Thứ bảy, 18/07/2026
Honda SH Mode của bạn hao nhớt (ăn nhớt)? Đừng thay lung tung. Bài viết phân tích vì sao SH Mode bị hao nhớt, cách chẩn đoán và những phụ tùng liên quan (kèm mã thật) để khắc phục đúng nguyên nhân.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Hao nhớt mà không rò ra ngoài thường do dầu lọt buồng đốt (xéc-măng, phốt xu-páp mòn); nếu rò ra ngoài thì do phốt/gioăng hở.
| Triệu chứng thường gặp | Hướng kiểm tra / nguyên nhân |
|---|---|
| Rò dầu, hao nhớt | xác định đúng điểm rò trước khi thay — tránh thay tràn lan. |
| Rò dầu mặt máy, xì hơi | rò mặt máy khác rò phốt trục — xác định đúng vị trí. |
| Hao nhớt, khói xanh, nén yếu | đo ép hơi để phân biệt mòn xéc-măng vs xu-páp; khói xanh nghi xéc-măng/phốt xu-páp. |
| Tiếng cò, rò dầu đầu máy | tiếng lọc cọc trên đầu máy thường do khe hở xu-páp/cò mổ. |
Biểu hiện xuống cấp: rò dầu ở mép lốc/đầu trục/cổ xả, hao nhớt, khói xanh (phốt xu-páp). Phân biệt nguyên nhân: xác định đúng điểm rò trước khi thay — tránh thay tràn lan.
Cách chọn cho đúng: đúng bộ theo dòng/đời, đúng vật liệu chịu nhiệt/dầu.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12207KWN900 | PHỚT O 15.4X2 | — |
| 16075KZR601 | PHỚT O THÂN GA | — |
| 16706KVBS51 | PHỚT O LỌC XĂNG | — |
| 17572GGLJ00 | Phớt O bình xăng | 17572GHB601 |
| 19381KWN900 | PHỚT O VAN HẰNG NHIỆT | — |
| 51412KK4003 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51490KRM852 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 90601354000 | VÒNG KẸP PHỚT DẦU GIẢM XÓC | — |
| 91006KZR601 | VÒNG BI 6201 (KHÔNG PHỚT CHẮN BỤI) | — |
| 91201434003 | PHỚT DẦU 14X20X3 | — |
| 91201KWN901 | PHỚT DẦU 20.8X32X6 | — |
| 91202KWN901 | PHỚT DẦU 26X45X6 | — |
| 91203KWN901 | PHỚT DẦU 20X32X6 | — |
| 91204KWN900 | PHỚT DẦU 34X52X7 | — |
| 91211KN7671 | Phớt má động 34x41x4 | — |
| 91212422006 | PHỚT O 14.8X2.4 | — |
| 91251KPH901 | PHỚT MOAY Ơ TRƯỚC 21X37X7 | — |
| 91254GAA003 | PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 91301GGLJ01 | PHỚT O 6.3X2.2 | — |
| 91301KRJ901 | PHỚT O 29X2 | — |
| 91302001020 | PHỚT O 30.8MM | — |
| 91302KWN900 | PHỚT O 34X2 | — |
| 91303K27V01 | PHỚT O | — |
| 91306MG3000 | PHỚT O 1.5X9.5 | — |
| 91307035000 | PHỚT O 25X2,4 | — |
| 91351642000 | PHỚT O PULY TRUYỀN ĐỘNG | — |
| 91351GR1000 | PHỚT O 38.5X2 | — |
| 91356GBB003 | PHỚT O | — |
Biểu hiện xuống cấp: rò dầu/nước ở mặt ghép, hao nhớt, xì hơi. Phân biệt nguyên nhân: rò mặt máy khác rò phốt trục — xác định đúng vị trí.
Cách chọn cho đúng: đúng bộ gioăng theo dòng/đời xe.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 06451GE2405 | BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH | — |
Dấu hiệu cần thay: hao nhớt, khói xanh, nén yếu, máy ì, có tiếng gõ. Chẩn đoán phân biệt: đo ép hơi để phân biệt mòn xéc-măng vs xu-páp; khói xanh nghi xéc-măng/phốt xu-páp.
Chọn đúng: đúng cốt (STD/oversize) khi doa; thay đồng bộ xéc-măng/piston/gioăng.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12100KZR600 | XY LANH | — |
| 13011KWN900 | BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN (0.00) | — |
| 13021KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25) | — |
| 13031KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0.50) | — |
| 13041KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 3 (0.75) | — |
| 13051KWN900 | BỘ XÉC MĂNG CỐT 4 (1.00) | — |
| 13115GN5910 | PHANH CÀI CHỐT PÍT TÔNG 13MM | — |
| 45510KZLA02 | CỤM XI LANH PHANH CHÍNH | — |
| 51437GS3003 | XÉC MĂNG TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
Khi nào nên thay: rò dầu nắp máy, tiếng cò/xu-páp, nóng máy. Tránh nhầm với bộ phận khác: tiếng lọc cọc trên đầu máy thường do khe hở xu-páp/cò mổ.
Tiêu chí chọn mã: đúng bộ theo dòng; thay phốt xu-páp khi mở.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 12010K29910 | CỤM ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12010K29V80 | CỤM ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12010KZR601 | Cụm đầu quy lát | 12010KZR602 |
| 12204KWNP00 | DẪN HƯỚNG XU PÁP XẢ | — |
| 12310KZR700 | NẮP ĐẦU QUY LÁT | — |
| 12361035001 | NẮP LỖ ĐIỀU CHỈNH XU PÁP | — |
| 14430KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | — |
| 14440KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | — |
| 14451KZR600 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | — |
| 14711KWN900 | XU PÁP HÚT | — |
| 14721KWN900 | XU PÁP XẢ | — |
| 14751KWN900 | LÒ XO XU PÁP | — |
| 14771KWN900 | VÒNG GIỮ LÒ XO XU PÁP | — |
| 14775KZR600 | ĐẾ LÒ XO XU PÁP NGOÀI | — |
| 90012KWB600 | VÍT CHỈNH XU PÁP | — |
Xác định rò ngoài hay đốt trong: xem mép lốc/đầu trục có ướt dầu không; đo ép hơi để đánh giá xéc-măng/xu-páp.
Thay nhớt đúng loại/đúng hạn; xử lý rò sớm để tránh mòn nhanh.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Hao nhớt mà không thấy rò? Có thể dầu lọt buồng đốt do xéc-măng hoặc phốt xu-páp.
Bao lâu kiểm tra mức nhớt? Nên xem định kỳ, nhất là xe cũ hoặc chạy nhiều.
Chủ động theo dõi Honda SH Mode bị hao nhớt và đối chiếu đúng mã sẽ giúp xe vận hành ổn định, tránh mua nhầm. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Nên chọn hàng chính hãng, đủ hóa đơn.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.