Thứ năm, 16/07/2026
Gặp hiện tượng Honda PCX 150 bị xe xóc? Dưới đây là nguyên nhân thường gặp, thứ tự kiểm tra từ rẻ đến đắt, và bảng mã phụ tùng chính hãng cho đúng dòng PCX 150.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Xe nảy, dập, mất êm thường do giảm xóc yếu/chảy dầu, lò xo yếu hoặc bạc đạn liên quan.
| Triệu chứng thường gặp | Hướng kiểm tra / nguyên nhân |
|---|---|
| Xe xóc, dập, kêu cụp | kêu ở gầm còn do bạc đạn/cổ lái; chảy dầu là dấu hiệu rõ của phốt phuộc. |
| Rò dầu, hao nhớt | xác định đúng điểm rò trước khi thay — tránh thay tràn lan. |
| Chi tiết không hồi vị (lò xo yếu) | chân chống/phanh không hồi đúng thường do lò xo yếu. |
| Bánh kêu ù, rơ, rung | rung tốc độ cao thường do bạc đạn/vành lệch/trục cong. |
Khi nào nên thay: xe nảy/dập, chảy dầu ống phuộc, kêu cụp khi qua gờ, lái mất êm. Tránh nhầm với bộ phận khác: kêu ở gầm còn do bạc đạn/cổ lái; chảy dầu là dấu hiệu rõ của phốt phuộc.
Tiêu chí chọn mã: giảm xóc sau đôi thay cả cặp; đúng hành trình/chiều dài theo dòng.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 51400K96T01 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | — |
| 51412KK4003 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51437GS3003 | XÉC MĂNG TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51470KWN901 | TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51490KRM852 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51500K96T01 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | — |
| 91254GAA003 | PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 52400K97T01 | BỘ GIẢM XÓC SAU | — |
Biểu hiện xuống cấp: rò dầu ở mép lốc/đầu trục/cổ xả, hao nhớt, khói xanh (phốt xu-páp). Phân biệt nguyên nhân: xác định đúng điểm rò trước khi thay — tránh thay tràn lan.
Cách chọn cho đúng: đúng bộ theo dòng/đời, đúng vật liệu chịu nhiệt/dầu.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12207KWN900 | PHỚT O 15.4X2 | — |
| 12209GB4681 | Phớt chắn dầu thân xu páp | — |
| 12209GB4682 | PHỚT CHẮN DẦU THÂN XU PÁP | — |
| 16075K36J01 | PHỚT O CỔ ĐỆM CHẾ HÒA KHÍ | — |
| 16076K35V01 | PHỚT O | — |
| 16077K35V01 | PHỚT O | 16077KSSJ01 |
| 16706GGLJ01 | PHỚT O LỌC XĂNG 6.8X1.9 | — |
| 17572GHB601 | PHỚT O BÌNH XĂNG | — |
| 19049K27V51 | PHỚT O A | — |
| 19051K27V51 | PHỚT O B | — |
| 19052K27V51 | PHỚT O C | — |
| 19109GET003 | PHỚT XẢ KÉT TẢN NHIỆT | — |
| 19310K35V01 | PHỚT SỐ 2 | — |
| 45133MA3006 | Phớt chắn bụi chốt trượt B | — |
| 51412KK4003 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51490KRM852 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 53214GN5900 | PHỚT CHẮN BỤI CỔ LÁI | — |
| 53215GN5900 | ĐỆM PHỚT CHẮN BỤI CỔ LÁI | — |
| 90601354000 | VÒNG KẸP PHỚT DẦU GIẢM XÓC | — |
| 91006KZR601 | VÒNG BI 6201 (KHÔNG PHỚT CHẮN BỤI) | — |
| 91201434003 | PHỚT DẦU 14X20X3 | — |
| 91201K59A11 | PHỚT DẦU 20.8X32X6 | — |
| 91202K97T01 | PHỚT DẦU 26X45X6 | — |
| 91203K35J01 | PHỚT DẦU 20X32X6 | — |
| 91204K59A11 | PHỚT DẦU 34X52X7 | — |
| 91211K97T01 | PHỚT DẦU 34X41X4 MÁ PULY | — |
| 91211KN7671 | Phớt má động 34x41x4 | — |
| 91212422006 | PHỚT O 14.8X2.4 | — |
| 91251K35V01 | PHỚT MOAY Ơ TRƯỚC 21X37X7 | — |
| 91252K35V01 | PHỚT CHẮN BỤI 25X40X5 | — |
| 91253K35V01 | PHỚT CHẮN BỤI 25X35X6 | — |
| 91254GAA003 | PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 91301GGLJ01 | PHỚT O 6.3X2.2 | — |
| 91301KRJ901 | PHỚT O 29X2 | — |
| 91302001020 | PHỚT O 30.8MM | — |
| 91302KWN900 | PHỚT O 34X2 | — |
| 91303K27V01 | PHỚT O | — |
| 91306MG3000 | PHỚT O 1.5X9.5 | — |
| 91307035000 | PHỚT O 25X2,4 | — |
| 91307PLC004 | PHỚT O, 9,5X1,9 | — |
| 91356GBB003 | PHỚT O | — |
| 91384KVB900 | Phớt O 38.8×1.9 | — |
Khi nào nên thay: lò xo yếu/gãy làm chi tiết không hồi vị đúng. Tránh nhầm với bộ phận khác: chân chống/phanh không hồi đúng thường do lò xo yếu.
Tiêu chí chọn mã: đúng loại và lực theo vị trí/dòng.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 11116KZR600 | LÒ XO TỲ BI THÂN MÁY PHẢI | — |
| 14751KWN900 | LÒ XO XU PÁP | — |
| 14751KZR601 | LÒ XO XU PÁP | — |
| 14771KWN900 | VÒNG GIỮ LÒ XO XU PÁP | — |
| 14775KZR600 | ĐẾ LÒ XO XU PÁP NGOÀI | — |
| 15426KVB900 | LÒ XO LƯỚI LỌC DẦU NHỚT | — |
| 22401KVB900 | LÒ XO GUỐC VĂNG | — |
| 23233K35V00 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | — |
| 23237K35V00 | BẠC CHẶN LÒ XO | — |
| 23238KVB900 | BẠC CHẶN LÒ XO | — |
| 28333300000 | LÒ XO HÃM ĐỂ CHÂN SAU | — |
| 43151329000 | LÒ XO MÁ PHANH SAU | — |
| 43472K97T00 | LÒ XO CẦN PHANH SAU | — |
| 45108KPNE21 | LÒ XO MÁ PHANH DẦU | — |
| 47604KWN931 | LÒ XO CHẬM | — |
| 50520KVB900 | LÒ XO CHÂN CHỐNG CHÍNH | — |
| 50535KW7900 | LÒ XO CHÂN CHỐNG BÊN | — |
| 51401K97T01 | LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51402K97T01 | BẠC ĐỆM LÒ XO | — |
| 51403KW6961 | TẤM NỐI LÒ XO | — |
| 51412GC4003 | LÒ XO TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51454KWN711 | ĐẾ CHẶN LÒ XO TRÊN | — |
| 77218K97T00 | LÒ XO BẢN LỀ YÊN XE | — |
| 77234K35V00 | LÒ XO KHÓA YÊN XE | — |
| 77234KRJ900 | LÒ XO KHÓA YÊN | — |
| 81293K97T00 | LÒ XO KHOANG CHỨA ĐỒ | — |
Biểu hiện xuống cấp: bánh rơ, kêu ù ở tốc độ cao, rung. Phân biệt nguyên nhân: rung tốc độ cao thường do bạc đạn/vành lệch/trục cong.
Cách chọn cho đúng: đúng mã bạc; ép đúng kỹ thuật, tra mỡ đủ.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 11114KWN900 | CHỐT ĐẨY VÒNG BI | — |
| 91001KCW003 | Vòng bi đũa 20x29x18 | — |
| 91002GA7701 | VÒNG BI 6902U | — |
| 91002KZR602 | VÒNG BI 6207 | — |
| 91003KZR601 | VÒNG BI 6204 | — |
| 91004GGCG01 | VÒNG BI 6902U | — |
| 91004KZR601 | VÒNG BI 6202 | — |
| 91005KVB900 | VÒNG BI | — |
| 91005KZR601 | VÒNG BI 6301 | — |
| 91009K93T01 | VÒNG BI 6902U | — |
| 91009KVY961 | Vòng bi 6902U | 91004GGCG01 |
| 91009KWN901 | VÒNG BI 6205UU | — |
| 91016KBB901 | VÒNG BI 6004 | — |
| 91051K35V01 | VÒNG BI 6203 | — |
| 91051K35V02 | VÒNG BI 6203 | 91051K35V01 |
| 91051K35V03 | VÒNG BI 6203 UU | — |
| 91051K35V04 | VÒNG BI 6203UU | — |
| 91052K24901 | Vòng bi 6201U (1mặt chắn bụi) | — |
| 91052K24902 | VÒNG BI 6201U (1 MẶT CHẮN BỤI) | — |
| 91052K24903 | VÒNG BI 6201U (NACHI) | — |
| 91052K24904 | VÒNG BI 6201UL (1 MẶT CHẮN BỤI) | — |
| 91109GGCG01 | VÒNG BI 20X29X18 | — |
| 91109KVY902 | VÒNG BI ĐŨA 20X29X18 | — |
Nhún thử xe xem độ dập; xem ống phuộc có chảy dầu; kiểm tra lò xo và bạc đạn.
Thay phốt + dầu phuộc khi rò, thay giảm xóc sau theo cặp.
Qua gờ nghe cụp cụp? Nghi giảm xóc yếu hoặc bạc/cao su đầu phuộc.
Phuộc chảy dầu sửa sao? Thay phốt và dầu phuộc; ống rỗ thì thay cụm.
Nắm dấu hiệu và mã của Honda PCX 150 bị xe xóc giúp bạn thay đúng lúc, chọn đúng và đặt hàng chính xác. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Ưu tiên phụ tùng chính hãng để bền và an toàn.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.