Chủ Nhật, 19/07/2026
Gặp hiện tượng Honda Super Dream bị rung lắc? Dưới đây là nguyên nhân thường gặp, thứ tự kiểm tra từ rẻ đến đắt, và bảng mã phụ tùng chính hãng cho đúng dòng Super Dream.
Bài viết phục vụ khách hàng toàn quốc và trên toàn quốc.
Rung ở tốc độ cao thường do bạc đạn bánh mòn, vành lệch/cong, thiếu tạ tay lái hoặc giảm xóc yếu.
| Triệu chứng thường gặp | Hướng kiểm tra / nguyên nhân |
|---|---|
| Bánh kêu ù, rơ, rung | rung tốc độ cao thường do bạc đạn/vành lệch/trục cong. |
| Xe xóc, dập, kêu cụp | kêu ở gầm còn do bạc đạn/cổ lái; chảy dầu là dấu hiệu rõ của phốt phuộc. |
Khi nào nên thay: bánh rơ, kêu ù ở tốc độ cao, rung. Tránh nhầm với bộ phận khác: rung tốc độ cao thường do bạc đạn/vành lệch/trục cong.
Tiêu chí chọn mã: đúng mã bạc; ép đúng kỹ thuật, tra mỡ đủ.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 42620121000 | ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU | — |
| 91001035008 | VÒNG BI | 91001GF6004 |
| 91001GF6004 | VÒNG BI TRỤC KHUỶU 6304 | — |
| 91001KPH901 | VÒNG BI TRỤC KHUỶU 63/22 | — |
| 91001KWB601 | VÒNG BI 63/22 | — |
| 91005GB2701 | Vòng bi kim 19x23x13 | 91005KRS920 |
| 91005KRS920 | VÒNG BI KIM 19X23X13 | — |
| 91007GB6911 | VÒNG BI 6905 | — |
| 91008GB6911 | VÒNG BI 6902Z | — |
| 91011KWW741 | VÒNG BI ĐŨA 21X27X18 | — |
| 91021148004 | VÒNG BI ĐŨA 1010 | — |
| 91052KWB601 | VÒNG BI 6201 (1 MẶT CHẮN BỤI) | — |
| 91101GF6003 | Vòng bi | — |
| 91102GF6003 | Vòng bi kim thanh truyền (xanh) | — |
| 91103GF6003 | Vòng bi | — |
| 961006000000 | VÒNG BI 6000 | — |
| 961006001000 | VÒNG BI 6001 | — |
| 961006200000 | VÒNG BI 6200 | — |
| 961006203000 | VÒNG BI 6203 | — |
| 961206001010 | VÒNG BI 6001 | — |
| 961406201010 | Vòng bi 6201 (1 mặt chắn bụi) | — |
| 961406203010 | VÒNG BI 6203 | — |
| 961406301010 | VÒNG BI 6301 (1 MẶT CHẮN BỤI) | — |
Dấu hiệu cần thay: xe nảy/dập, chảy dầu ống phuộc, kêu cụp khi qua gờ, lái mất êm. Chẩn đoán phân biệt: kêu ở gầm còn do bạc đạn/cổ lái; chảy dầu là dấu hiệu rõ của phốt phuộc.
Chọn đúng: giảm xóc sau đôi thay cả cặp; đúng hành trình/chiều dài theo dòng.
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 51400GBGB11 | Bộ giảm xóc trước phải | 51400KFV831 |
| 51400KFV791 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | — |
| 51400KFV831 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | — |
| 51400KZVV31 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | — |
| 51425GBGB10 | PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC | 51425GN5901 |
| 51425GN5901 | PHỚT CHẮN BỤI GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51437GBGB10 | Vòng xéc măng giảm xóc trước | 51437GM0003 |
| 51437GM0003 | VÒNG XÉC MĂNG TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51437KGH901 | XÉC MĂNG TY GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51466065901 | PHANH PHỚT DẦU GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51466GBGB10 | Phanh phớt dầu giảm xóc trước | 51466065901 |
| 51470GN5901 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51470KFVM41 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51490GBGB10 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 51490GN5305 |
| 51490GN5305 | Bộ phớt giảm xóc trước | 51490KGH901 |
| 51490KGH901 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| 51500GBGB11 | Giảm xóc trước trái | 51500KFV831 |
| 51500KFV791 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | — |
| 51500KFV831 | GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI | — |
| 51500KZVV31 | BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN TRÁI | — |
| 61150GN5890ZA | Ốp giảm xóc trước phải *PB171M | — |
| 61150GN5890ZB | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI *R150CU* | — |
| 61150GN5890ZC | ốp giảm xóc trước phải *R203M* | — |
| 61150GN5890ZL | Ốp giảm xóc trước phải *PB184MU* | — |
| 61150GN5890ZP | Ốp giảm xóc trước phải *B142P* | — |
| 61150GN5890ZU | ốp giảm xóc trước phải *PB373M | — |
| 61160GN5890ZA | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI *PB171M | — |
| 61160GN5890ZB | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI *R150CU | — |
| 61160GN5890ZC | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI *R203M* | — |
| 61160GN5890ZL | Ốp giảm xóc trước trái PB184MU | — |
| 61160GN5890ZP | Ốp giảm xóc trước trái *B142P* | — |
| 61160GN5890ZU | ỐP GIẢM XÓC TRƯỚC TRÁI *PB373M | — |
| 90123GN5901 | BU LÔNG NẮP GIẢM XÓC TRƯỚC | — |
| Mã phụ tùng | Tên phụ tùng | Mã thay thế |
|---|---|---|
| 52400GBGB20 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | 52400GBGB21 |
| 52400GBGB21 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | 52400KFV831 |
| 52400KFV831 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | — |
| 52400KFVM41 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | — |
| 52400KZVV31 | BỘ GIẢM XÓC SAU PHẢI | — |
| 52500GBGB21 | Bộ giảm xóc sau trái | 52500KFV831 |
| 52500KFV831 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | — |
| 52500KFVM41 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | — |
| 52500KZVV31 | BỘ GIẢM XÓC SAU TRÁI | — |
Kiểm tra bạc đạn bánh và độ đảo vành; xem tạ tay lái còn đủ; kiểm tra giảm xóc.
Thay bạc đạn theo cặp, cân vành sau khi thay căm, lắp đủ tạ tay lái.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Tay lái rung do đâu? Thường do bạc đạn, vành lệch hoặc thiếu tạ tay lái.
Rung mạnh ở tốc độ cao? Kiểm tra bạc đạn bánh và cân bằng vành.
Nắm dấu hiệu và mã của Honda Super Dream bị rung lắc giúp bạn thay đúng lúc, chọn đúng và đặt hàng chính xác. Chúng tôi hỗ trợ khách toàn quốc và giao hàng toàn quốc. Ưu tiên phụ tùng chính hãng để bền và an toàn.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.