Chủ Nhật, 31/05/2026
ICSPARTS Co., Ltd là đơn vị chuyên phân phối sỉ phụ tùng xe máy Honda chính hãng, hoạt động dưới sự quản trị của DOV Oriented Co., Ltd — pháp nhân triển khai và nhân rộng hạ tầng số thuộc hệ sinh thái.
Định vị của ICSPARTS trên thị trường phân phối sỉ không phức tạp: hàng đúng nguồn, giá đúng niêm yết, chứng từ đúng quy định. Cụ thể là ba điều khách hàng có thể trông cậy ở mọi đơn hàng — phụ tùng chính hãng Honda, hàng mới 100%, và hóa đơn VAT xuất đầy đủ.
Trong ngành phân phối sỉ phụ tùng, một vấn đề khiến nhiều đại lý phải dè chừng là cách báo giá nửa kín nửa hở — giá báo ban đầu chưa có VAT, đến lúc xuất hóa đơn mới cộng thêm 10%, hoặc tệ hơn là gợi ý “lấy hàng không VAT cho rẻ”.
ICSPARTS chọn cách làm ngược lại và áp dụng nhất quán: mọi mức giá công bố trong bảng giá đều đã bao gồm VAT. Con số khách hàng nhìn thấy là con số khách hàng phải trả, không cộng trừ thêm gì. Mọi giao dịch thanh toán đều thực hiện vào tài khoản công ty, không qua tài khoản cá nhân của nhân viên hay người trung gian.
Cách làm này giúp đại lý nắm chính xác giá vốn ngay từ lúc tra bảng giá, lên kế hoạch nhập hàng và đặt giá bán cho khách lẻ mà không phải tính toán lại.
ICSPARTS duy trì hai kênh đặt hàng vận hành đồng thời, để khách hàng sỉ lựa chọn theo thói quen làm việc của tiệm mình:
Đặt hàng qua tư vấn trực tiếp. Khách hàng làm việc với nhân viên sales qua điện thoại và Zalo. Phù hợp với đại lý truyền thống cần trao đổi từng đơn, nhờ tra mã giúp, hỏi chính sách công nợ hoặc đặt vấn đề ngoài đơn hàng chuẩn.
Đặt hàng qua panel.dov.vn. Khách hàng có tài khoản riêng để tra cứu mã, đặt hàng, theo dõi tiến độ giao và xem lại lịch sử mua hàng. Panel hoạt động 24/7, không giới hạn theo giờ làm việc, phù hợp với chủ tiệm có thói quen làm đêm hoặc cần đặt hàng gấp ngoài giờ hành chính.
Một trong những lý do khách hàng sỉ chọn ICSPARTS là vì hệ thống dữ liệu phụ tùng đầy đủ và được cập nhật liên tục. Tính đến tháng 6/2026, kho dữ liệu đã bao phủ cả những dòng xe Honda mới nhất ra thị trường — bao gồm Winner R 2026, Air Blade 2026 và SH 160 2026.
Mức độ chi tiết của dữ liệu cho phép đội ngũ tư vấn xác định đúng mã cho từng chi tiết riêng biệt — từ một con bu lông, một con ốc nhỏ, cho đến nguyên dàn nhựa xe có phân biệt mã màu và mã tem theo từng phiên bản và đời xe. Khách hàng không phải gửi ảnh đoán mò, không phải mô tả “cái nắp màu đỏ bên hông” — chỉ cần cung cấp dòng xe và đời xe, đội ngũ tra ra đúng mã cần.
Đây là thay đổi đáng chú ý nhất trong tháng 6/2026 của ICSPARTS đối với khách hàng sỉ:
Từ ngày 29/05/2026, ICSPARTS Co., Ltd áp dụng chính sách miễn phí giao hàng trên toàn quốc, kèm giao tận nhà của khách.
Đây là một quyết định chiến lược, không phải khuyến mãi ngắn hạn. Trong nhiều năm, một trong những băn khoăn lớn của đại lý sỉ — đặc biệt ở các tỉnh xa các trung tâm phân phối — là chi phí và rủi ro vận chuyển. Hàng nhập về tiệm thường phải cộng thêm phí xe khách, phí giao chặng cuối, đôi khi còn thêm rủi ro thất lạc hoặc va đập trong quá trình trung chuyển.
Với chính sách mới, giá trong bảng giá ICSPARTS chính là giá thực tế cuối cùng — đã có VAT, đã có vận chuyển. Đại lý có thể tính giá vốn chính xác đến từng đồng mà không cần ước lượng cước vận chuyển theo tỉnh.

ICSPARTS không vận hành theo mô hình “ngồi văn phòng đợi đơn hàng tự đến”. Đội ngũ sales của công ty được tổ chức đi trực tiếp đến từng tiệm, từng đại lý — gặp gỡ chủ tiệm, tư vấn dòng hàng phù hợp với thị trường địa phương, hỗ trợ tra mã tại chỗ, trao đổi giá và chính sách công nợ.
Mô hình tiếp cận trực tiếp này phù hợp với đặc thù ngành phụ tùng nói chung và thị trường Miền Tây nói riêng, nơi giao thương sỉ vẫn chủ yếu dựa trên mối quan hệ làm việc dài hạn và sự tin tưởng được xây qua từng lần gặp mặt, chứ không chỉ qua tin nhắn hay email.
Sau khi chốt đơn, hàng được giao trực tiếp đến địa chỉ tiệm của khách, không yêu cầu khách ra bến xe nhận hay tự thuê đơn vị vận chuyển trung gian.
Dưới đây là một phần bảng giá chiết khấu áp dụng cho khách hàng sỉ trong tháng 6/2026. Toàn bộ giá đã bao gồm VAT.
Bảng giá đầy đủ với 59.000 mã phụ tùng được cung cấp dưới dạng file Excel cho khách hàng sỉ sau khi liên hệ và xác nhận hợp tác.
| Mã phụ tùng | Tên hàng | Giá đề xuất (đã VAT) | Chiết khấu |
|---|---|---|---|
| 17205GN5900 | Tấm lọc khí | 22.680 | 26,05% |
| H2380GF6000 | Nhông tải trước | 29.997 | 24,07% |
| 38301GBG911 | Rơle xi nhan | 50.760 | 25,10% |
| H4120GN5760 | Nhông tải sau | 52.494 | 24,07% |
| 17210KWWB20 | Tấm lọc khí | 56.160 | 22,35% |
| 17210K2CV00 | Tấm lọc khí | 60.480 | 22,35% |
| 17210K56V00 | Tấm lọc khí | 61.560 | 23,71% |
| 17210K56V50 | Tấm lọc khí | 61.560 | 23,71% |
| 06430GBGB20 | Bộ má phanh | 63.319 | 24,07% |
| 06430GCE900 | Bộ má phanh | 63.319 | 24,07% |
| 06430KCH600 | Bộ má phanh | 62.640 | 23,24% |
| 06450121730 | Bộ má phanh | 64.800 | 24,08% |
| 17210K03M50 | Tấm lọc gió | 64.800 | 24,08% |
| 17210GGE900 | Tấm lọc khí | 66.960 | 23,19% |
| 17210KWW640 | Tấm lọc khí | 66.960 | 21,52% |
| 17210KVGV20 | Tấm lọc khí | 73.440 | 22,35% |
| 17210K29900 | Tấm lọc khí | 81.000 | 21,32% |
| 17210K2ZV00 | Tấm lọc khí | 82.080 | 22,35% |
| 17210KPH900 | Tấm lọc khí | 82.080 | 22,35% |
| 06430GCE305 | Bộ má phanh | 81.000 | 19,94% |
| 06430KPH900 | Bộ má phanh | 81.000 | 19,94% |
| 17210KYZV00 | Tấm lọc khí | 84.240 | 23,02% |
| 06430GCE910 | Bộ má phanh | 81.000 | 19,94% |
| 17210K29V80 | Tấm lọc khí | 87.480 | 23,31% |
| 17210K0FT00 | Tấm lọc gió | 88.352 | 24,07% |
| 17210KVB901 | Tấm lọc khí | 88.352 | 24,07% |
| 17210K1NV00 | Tấm lọc khí | 88.560 | 22,98% |
| 17210K73V40 | Tấm lọc khí | 91.800 | 23,27% |
| 17210K44V00 | Tấm lọc khí | 95.040 | 23,53% |
| 17210K44D00 | Tấm lọc khí | 93.960 | 22,65% |
| 17210K01900 | Tấm lọc gió | 100.440 | 23,19% |
| 17210KWZ900 | Tấm lọc khí | 98.280 | 21,50% |
| 17210K12900 | Tấm lọc khí | 101.520 | 22,90% |
| 17210KZR600 | Tấm lọc khí | 102.600 | 22,62% |
| 17210GGZJ00 | Tấm lọc khí | 102.600 | 22,62% |
| 17210K12930 | Tấm lọc khí | 111.240 | 22,60% |
| 17210K2TV00 | Tấm lọc khí | 112.320 | 22,35% |
| 17210K77V00 | Tấm lọc khí | 117.720 | 22,11% |
| 17210KVB930 | Tấm lọc khí | 117.720 | 22,11% |
| 06430K44V80 | Bộ má phanh | 117.720 | 20,21% |
| 06455K56N01 | Bộ má phanh | 119.880 | 21,65% |
| 06455K46N21 | Má phanh trước | 119.880 | 21,65% |
| 06455KVBT01 | Bộ má phanh dầu trước | 123.120 | 21,90% |
| 17210K1ZJ10 | Tấm lọc khí | 124.200 | 22,58% |
| 17210K97J00 | Tấm lọc khí | 124.200 | 22,58% |
| 17210K1BD00 | Tấm lọc khí | 127.440 | 22,79% |
| 17210K94T00 | Tấm lọc khí | 129.584 | 24,07% |
| 17210K26900 | Tấm lọc gió | 139.320 | 22,95% |
| 06455KWB601 | Bộ má phanh dầu | 144.720 | 21,19% |
| 33470K44V01 | Đèn xi nhan trước trái | 151.200 | 23,50% |
| 17210K0RV00 | Tấm lọc khí | 152.280 | 22,90% |
| CP012K89900 | Bộ má phanh trước – sau (K89) | 155.823 | 24,07% |
| 06455KPY933 | Bộ má phanh dầu | 152.280 | 22,17% |
| 06430GGZJ00 | Bộ má phanh | 156.089 | 24,07% |
| 06455K44D01 | Bộ má phanh dầu trước | 155.520 | 22,35% |
| 06430KVB950 | Bộ má phanh sau | 157.680 | 21,29% |
| 06455KVB951 | Bộ má phanh dầu trước | 160.920 | 22,18% |
| 17210KWN900 | Tấm lọc khí | 156.600 | 20,03% |
| 06455KVB912 | Bộ má phanh dầu | 163.080 | 22,52% |
| 06455KPY932 | Bộ má phanh dầu | 168.480 | 22,35% |
| 64430KTL640ZQ | Cánh yếm phải NHA62M | 172.800 | 24,14% |
| 06430K12V00 | Bộ má phanh | 169.560 | 20,87% |
| 06430KWN900 | Bộ má phanh | 170.640 | 20,71% |
| 06430KZL930 | Bộ má phanh | 172.700 | 20,87% |
| 06455KFL861 | Bộ má phanh dầu | 184.067 | 24,07% |
| 06455KFL891 | Bộ má phanh dầu | 184.067 | 24,07% |
| 06451KZZ902 | Bộ má phanh dầu trước | 207.360 | 27,21% |
| H0640KWWG21 | Bộ nhông xích Wave 110 | 209.973 | 24,07% |
| 06455GCS026 | Bộ má phanh dầu trước | 204.120 | 20,57% |
| 17210K0Z900 | Hộp lọc khí | 210.600 | 22,48% |
| H0640KTL640 | Bộ nhông xích Wave 110 | 215.971 | 24,07% |
| 64430KTL640YB | Cánh yếm phải B142P | 220.320 | 23,50% |
| H0640KWWY10 | Bộ nhông xích Wave 110 | 221.971 | 24,07% |
| 45105KW7405 | Bộ má phanh dầu | 219.240 | 22,48% |
| H0640KWWE00 | Bộ nhông xích Wave 110 | 226.470 | 24,07% |
| H0640GBGB20 | Bộ nhông xích Dream | 223.300 | 22,48% |
| 45105KW7425 | Bộ má phanh dầu | 223.560 | 22,48% |
| 17210K87A00 | Thân bầu lọc gió | 225.720 | 22,72% |
| H0640KRS900 | Bộ nhông xích Wave | 228.800 | 22,35% |
| H0640KFL890 | Bộ nhông xích Future | 236.969 | 24,07% |
| H0640KTM970 | Bộ nhông xích Future Neo | 236.969 | 24,07% |
| H0640KYZ900 | Bộ nhông xích Future | 236.969 | 24,07% |
| 06435K56N01 | Bộ má phanh dầu sau | 244.440 | 24,07% |
| 17210MKGA00 | Thân giá đặt bầu lọc gió | 239.760 | 22,59% |
| 06455K12911 | Bộ má phanh trước | 262.440 | 22,46% |
| 06455K12912 | Bộ má phanh trước | 262.440 | 22,46% |
| CP011K44900 | Bộ má phanh trước – sau (K44) | 287.144 | 24,07% |
| 06455K59A71 | Bộ má phanh dầu trước | 282.960 | 22,55% |
| CP010K66900 | Bộ má phanh trước – sau (K66) | 290.088 | 24,07% |
| 17210K53D00 | Tấm lọc khí | 285.120 | 22,35% |
| 06430GCCB00 | Bộ má phanh | 356.400 | 22,58% |
| 06455KREK02 | Bộ má phanh dầu trước | 290.520 | 22,64% |
| 06455KREK01 | Bộ má phanh dầu trước | 291.600 | 22,54% |
| 06455KPH952 | Bộ má phanh dầu | 313.649 | 24,07% |
| 06455KZL931 | Bộ má phanh | 311.040 | 22,35% |
| CP008K89600 | Bộ má phanh – nhông xích – cao su giảm chấn | 322.456 | 24,07% |
| 06455K20911 | Bộ má phanh | 324.000 | 22,70% |
| 06455K29D01 | Bộ má phanh | 336.960 | 22,35% |
| 06455K29D02 | Bộ má phanh | 336.960 | 22,35% |
| 06455K29D81 | Má phanh trước | 336.960 | 22,35% |
| 06455K29D82 | Má phanh trước | 336.960 | 22,35% |
| 06455GCC930 | Bộ má phanh | 336.960 | 21,03% |
| 06455GCC931 | Bộ má phanh dầu trước | 343.440 | 22,52% |
| 06435K1WV11 | Bộ má phanh dầu sau | 348.840 | 22,43% |
| 06455KPPN02 | Bộ má phanh trước | 366.120 | 22,43% |
| 06435KREG32 | Bộ má phanh sau | 373.680 | 22,50% |
| 17210MJED00 | Tấm lọc khí | 379.080 | 22,72% |
| 06430KRFB80 | Bộ má phanh | 380.160 | 22,35% |
| 06455KPP902 | Bộ má phanh dầu trước | 388.800 | 22,64% |
| 17210MKND50 | Lọc gió | 401.760 | 22,63% |
| 06455KPH951 | Bộ má phanh dầu | 410.836 | 24,07% |
| 06435K40F11 | Bộ má phanh sau | 414.720 | 22,35% |
| 06435K01901 | Bộ má phanh dầu sau | 414.720 | 22,35% |
| 06435KPPT01 | Bộ má phanh dầu sau | 414.720 | 22,35% |
| 06435K01902 | Bộ má phanh dầu sau | 415.800 | 22,29% |
| 06455KWN932 | Bộ má phanh dầu | 421.200 | 22,22% |
| 06455KVB911 | Bộ má phanh dầu | 426.600 | 22,68% |
| 06435K0FT01 | Bộ má phanh dầu sau | 437.342 | 24,07% |
| 17210K64NB0 | Lọc gió | 447.079 | 24,07% |
| 06455K01902 | Bộ má phanh | 440.640 | 22,35% |
| 06455K40F12 | Má phanh trước | 440.640 | 22,35% |
| 17210MLBD00 | Tấm lọc khí | 443.880 | 22,42% |
| 06455KSVJ04 | Bộ má phanh dầu trước | 457.920 | 22,60% |
| 06455K26921 | Bộ má phanh dầu trước | 459.000 | 22,54% |
| 06455K01901 | Bộ má phanh | 469.737 | 24,07% |
| 06455K0RV01 | Bộ má phanh trước | 488.879 | 24,07% |
| 06455K31902 | Bộ má phanh trước | 488.879 | 24,07% |
| 06455K31901 | Bộ má phanh trước | 488.879 | 24,07% |
| 06430KSY900 | Bộ má phanh | 482.760 | 22,79% |
| 06455KWN931 | Bộ má phanh dầu | 503.605 | 24,07% |
| 06455K94T01 | Bộ má phanh dầu trước | 528.638 | 24,07% |
| 06435K26901 | Bộ má phanh dầu sau | 520.560 | 22,46% |
| 06435K0RV01 | Bộ má phanh dầu sau | 533.520 | 22,46% |
| 06435K97N01 | Bộ má phanh dầu sau | 533.520 | 22,46% |
| 17210KGF901 | Tấm lọc khí | 569.160 | 22,40% |
| 17210MKSE00 | Lọc gió | 599.400 | 22,21% |
| 06435K26921 | Bộ má phanh dầu sau | 616.680 | 22,58% |
| 17210MKZJ00 | Tấm lọc khí | 634.230 | 24,07% |
| 06455MKPDQ1 | Bộ má phanh dầu trước | 686.880 | 22,35% |
| 06455K98E01 | Bộ má phanh dầu trước | 695.520 | 22,51% |
| 17210MKFK40 | Tấm lọc khí | 723.600 | 22,43% |
| 06435K98E01 | Bộ má phanh dầu sau | 739.800 | 22,47% |
| 06430KBG702 | Bộ má phanh sau | 776.022 | 24,07% |
| 06455MKPDN1 | Bộ má phanh dầu trước | 966.600 | 22,76% |
| 17210MKFD40 | Tấm lọc khí | 817.252 | 24,07% |
| 17210MKJD00 | Tấm lọc khí | 830.506 | 24,07% |
| CP009K77F11 | Bộ má phanh trước – sau (K77 K78) | 831.978 | 24,07% |
| 06435KRJ791 | Bộ má phanh dầu sau | 839.160 | 22,45% |
| 06435KTF671 | Bộ má phanh dầu sau | 839.160 | 22,45% |
| 17210MLAA00 | Tấm lọc khí | 857.520 | 22,29% |
| 17210KBG770 | Giá giữ tấm lọc khí | 868.320 | 22,35% |
| 06435K0Z901 | Bộ má phanh sau | 884.520 | 22,38% |
| 06455MLCD01 | Bộ má phanh dầu trước phải | 1.138.850 | 24,07% |
| 08294M99K8LVC | Thùng dầu hộp số 0.12L | 1.121.656 | 24,07% |
| 06455MJMD41 | Bộ má phanh trước | 1.044.021 | 24,07% |
| 17210MR8010 | Tấm lọc khí | 1.070.527 | 24,07% |
| 06455K3SJA1 | Bộ má phanh dầu | 1.054.080 | 22,35% |
| 06455MKKD01 | Bộ má phanh trước | 1.103.760 | 22,40% |
| 17210MKRD10 | Tấm lọc khí | 1.189.080 | 22,33% |
| 17210MKRGH0 | Tấm lọc khí | 1.189.080 | 22,33% |
| 17210MKCA00 | Tấm lọc khí | 1.300.320 | 22,35% |
| 06451MLCD01 | Bộ má phanh dầu trước trái | 1.308.960 | 22,35% |
| 06455MCF016 | Bộ má phanh dầu trước | 1.406.263 | 24,07% |
| 06455MY9405 | (G2) Bộ má phanh trước | 1.423.933 | 24,07% |
| 06455MY9425 | Bộ má phanh trước | 1.423.933 | 24,07% |
| 43105MW0415 | Bộ má phanh dầu sau | 1.525.537 | 24,07% |
| 06455MBW016 | Bộ má phanh trước | 1.658.065 | 24,07% |
| 06455MBW006 | (G2) Bộ má phanh trước | 1.671.317 | 24,07% |
| 082322MAK8LVC | Thùng dầu động cơ xe số SL-MA 10W-30 0.8L | 3.235.321 | 24,07% |
| 06435MAZ006 | (G2) Bộ má phanh dầu sau | 2.678.400 | 27,53% |
| 43105MW0425 | (G2) Bộ má phanh sau | 2.781.000 | 27,55% |
| 06435MAZ016 | (G2) Bộ má phanh dầu sau | 2.799.360 | 27,51% |
| 082322MBK8LVC | Thùng dầu động cơ xe ga SL-MB 10W-30 | 2.956.833 | 24,07% |
| 06455MKRDH1 | Bộ má phanh dầu trước | 3.676.320 | 22,35% |
| 53140K66V00 | Tay ga | 20.520 | 24,84% |
| 53166KET900 | Tay nắm bên trái | 21.600 | 28,60% |
| 91211K97T01 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 20.617 | 24,07% |
| 53166KVB900 | Tay nắm bên trái | 23.760 | 30,45% |
| 53166KVV910 | Tay nắm bên trái | 23.760 | 30,45% |
| 53166GGE900 | Tay nắm bên trái | 24.840 | 29,04% |
| 11395KPH901 | Gioăng nắp máy trái | 23.760 | 24,71% |
| 12191KFL852 | Gioăng chân xy lanh | 24.840 | 27,98% |
| 12251KWB601 | Gioăng đầu xy lanh | 23.760 | 24,71% |
| 21395K44V80 | Gioăng hộp số | 22.680 | 21,12% |
| 21395KVB901 | Gioăng hộp số | 22.680 | 21,12% |
| 91202KVB901 | Phớt dầu 20.8x52x6x7.5 | 23.760 | 24,71% |
| 53166K29900 | Tay nắm bên trái | 24.840 | 24,61% |
| 12191KZR600 | Gioăng xy lanh | 25.920 | 26,66% |
| 91211KCW880 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 25.920 | 26,66% |
| 19741KZL930 | Hộp lọc gió dây đai trái | 25.920 | 26,66% |
| 53140GBGB20 | Tay ga | 25.920 | 23,50% |
| 91201KVB901 | Phớt dầu 19.8x30x7 | 28.080 | 28,32% |
| 11370KRS600 | Nắp chắn nhiệt phải | 29.160 | 28,22% |
| 11395KWB920 | Gioăng nắp máy trái | 28.080 | 24,34% |
| 53140K03N30 | Tay nắm | 30.240 | 27,14% |
| 91211K81N01 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 29.160 | 23,31% |
| 91211K1AN81 | Phớt dầu 34x41x4 má puly | 29.160 | 23,31% |
| 11370KFL710 | Nắp chắn nhiệt phải | 33.480 | 27,61% |
| 53140KVBT00 | Tay ga | 31.320 | 22,62% |
| 91202GB4692 | Phớt dầu 18.9x28x5 | 32.400 | 24,08% |
Khách hàng quan tâm có thể gọi trực tiếp số hotline để bắt đầu quy trình hợp tác. Các bước thực hiện chuẩn của ICSPARTS:
Một, ICSPARTS khởi tạo nhóm Zalo làm việc dành riêng cho khách hàng, kết nối khách với đội ngũ tư vấn và bộ phận vận hành phụ tùng phụ trách khu vực địa lý tương ứng.
Hai, nhân viên sales khu vực đến tận tiệm tư vấn chi tiết — về dòng hàng phù hợp với tệp khách lẻ của tiệm, chính sách giá và chiết khấu, phương thức công nợ, lịch giao hàng định kỳ.
Ba, khách hàng nhận file Excel bảng giá đầy đủ 59.000 mã phụ tùng để chủ động tra cứu và đặt hàng.
Bốn, khách hàng đặt hàng linh hoạt qua hai kênh — Zalo cho đơn cần trao đổi, panel.dov.vn cho đơn tự đặt — và nhận hàng tận tiệm kèm hóa đơn VAT đầy đủ.
Hàng phụ tùng xe máy Honda chính hãng, đúng nguồn, đúng mã.
Hàng mới hoàn toàn, không tân trang, không hàng tồn quá hạn.
Hóa đơn VAT xuất đầy đủ cho mọi đơn, không có khái niệm “hàng không VAT”.
Giá niêm yết đã bao gồm VAT và phí giao hàng — không cộng thêm bất kỳ chi phí ẩn nào sau khi chốt đơn.