Thứ bảy, 13/06/2026
Phanh là hệ an toàn quan trọng nhất, nên đặt đúng mã và dùng hàng chính hãng là bắt buộc. Danh mục SKU hệ phanh giúp cửa hàng, tiệm sửa xe tra và đặt chuẩn cho từng dòng xe.
Bài viết là danh mục mã phụ tùng phanh Honda tại ICSPARTS (thành viên hệ thống DOV Oriented): nhóm phanh đĩa, phanh đùm và chi tiết thủy lực, kèm hướng dẫn tra cứu SKU.
Tài liệu dành cho thợ và cửa hàng cần nguồn phụ tùng phanh chính hãng, đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm phanh đĩa cần đồng bộ khi làm phanh: má, đĩa, cùm và piston. Đặt đúng dòng xe để khớp đường kính đĩa, kiểu cùm; ưu tiên hàng chính hãng cho lực phanh ổn định.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06430GBGB20 | Bộ má phanh | — |
| 06430GCCB00 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430GCE305 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430GCE900 | BỘ MÁ PHANH | 06430GCE910 |
| 06430GCE910 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430GGZJ00 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430K12V00 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430K44V80 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430KBG702 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06430KCH600 | BỘ MÁ PHANH | 06430GCE910 |
| 06430KPH900 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430KRFB80 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430KSY900 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430KVB950 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06430KWN900 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06430KZL930 | BỘ MÁ PHANH | — |
| 06435K01901 | Bộ má phanh dầu sau | 06435K01902 |
| 06435K01902 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | — |
| 06435K0BT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | — |
| 06435K0FT01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | — |
| 06435K0RV01 | BỘ MÁ PHANH DẦU SAU | — |
| 06435K0Z901 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
Phanh đùm (tang trống) dùng guốc phanh (bố) và cam banh guốc; đặt đúng theo dòng xe và kiểm tra bố mòn định kỳ. Nhóm này phổ biến ở bánh sau xe số.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06430KBG702 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06430KVB950 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06435K0Z901 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06435K40F02 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435K40F11 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06435KPP902 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435KREG32 | BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 06435KSPB02 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435KYJ901 | (G2) MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MEJ026 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MELD23 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MFND02 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MGSD31 | (G2) Má phanh sau NC750X | 06435MGSD32 |
| 06435MGSD32 | (G2) MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MGZJ01 | Má phanh sau | 06435MGZJ02 |
| 06435MGZJ02 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MJTE01 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MKCA01 | MÁ PHANH SAU | — |
| 06435MY9435 | (G2) MÁ PHANH SAU | — |
| 11204KGF900 | ĐỆM CAM PHANH SAU | — |
| 43105MW0425 | (G2) BỘ MÁ PHANH SAU | — |
| 43141400003 | CAM PHANH SAU | 43141GC5003 |
Gồm dầu phanh, xi-lanh (heo) và dây/ống phanh. Dầu phanh đúng tiêu chuẩn DOT và ron/piston chính hãng giữ phanh nhạy, không lún. Với phanh cơ, dây phanh đúng dài đầu bấm.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 08203M0003BOX | Thùng dầu phanh Castrol DOT 4 – lon 0,2 | — |
| 08203M0003ZT1 | Dầu phanh Castrol DOT 4 – lon 0,2 lit | — |
| 08203M0004BOX | THÙNG DẦU PHANH SEIKEN DOT 4 – LON 0,2 | — |
| 08203M0004ZT1 | Dầu phanh Seiken DOT 4 – lon 0,2 lit | — |
| 08203M9902BOX | THÙNG DẦU PHANH 0.2L (24 CHAI) | — |
| 08203M9938ZT1 | Dầu phanh 0.2L | — |
| 08203P9930ZV8 | DẦU PHANH | NA |
| 11206GCC000 | Kẹp giữ dây phanh sau | — |
| 11230GGE900 | Kẹp dây phanh sau | — |
| 16236KVB900 | Kẹp giữ dây phanh | — |
| 22887MGE006 | ĐỆM CÁCH HỘP DẦU PHANH CHÍNH | — |
| 22888MGE006 | MÀNG CAO SU HỘP DẦU PHANH | — |
| 22888MR7006 | MÀNG CAO SU HỘP DẦU PHANH | — |
| 22889MGE006 | NẮP HỘP DẦU PHANH | — |
| 22890MR7006 | ĐỆM CÁCH HỘP DẦU PHANH | — |
| 33460MLAA00 | HỘP ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | — |
| 38515MKFD60 | GIÁ ĐỠ XI LANH PHANH SAU | — |
| 38522MKCA00 | GIÁ ĐỠ ỐNG DÂY PHANH | — |
| 43155K0ZD00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | — |
| 43155MLBD00 | TAI KẸP A ỐNG DẦU PHANH SAU | — |
| 43156K0FT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | — |
| 43156K0RV00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | — |
Thuộc hệ thống DOV Oriented, ICSPARTS xây dựng danh mục phụ tùng Honda theo mã SKU để thợ và cửa hàng tra cứu nhanh, đặt chính xác và hạn chế trả hàng do nhầm mã. Toàn bộ là hàng chính hãng, có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp.
Để đặt đúng, nên nắm mã SKU hoặc thông tin dòng/đời xe (số khung) — ICSPARTS hỗ trợ tra mã và tư vấn theo cơ cấu xe của khu vực bạn kinh doanh. Nguồn hàng dựa trên quan hệ với Dealer cấp 1 của hãng nên ổn định, đúng chuẩn.
Làm phanh đĩa nên đặt gì cùng lúc? Má, đĩa (nếu cong/mòn), dầu phanh và bộ ron/piston nếu bảo dưỡng cùm — đặt đồng bộ theo dòng xe.
Guốc phanh xe số đặt theo gì? Theo dòng/đời xe; kiểm tra kích thước tang trống để lấy đúng bố phanh.
Dầu phanh loại nào? Theo tiêu chuẩn DOT nhà sản xuất khuyến cáo cho xe; không trộn khác gốc.
Phụ tùng phanh có bảo đảm chính hãng? Có; đây là hệ an toàn nên ICSPARTS chỉ cấp hàng chính hãng, đối chiếu mã chuẩn.
Có mã thay thế cho đĩa/má không? Có; danh mục kèm mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp.
Hệ phanh liên quan trực tiếp tới an toàn nên đặt đúng mã và dùng hàng chính hãng là điều không thể thỏa hiệp. ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — cung cấp danh mục SKU phanh đĩa, phanh đùm và chi tiết thủy lực đầy đủ, đối chiếu mã chuẩn và nguồn ổn định từ Dealer cấp 1. Tra đúng SKU giúp cửa hàng phục vụ khách nhanh và an toàn.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.
Truyền động xe số gồm nhông sên dĩa, ly hợp và hộp số — nhóm cần đặt đúng số răng, bước xích và đồng bộ. Danh mục SKU giúp cửa hàng và thợ tra, đặt chuẩn theo dòng xe.
Bài viết là danh mục mã phụ tùng truyền động xe số Honda tại ICSPARTS (thành viên hệ thống DOV Oriented): nhông sên dĩa, ly hợp và hộp số, kèm hướng dẫn tra cứu SKU.
Tài liệu dành cho thợ và cửa hàng cần phụ tùng truyền động chính hãng, đúng mã.
Nhông trước, sên (xích tải) và dĩa mòn theo nhau nên đặt và thay đồng bộ. Cần đúng số răng và bước xích theo dòng xe để truyền động êm, bền.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06405KPMP00 | Xích tải | — |
| 06405KR3435 | Xích tải | 40540KPM305 |
| 06405MY5P00 | (G2) XÍCH TẢI | — |
| 06406K0AE10 | BỘ XÍCH TẢI (520-14&36T) | — |
| 06406K26950 | BỘ XÍCH TẢI | — |
| 06406MGZD01 | BỘ XÍCH TẢI (520-15&41T) | — |
| 06406MJED00 | BỘ XÍCH TẢI (525-15&42T) | — |
| 06406MJPG50 | BỘ XÍCH TẢI (525-16&42T) | — |
| 06406MKFD40 | BỘ NHÔNG XÍCH (525-16&43T) | — |
| 06406MKGD50 | BỘ XÍCH TẢI (520-15&40T) | — |
| 06406MKJD00 | BỘ NHÔNG XÍCH (525-15&44T) | — |
| 06406MKND10 | BỘ XÍCH TẢI (525-15&42T) | — |
| 06406MKPD00 | BỘ XÍCH TẢI (520-15&41T) | — |
| 06406MKPD80 | BỘ NHÔNG XÍCH 520-15&41T | — |
| 06406MKPDN0 | BỘ XÍCH TẢI (520-15&41T) | — |
| 06406MKRD10 | BỘ NHÔNG XÍCH (525-16&40T) | — |
| 06406MLAD00 | BỘ XÍCH TẢI (525-16&42T) | — |
| 08CG3075501 | Tuýp Dung dịch làm sạch xích tải | — |
| 08CG30755B001 | THÙNG DUNG DỊCH LÀM SẠCH XÍCH TẢI | — |
| 08CG3082401 | Tuýp Dung dịch làm sạch xích tải | — |
| 08CG30824B001 | THÙNG DUNG DỊCH LÀM SẠCH XÍCH TẢI | — |
| 13325K88J50 | ĐĨA HÃM XUNG | — |
Ly hợp ướt xe số gồm lá bố, lá thép và lò xo côn; mòn gây trượt côn. Đặt đúng bộ theo dòng xe và lưu ý dùng nhớt đạt JASO MA/MA2 để côn không trượt.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06170K53305 | BỘ NỒI HƠI | — |
| 06170K53306 | BỘ NỒI HƠI | — |
| 11116GFM900 | Lò xo tỳ bi thân máy phải | — |
| 11116GGE900 | LÒ XO TỲ BI THÂN MÁY PHẢI | — |
| 11116GGZJ00 | Lò xo tỳ bi thân máy phải | — |
| 11116KWN900 | LÒ XO TỲ BI THÂN MÁY PHẢI | — |
| 11116KZR600 | LÒ XO TỲ BI THÂN MÁY PHẢI | — |
| 11216K0JN00 | LÒ XO ĐẨY VÒNG BI | — |
| 11216KPH900 | LÒ XO ĐẨY VÒNG BI | — |
| 11216KVB900 | Lò xo chốt đẩy vòng bi | — |
| 11216KYZ900 | LÒ XO ĐẨY VÒNG BI | — |
| 11217KVB900 | TẤM CHẶN LÒ XO | 11217KVB901 |
| 13427KPP860 | LÒ XO BÁNH RĂNG CÂN BẰNG | — |
| 13446MKSE00 | LÒ XO CHẶN | — |
| 13538KGH900 | LÒ XO CHẶN | — |
| 14106GFM900 | LÒ XO GIẢM ÁP | — |
| 14106KVB900 | Lò xo giảm áp | — |
| 14108GFM900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | — |
| 14108KVB900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | — |
| 14126KPGT00 | Lò xo chốt đẩy | — |
| 14126KV2940 | LÒ XO CHỐT ĐẨY | — |
| 14531KPP900 | LÒ XO ĐẨY VÒNG BI | — |
Hộp số gồm bánh răng, trục số, càng số và cần sang số. Nhóm này đặt khi bộ số mòn (nhảy số, kẹt số); cần đúng dòng xe để khớp bánh răng, khe hở.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 04911K2AJ20 | Vách hộp số(MF17E) | — |
| 06230K33305 | CỤM TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | — |
| 06710MKY305 | BỘ THANH GẮN TRỤC SỐ | — |
| 08268M99K0Z24 | Dầu hộp số 120CC (Thùng 24) | — |
| 08268M99K0ZT3 | Dầu hộp số 120CC (Tuýp) | — |
| 08294M99K0L11 | Chai Dầu Hộp Số 0.15L | — |
| 08294M99K0L11SUP | CHAI DẦU HỘP SỐ 0.15L | — |
| 08294M99K0L1C | Thùng Dầu Hộp Số 0.15L | — |
| 08294M99K0L1CSUP | THÙNG DẦU HỘP SỐ 0.15L | — |
| 08294M99K0LV1 | Chai dầu hộp số 0.15L | — |
| 08294M99K0LVC | Thùng dầu hộp số 0.15L | — |
| 08294M99K8L11 | Chai Dầu Hộp Số 0.12L | — |
| 08294M99K8L11SUP | CHAI DẦU HỘP SỐ 0.12L | — |
| 08294M99K8L1C | Thùng Dầu Hộp Số 0.12L | — |
| 08294M99K8L1CSUP | THÙNG DẦU HỘP SỐ 0.12L | — |
| 08294M99K8L24 | Dầu hộp số 180CC (Thùng 24) | — |
| 08294M99K8LT3 | Dầu hộp số 180CC (Tuýp) | — |
| 08294M99K8LV1 | Chai dầu hộp số 0.12L | — |
| 08294M99K8LVC | Thùng dầu hộp số 0.12L | — |
| 08294M99K9LV1 | Chai dầu hộp số 0.18L | — |
| 08294M99K9LVC | Thùng dầu hộp số 0.18L | — |
| 08295999Z8VT1 | Dầu hộp số Honda Ultra HEVF 3L | — |
ICSPARTS là thành viên trong hệ thống DOV Oriented, chuyên cung cấp phụ tùng Honda chính hãng theo mã SKU cho cửa hàng, đại lý và tiệm sửa xe. Mỗi mã trong danh mục đều đối chiếu được theo dòng/đời xe và mã thay thế, giúp bạn đặt đúng ngay từ lần đầu.
Khi đặt, hãy cung cấp mã SKU (nếu đã có) hoặc dòng/đời xe, số khung để đội ngũ ICSPARTS tra đúng phụ tùng — đặc biệt với các dòng có nhiều phiên bản dễ nhầm. Nhờ hợp tác với các Dealer cấp 1 của hãng, nguồn hàng ổn định và giao nhanh.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Đặt nhông sên dĩa cần gì? Đúng số răng nhông/dĩa và bước xích theo dòng xe; nên đặt cả bộ để thay đồng bộ.
Lá côn đặt theo dòng xe nào? Theo dòng/đời xe; đặt kèm lò xo côn nếu yếu để côn ăn khỏe.
Hộp số hỏng đặt lẻ được không? Được theo mã bánh răng/trục số, nhưng cần đúng dòng xe để khớp — ICSPARTS tra mã hỗ trợ.
Có combo truyền động không? Có; ICSPARTS gợi ý combo nhông sên dĩa + lá côn theo dòng xe.
Hàng có chính hãng không? Có; đối chiếu mã chuẩn, kèm mã thay thế và đủ hóa đơn.
Truyền động xe số cần đặt đúng số răng, bước xích và đồng bộ để êm, bền. ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — cung cấp danh mục SKU nhông sên dĩa, ly hợp và hộp số đầy đủ, đối chiếu mã chuẩn và nguồn ổn định từ Dealer cấp 1. Tra đúng SKU giúp cửa hàng và tiệm sửa xe đặt nhanh, chính xác.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.
Chiếu sáng và tín hiệu là nhóm liên quan an toàn và thẩm mỹ, cần đúng cụm, đúng giắc theo dòng xe. Danh mục SKU giúp cửa hàng tra và đặt chuẩn, tránh nhầm cụm đèn.
Bài viết là danh mục mã phụ tùng đèn Honda tại ICSPARTS (thành viên hệ thống DOV Oriented): cụm đèn, còi – công tắc và đồng hồ, kèm hướng dẫn tra cứu SKU.
Tài liệu dành cho thợ và cửa hàng cần phụ tùng chiếu sáng – tín hiệu chính hãng, đúng mã.
Cụm đèn cần đúng dòng/đời xe để khớp chóa, giắc và kín nước. Đèn phanh và xi nhan là chi tiết an toàn (nhận diện), nên ưu tiên hàng chính hãng sáng đều, bền.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06352MKS305 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MKS308 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MKS408 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MLN305 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MLN307 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 32404KTM970 | Gioăng lót đèn xi nhan | — |
| 33070K0RV01 | Bộ đèn hậu | 33070K0RV02 |
| 33070K0RV02 | BỘ ĐÈN HẬU | — |
| 33100198691 | (G2) CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100GJRN01 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K0G902 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K0TJ01 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K0Z901 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K1NV02 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K1WDJ1 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K26B01 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K2PVE1 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K2TV11 | CỤM ĐÈN PHA | — |
| 33100K2TV41 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K53D01 | CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC | — |
| 33100K56V01 | CỤM ĐÈN PHA | — |
| 33100K56V51 | CỤM ĐÈN PHA | — |
Còi và công tắc đèn phanh là nhóm an toàn tín hiệu; công tắc tay lái điều khiển đèn, còi, xi nhan, đề. Đặt đúng điện áp/đúng giắc theo dòng xe.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06352MKS305 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MKS308 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MKS408 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MLN305 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06352MLN307 | BỘ CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN | — |
| 06353MR5306 | BỘ CÔNG TẮC MÁY ĐỀ | — |
| 06353MT4306 | (G2) BỘ CÔNG TẮC MÁY ĐỀ | — |
| 11346MLLD00 | KẸP CÔNG TẮC ÁP SUẤT DẦU | — |
| 14552KVZ631 | CÔNG TẮC ĐIỀU CHỈNH | — |
| 17575MKND50 | ỐP CÔNG TẮC TAY LÁI | — |
| 24320KFL850 | VÒNG TIẾP ĐIỂM CÔNG TẮC SỐ | — |
| 24320KVRV01 | VÒNG TIẾP ĐIỂM CÔNG TẮC SỐ | — |
| 24320MKRD10 | VÒNG TIẾP ĐIỂM CÔNG TẮC SỐ | — |
| 30433MKAD81 | PHỚT CÔNG TẮC ĐỀ | — |
| 30433MLAD51 | PHỚT CÔNG TẮC ĐỀ | — |
| 32101KVB920 | Dây công tắc đèn phanh | — |
| 32101KVG900 | Dây công tắc đèn phanh | — |
| 32102GFM890 | DÂY ĐIỆN CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TR | — |
| 32102GGE940 | DÂY ĐIỆN CÔNG TẮC ĐÈN PHANH TR | — |
| 32105GJRN00 | DÂY CÔNG TẮC ĐÈN PHANH | — |
| 32105K27V00 | DÂY CÔNG TẮC ĐÈN PHANH | — |
| 32105K44J00 | DÂY CÔNG TẮC ĐÈN PHANH | — |
Cụm đồng hồ (cơ hoặc điện tử) và dây công tơ mét cần đúng dòng xe để hiển thị và tín hiệu chuẩn. Với đồng hồ cơ, dây công tơ mét là món hay thay khi kim không nhảy.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 08001KFL000 | ĐỒNG HỒ ĐEO TAY | — |
| 08E71GEE000 | Bộ đồng hồ chỉ báo | — |
| 08F86KVB710 | Vòng trang trí đồng hồ *xanh* | — |
| 08F86KVB720 | Vòng trang trí đồng hồ *đỏ* | — |
| 08F86KVB730 | Vòng trang trí đồng hồ *vàng* | — |
| 08F86KWN700A | Nắp sau đồng hồ tốc độ *đen bạc* | — |
| 08F86KWN700B | Nắp sau đồng hồ tốc độ *vân gỗ | — |
| 08F86KWN700C | Nắp ốp đồng hồ tốc độ *đen bạc* | — |
| 08F86KWN700D | Nắp ốp đồng hồ tốc độ *vân gỗ* | — |
| 08R72K0ZD10 | Ốp chắn gió mặt đồng hồ | — |
| 11356KWN700 | CAO SU TRÁI NGOÀI MẶT ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | — |
| 17535KSH890 | BẠC CÁCH ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | — |
| 32101K12900 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
| 32101K12910 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
| 32101K12J00 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
| 32101K12V00 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
| 32101K12V10 | Dây điện phụ công tơ mét | 32101K12V11 |
| 32101K12V11 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
| 32101K12V80 | Dây điện phụ công tơ mét | — |
| 32101K12V81 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
| 32101K12V90 | Dây điện phụ công tơ mét | 32101K12V91 |
| 32101K12V91 | DÂY ĐIỆN PHỤ CÔNG TƠ MÉT | — |
Thuộc hệ thống DOV Oriented, ICSPARTS xây dựng danh mục phụ tùng Honda theo mã SKU để thợ và cửa hàng tra cứu nhanh, đặt chính xác và hạn chế trả hàng do nhầm mã. Toàn bộ là hàng chính hãng, có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp.
Để đặt đúng, nên nắm mã SKU hoặc thông tin dòng/đời xe (số khung) — ICSPARTS hỗ trợ tra mã và tư vấn theo cơ cấu xe của khu vực bạn kinh doanh. Nguồn hàng dựa trên quan hệ với Dealer cấp 1 của hãng nên ổn định, đúng chuẩn.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Cụm đèn pha đặt theo gì? Theo dòng/đời xe để khớp chóa và giắc; báo rõ bản có/không đèn LED nếu xe nhiều phiên bản.
Đèn LED xi nhan cần gì thêm? Có thể cần cục chớp phù hợp LED để nháy đúng nhịp; ICSPARTS tư vấn kèm.
Dây công tơ mét thay khi nào? Khi kim tốc độ không nhảy hoặc rung (đồng hồ cơ); đặt đúng dòng xe.
Còi đặt theo điện áp nào? Thường 12V theo xe; báo đúng dòng để lấy còi và giắc phù hợp.
Phụ tùng đèn có chính hãng? Có; cụm đèn chính hãng sáng đều, kín nước — quan trọng cho an toàn ban đêm.
Chiếu sáng và tín hiệu vừa liên quan an toàn vừa ảnh hưởng thẩm mỹ, nên đặt đúng cụm, đúng giắc là điều cần thiết. ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — cung cấp danh mục SKU cụm đèn, còi – công tắc và đồng hồ, đối chiếu mã chuẩn và nguồn ổn định từ Dealer cấp 1. Tra đúng SKU giúp cửa hàng phục vụ khách nhanh, đúng.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.