |
| 06455KVB911 | Bộ má phanh dầu | 426.600 | 22,68% |
| 06435K0FT01 | Bộ má phanh dầu sau | 437.342 | 24,07% |
| 17210K64NB0 | Lọc gió | 447.079 | 24,07% |
| 06455K01902 | Bộ má phanh | 440.640 | 22,35% |
| 06455K40F12 | Má phanh trước | 440.640 | 22,35% |
| 17210MLBD00 | Tấm lọc khí | 443.880 | 22,42% |
| 06455KSVJ04 | Bộ má phanh dầu trước | 457.920 | 22,60% |
| 06455K26921 | Bộ má phanh dầu trước | 459.000 | 22,54% |
| 06455K01901 | Bộ má phanh | 469.737 | 24,07% |
| 06455K0RV01 | Bộ má phanh trước | 488.879 | 24,07% |
| 06455K31902 | Bộ má phanh trước | 488.879 | 24,07% |
| 06455K31901 | Bộ má phanh trước | 488.879 | 24,07% |
| 06430KSY900 | Bộ má phanh | 482.760 | 22,79% |
| 06455KWN931 | Bộ má phanh dầu | 503.605 | 24,07% |
| 06455K94T01 | Bộ má phanh dầu trước | 528.638 | 24,07% |
| 06435K26901 | Bộ má phanh dầu sau | 520.560 | 22,46% |
| 06435K0RV01 | Bộ má phanh dầu sau | 533.520 | 22,46% |
| 06435K97N01 | Bộ má phanh dầu sau | 533.520 | 22,46% |
| 17210KGF901 | Tấm lọc khí | 569.160 | 22,40% |
| 17210MKSE00 | Lọc gió | 599.400 | 22,21% |
| 06435K26921 | Bộ má phanh dầu sau | 616.680 | 22,58% |
| 17210MKZJ00 | Tấm lọc khí | 634.230 | 24,07% |
| 06455MKPDQ1 | Bộ má phanh dầu trước | 686.880 | 22,35% |
| 06455K98E01 | Bộ má phanh dầu trước | 695.520 | 22,51% |
| 17210MKFK40 | Tấm lọc khí | 723.600 | 22,43% |
| 06435K98E01 | Bộ má phanh dầu sau | 739.800 | 22,47% |
| 06430KBG702 | Bộ má phanh sau | 776.022 | 24,07% |
| 06455MKPDN1 | Bộ má phanh dầu trước | 966.600 | 22,76% |
| 17210MKFD40 | Tấm lọc khí | 817.252 | 24,07% |
| 17210MKJD00 | Tấm lọc khí | 830.506 | 24,07% |
| CP009K77F11 | Bộ má phanh trước – sau (K77 K78) | 831.978 | 24,07% |
| 06435KRJ791 | Bộ má phanh dầu sau | 839.160 | 22,45% |
| 06435KTF671 | Bộ má phanh dầu sau | 839.160 | 22,45% |
| 17210MLAA00 | Tấm lọc khí | 857.520 | 22,29% |
| 17210KBG770 | Giá giữ tấm lọc khí | 868.320 | 22,35% |
| 06435K0Z901 | Bộ má phanh sau | 884.520 | 22,38% |
| 06455MLCD01 | Bộ má phanh dầu trước phải | 1.138.850 | 24,07% |
| 08294M99K8LVC | Thùng dầu hộp số 0.12L | 1.121.656 | 24,07% |
| 06455MJMD41 | Bộ má phanh trước | 1.044.021 | 24,07% |
| 17210MR8010 | Tấm lọc khí | 1.070.527 | 24,07% |
| 06455K3SJA1 | Bộ má phanh dầu | 1.054.080 | 22,35% |
| 06455MKKD01 | Bộ má phanh trước | 1.103.760 | 22,40% |
| 17210MKRD10 | Tấm lọc khí | 1.189.080 | 22,33% |
| 17210MKRGH0 | Tấm lọc khí | 1.189.080 | 22,33% |
| 17210MKCA00 | Tấm lọc khí | 1.300.320 | 22,35% |
| 06451MLCD01 | Bộ má phanh dầu trước trái | 1.308.960 | 22,35% |
| 06455MCF016 | Bộ má phanh dầu trước | 1.406.263 | 24,07% |
| 06455MY9405 | (G2) Bộ má phanh trước | 1.423.933 | 24,07% |
| 06455MY9425 | Bộ má phanh trước | 1.423.933 | 24,07% |
| 43105MW0415 | Bộ má phanh dầu sau | 1.525.537 | 24,07% |
| 06455MBW016 | Bộ má phanh trước | 1.658.065 | 24,07% |
| 06455MBW006 | (G2) Bộ má phanh trước | 1.671.317 | 24,07% |
| 082322MAK8LVC | Thùng dầu động cơ xe số SL-MA 10W-30 0.8L | 3.235.321 | 24,07% |
| 06435MAZ006 | (G2) Bộ má phanh dầu sau | 2.678.400 | 27,53% |
| 43105MW0425 | (G2) Bộ má phanh sau | 2.781.000 | 27,55% |
| 06435MAZ016 | (G2) Bộ má phanh dầu sau | 2.799.360 | 27,51% |
| 082322MBK8LVC | Thùng dầu động cơ xe ga SL-MB 10W-30 | 2.956.833 | 24,07% |
| 06455MKRDH1 | Bộ má phanh dầu trước | 3.676.320 | 22,35% |
| 53140K66V00 | Tay ga | 20.520 | 24,84% |
| 53166KET900 | Tay nắm bên trái | 21.600 | 28,60% |
| 91211K97T01 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 20.617 | 24,07% |
| 53166KVB900 | Tay nắm bên trái | 23.760 | 30,45% |
| 53166KVV910 | Tay nắm bên trái | 23.760 | 30,45% |
| 53166GGE900 | Tay nắm bên trái | 24.840 | 29,04% |
| 11395KPH901 | Gioăng nắp máy trái | 23.760 | 24,71% |
| 12191KFL852 | Gioăng chân xy lanh | 24.840 | 27,98% |
| 12251KWB601 | Gioăng đầu xy lanh | 23.760 | 24,71% |
| 21395K44V80 | Gioăng hộp số | 22.680 | 21,12% |
| 21395KVB901 | Gioăng hộp số | 22.680 | 21,12% |
| 91202KVB901 | Phớt dầu 20.8x52x6x7.5 | 23.760 | 24,71% |
| 53166K29900 | Tay nắm bên trái | 24.840 | 24,61% |
| 12191KZR600 | Gioăng xy lanh | 25.920 | 26,66% |
| 91211KCW880 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 25.920 | 26,66% |
| 19741KZL930 | Hộp lọc gió dây đai trái | 25.920 | 26,66% |
| 53140GBGB20 | Tay ga | 25.920 | 23,50% |
| 91201KVB901 | Phớt dầu 19.8x30x7 | 28.080 | 28,32% |
| 11370KRS600 | Nắp chắn nhiệt phải | 29.160 | 28,22% |
| 11395KWB920 | Gioăng nắp máy trái | 28.080 | 24,34% |
| 53140K03N30 | Tay nắm | 30.240 | 27,14% |
| 91211K81N01 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 29.160 | 23,31% |
| 91211K1AN81 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 29.160 | 23,31% |
| 11370KFL710 | Nắp chắn nhiệt phải | 33.480 | 27,61% |
| 53140KVBT00 | Tay ga | 31.320 | 22,62% |
| 91202GB4692 | Phớt dầu 18.9x28x5 | 32.400 | 24,08% |
Khách hàng quan tâm có thể gọi trực tiếp số hotline để bắt đầu quy trình hợp tác. Các bước thực hiện chuẩn của ICSPARTS:
Một, ICSPARTS khởi tạo nhóm Zalo làm việc dành riêng cho khách hàng, kết nối khách với đội ngũ tư vấn và bộ phận vận hành phụ tùng phụ trách khu vực địa lý tương ứng.
Hai, nhân viên sales khu vực đến tận tiệm tư vấn chi tiết — về dòng hàng phù hợp với tệp khách lẻ của tiệm, chính sách giá và chiết khấu, phương thức công nợ, lịch giao hàng định kỳ.
Ba, khách hàng nhận file Excel bảng giá đầy đủ 59.000 mã phụ tùng để chủ động tra cứu và đặt hàng.
Bốn, khách hàng đặt hàng linh hoạt qua hai kênh — Zalo cho đơn cần trao đổi, panel.dov.vn cho đơn tự đặt — và nhận hàng tận tiệm kèm hóa đơn VAT đầy đủ.
Hàng phụ tùng xe máy Honda chính hãng, đúng nguồn, đúng mã.
Hàng mới hoàn toàn, không tân trang, không hàng tồn quá hạn.
Hóa đơn VAT xuất đầy đủ cho mọi đơn, không có khái niệm “hàng không VAT”.
Giá niêm yết đã bao gồm VAT và phí giao hàng — không cộng thêm bất kỳ chi phí ẩn nào sau khi chốt đơn.