Thứ bảy, 01/08/2026
Nhập nhập phụ tùng Honda chính hãng tại Phú Thượng số lượng cho thị trường Phú Thượng, Hà Nội? Bảng SKU phụ tùng Honda chính hãng của ICSPARTS dưới đây có mã, tên, giá đã gồm VAT để bạn cân đối đơn hàng.
Phường Phú Thượng thuộc nội thành Hà Nội, mật độ điểm sửa chữa cao, cần nguồn phụ tùng Honda chính hãng ổn định và đủ chủng loại. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Phú Thượng chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Phú Thượng, Hà Nội — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Với mô hình cửa hàng/đại lý ở Phú Thượng, chọn và quản lý phụ tùng theo mã (SKU) là chìa khóa. Vài lưu ý thực tế:
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Nhập phụ tùng Honda chính hãng qua ICSPARTS ở Phú Thượng giúp chủ tiệm chủ động nguồn hàng, có hóa đơn VAT đầy đủ và giá minh bạch để tính lãi rõ ràng.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Phú Thượng, Hà Nội và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Phú Thượng, Hà Nội:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 51485MKSEN1 | BU LÔNG GIẢM XÓC TRƯỚC | 12.444.230 đ |
| 51490GAA305 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 82.336 đ |
| 51490K88L01 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 109.560 đ |
| 51490KGH901 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 60.083 đ |
| 51490KL8900 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 65.646 đ |
| 51490KRM852 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 105.104 đ |
| 51490KWL003 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 302.716 đ |
| 51490KWZ901 | BỘ PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 108.195 đ |
| 51490MCE781 | Bộ phớt giảm xóc | 400.552 đ |
| 51490KEJ900 | Bộ phớt giảm xóc trước | 389.042 đ |
| 51466065901 | PHANH PHỚT DẦU GIẢM XÓC TRƯỚC | 7.005 đ |
| 51490K93N02 | PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 69.061 đ |
| 51490KTWB01 | PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 325.736 đ |
| 51490MFL003 | PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 319.981 đ |
| 51490MKAD81 | PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 131.216 đ |
| 51490464305 | Phớt giảm xóc trước | 146.179 đ |
| 51470GN5901 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 57.551 đ |
| 51470K0G901 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 117.404 đ |
| 51470K0GT21 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 118.555 đ |
| 51470K1BT21 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 133.122 đ |
| 51470K1ZJ11 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 122.008 đ |
| 51470K2CV01 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 29.927 đ |
| 51470K2ET11 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 62.438 đ |
| 51470K2PV61 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 52.947 đ |
| 51470K2SN01 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 159.991 đ |
| 51470K56N11 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 46.041 đ |
| 51470K58TC1 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 28.776 đ |
| 51470K66VE1 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 44.890 đ |
| 51470K89V51 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 27.625 đ |
| 51470K90V01 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 35.682 đ |
| 51470KET901 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 37.984 đ |
| 51470KEV881 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 50.645 đ |
| 51470KFVM41 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 39.135 đ |
| 51470KPH901 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 36.833 đ |
| 51470KPH971 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 44.890 đ |
| 51470KRSV51 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 27.625 đ |
| 51470KTFB21 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 125.461 đ |
| 51470KWWA01 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 34.531 đ |
| 51470KZR701 | TY CON GIẢM XÓC TRƯỚC | 35.682 đ |
| 51470KVY731 | TY GIẢM XÓC TRƯỚC | 46.041 đ |
| 51470KWN901 | TY GIẢM XÓC TRƯỚC | 188.766 đ |
| 51470KZR601 | TY GIẢM XÓC TRƯỚC | 46.041 đ |
| 51470GGZJ01 | Ty con giảm xóc trước | 27.625 đ |
| 51470KWBA01 | Ty con giảm xóc trước | 36.833 đ |
| 51470KTFB20 | Ty giảm xóc trước | 168.048 đ |
| 51470MLAA01 | ỐNG GIẢM XÓC | 704.419 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43451KBGJ00 | (G2) THANH KÉO PHANH SAU | 232.505 đ |
| 43504MB2006 | BAO CHẮN BỤI PISTON PHANH | 16.115 đ |
| 43460KWN900 | BỘ DẪN HƯỚNG DÂY PHANH | 44.890 đ |
| 43434ME1670 | CAO SU CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 3.552 đ |
| 43353461771 | CHỤP VÍT XẢ KHÍ NGÀM PHANH | 3.552 đ |
| 43353K59A71 | CHỤP VÍT XẢ KHÍ NGÀM PHANH | 28.776 đ |
| 43353GW3980 | Chụp vít xả khí | 41.437 đ |
| 43450MKCA01 | CÁP PHANH ĐỖ XE | 958.792 đ |
| 43431GBGB21 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 21.245 đ |
| 43431K0G900 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 105.893 đ |
| 43431KPH700 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 33.544 đ |
| 43431KRS900 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 51.434 đ |
| 43431KTM970 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 38.389 đ |
| 43431KWB600 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 25.717 đ |
| 43431KWW640 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 25.969 đ |
| 43362MGHD21 | CẦN KÉO PHANH | 130.065 đ |
| 43362MGSD71 | CẦN KÉO PHANH | 184.162 đ |
| 43410086720 | CẦN KÉO PHANH SAU | 22.363 đ |
| 43410GGE900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 42.588 đ |
| 43410K12900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 39.135 đ |
| 43410K1NV00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 58.713 đ |
| 43410K2TV00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 36.833 đ |
| 43410K41N00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 77.118 đ |
| 43410K97T00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 66.759 đ |
| 43410KPH900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 21.453 đ |
| 43410KVB900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 33.873 đ |
| 43410KWB600 | CẦN KÉO PHANH SAU | 19.195 đ |
| 43410KWN900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 48.551 đ |
| 43431K57V00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 35.682 đ |
| 43431KEV880 | Cần hãm bát phanh sau | 141.575 đ |
| 43410GGZJ00 | Cần kéo phanh sau | 34.531 đ |
| 43410GCC000 | Cần phanh sau | 161.142 đ |
| 43510K1NV01 | CỤM DẦU PHANH CBS | 520.257 đ |
| 43510K0Z901 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 1.263.809 đ |
| 43510K26B01 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 834.483 đ |
| 43510K2ET01 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 839.960 đ |
| 43510K56N11 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 299.263 đ |
| 43510K56V51 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 247.270 đ |
| 43510K77V01 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 896.495 đ |
| 43510K77V11 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 896.495 đ |
| 43510K01901 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 929.238 đ |
| 43510K0RV11 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 801.652 đ |
| 43510K1WD01 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 1.458.330 đ |
| 43510K2SN11 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 559.391 đ |
| 43510K45N01 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 686.002 đ |
| 43510K53D01 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 3.334.476 đ |
| 43510K26901 | CỤM XYLANH PHANH DẦU SAU | 1.075.044 đ |
| 43510K36305 | Cụm xi lanh phanh dầu sau | 471.915 đ |
| 43510K1YK11 | Cụm xy lanh phanh dầu sau | 702.117 đ |
| 43510K1ZJ11 | Cụm xy lanh phanh dầu sau | 1.152.162 đ |
| 43510K1YK01 | Cụm xylanh phanh chính | 550.183 đ |
| 43510K1ZA01 | Cụm xylanh phanh chính | 784.989 đ |
| 43440K12901 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 67.088 đ |
| 43440K12911 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 60.971 đ |
| 43440K1NV01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 46.293 đ |
| 43440K29901 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 49.198 đ |
| 43440K2TV01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 60.971 đ |
| 43440K36T01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 63.229 đ |
| 43440KZLE01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 51.434 đ |
| 43450K0HT01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 101.289 đ |
| 43450K12901 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 136.620 đ |
| 43450K12902 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 116.285 đ |
| 43450K1ND41 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 118.555 đ |
| 43450K2TV01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 110.651 đ |
| 43450K35V01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 105.893 đ |
| 43450K97T01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 101.289 đ |
| 43450KWN711 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 126.458 đ |
| 43450KZLE01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 132.104 đ |
| 43440K50T01 | DÂY CÁP KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 43.739 đ |
| 43440KVB920 | DÂY CÁP KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 63.734 đ |
| 43450KVB900 | DÂY CÁP PHANH SAU | 85.175 đ |
| 43450MKSE51 | DÂY CÁP PHANH ĐỖ XE | 1.239.638 đ |
| 43450MLAA51 | DÂY CÁP PHANH ĐỖ XE | 1.069.289 đ |
| 43450MLAA71 | DÂY CÁP PHANH ĐỖ XE | 1.069.289 đ |
| 43440GGE900 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 67.746 đ |
| 43440K44V01 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 47.422 đ |
| 43440K44V81 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 40.253 đ |
| 43440K59T11 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 39.519 đ |
| 43440K60B61 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 89.779 đ |
| 43450GGE900 | DÂY PHANH SAU | 190.816 đ |
| 43450K1FV01 | DÂY PHANH SAU | 105.005 đ |
| 43450K1NV01 | DÂY PHANH SAU | 125.461 đ |
| 43450K1NV11 | DÂY PHANH SAU | 131.216 đ |
| 43450K27V01 | DÂY PHANH SAU | 127.467 đ |
| 43450K29901 | DÂY PHANH SAU | 129.703 đ |
| 43450K29VC1 | DÂY PHANH SAU | 130.974 đ |
| 43450K2CV01 | DÂY PHANH SAU | 121.942 đ |
| 43450K2SN21 | DÂY PHANH SAU | 107.264 đ |
| 43450K2ZV01 | DÂY PHANH SAU | 112.909 đ |
| 43450K3AV01 | DÂY PHANH SAU | 110.651 đ |
| 43450K44V01 | DÂY PHANH SAU | 121.942 đ |
| 43450K60B61 | DÂY PHANH SAU | 212.937 đ |
| 43450K66V01 | DÂY PHANH SAU | 102.747 đ |
| 43450K97J11 | DÂY PHANH SAU | 116.253 đ |
| 43450KVG910 | DÂY PHANH SAU | 131.939 đ |
| 43440K35V01 | DÂY PHANH SAU 1 | 47.192 đ |
| 43440KWN711 | DÂY PHANH SAU 1 | 67.746 đ |
| 43440KWN931 | DÂY PHANH SAU 1 | 85.811 đ |
| 43450KWN931 | DÂY PHANH SAU 2 | 138.878 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43450KVG900 | DÂYCÁPPHANHSAU | 109.346 đ |
| 43440GGZJ01 | Dây 1 kết nối phanh sau | 41.437 đ |
| 43450GGZJ01 | Dây 2 kết nối phanh sau | 89.779 đ |
| 43450K1YK01 | Dây 2 kết nối phanh sau | 93.232 đ |
| 43450KVB920 | Dây cáp phanh sau | 133.233 đ |
| 43450GJAJ01 | Dây kết nối phanh sau thứ hai | 90.930 đ |
| 43450GCC000 | Dây phanh sau | 277.394 đ |
| 43450K1YD11 | Dây phanh sau | 111.648 đ |
| 43469MKEA00 | DẪN HƯỚNG B ỐNG PHANH | 70.212 đ |
| 43319MKFD40 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 201.427 đ |
| 43468MGZJ10 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 26.474 đ |
| 43468MJLD70 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 95.534 đ |
| 43433KV3951 | GIÁ TREO ĐỘNG CƠ | 165.746 đ |
| 43316MJEDB0 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU | 48.343 đ |
| 43316MKFD40 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU C | 94.383 đ |
| 43455K2CV00 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43455K2TV00 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43456K35V00 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 16.115 đ |
| 43458K2ZV20 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 5.891 đ |
| 43455KWN900 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 10.409 đ |
| 43456K2CV00 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43456K2TV00 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43458K1YD10 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 5.920 đ |
| 43458K2SN00 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 16.115 đ |
| 43459K2ZV20 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 5.891 đ |
| 43459K1YD10 | KẸP C DÂY PHANH SAU | 5.920 đ |
| 43453MKCA00 | KẸP CÁP PHANH ĐỖ XE B | 43.377 đ |
| 43454MKCA00 | KẸP CÁP PHANH ĐỖ XE C | 70.340 đ |
| 43455K0HJ00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 262.601 đ |
| 43455K12900 | KẸP DÂY PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43455K1FV00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43455K1ND40 | KẸP DÂY PHANH SAU | 18.417 đ |
| 43455K1NV00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 17.266 đ |
| 43455K97T00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 16.115 đ |
| 43455KVB900 | KẸP DÂY PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43455KZL930 | KẸP DÂY PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43355K1BT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU A | 56.400 đ |
| 43356K1BT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU B | 56.400 đ |
| 43356K1BT20 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU B | 56.400 đ |
| 43317MKFD40 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 126.612 đ |
| 43355K1BT20 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 56.400 đ |
| 43318MKFD40 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 126.612 đ |
| 43318MKRD10 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 103.165 đ |
| 43455K1YD10 | Kẹp A dây phanh sau | 4.736 đ |
| 43456KWN710 | Kẹp A dây phanh sau | 34.531 đ |
| 43456KWN900 | Kẹp A dây phanh sau | 22.275 đ |
| 43456GGZJ00 | Kẹp B dây phanh sau | 12.722 đ |
| 43455GGZJ00 | Kẹp dây phanh sau | 10.409 đ |
| 43456K1YD10 | Kẹp dây phanh trước A | 7.005 đ |
| 43457K1YD10 | Kẹp dây phanh trước B | 10.409 đ |
| 43472K97T00 | LÒ XO CẦN PHANH SAU | 4.736 đ |
| 43472KVB900 | LÒ XO CẦN PHANH SAU | 4.736 đ |
| 43472GGZJ00 | Lò xo cần phanh sau | 5.920 đ |
| 43472GW3980 | Lò xo cần phanh sau | 8.124 đ |
| 43325K0Z900 | NẮP DẦU PHANH SAU | 25.323 đ |
| 43317MKRD10 | TAI KẸP A ỐNG DẦU PHANH SAU | 103.165 đ |
| 43451GBGB20 | THANH KÉO PHANH SAU | 26.835 đ |
| 43451K0G900 | THANH KÉO PHANH SAU | 89.097 đ |
| 43451KPH880 | THANH KÉO PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43451KPH900 | THANH KÉO PHANH SAU | 21.245 đ |
| 43451KRS900 | THANH KÉO PHANH SAU | 69.324 đ |
| 43451KTL690 | THANH KÉO PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43451KWB600 | THANH KÉO PHANH SAU | 16.772 đ |
| 43451KWW640 | THANH KÉO PHANH SAU | 21.245 đ |
| 43451KYZ900 | THANH KÉO PHANH SAU | 20.127 đ |
| 43451KZVT00 | THANH KÉO PHANH SAU | 23.711 đ |
| 43451KFL890 | Thanh kéo phanh sau | 63.306 đ |
| 43451KWZ900 | Thanh kéo phanh sau | 23.021 đ |
| 43320K1BT00 | TẤM BẮT ỐNG DẦU PHANH SAU | 69.061 đ |
| 43352568003 | VÍT XẢ KHÍ BỘ NGÀM PHANH | 19.009 đ |
| 43352K59A71 | VÍT XẢ KHÍ BỘ NGÀM PHANH | 33.998 đ |
| 43352MBB006 | VÍT XẢ KHÍ BỘ NGÀM PHANH | 83.236 đ |
| 43352GCC980 | Vít xả khí bộ ngàm phanh | 29.164 đ |
| 43500MKCA01 | XI LANH PHANH SAU | 3.114.634 đ |
| 43503K12901 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 23.021 đ |
| 43503KCY671 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 51.975 đ |
| 43503KS6701 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 16.115 đ |
| 43503KTE671 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 130.515 đ |
| 43503MERD01 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 24.172 đ |
| 43503MFL006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 116.253 đ |
| 43503MFND01 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 83.160 đ |
| 43503MN5006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 79.420 đ |
| 43503MR7006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 50.645 đ |
| 43503MR8006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 51.835 đ |
| 43503KZLE01 | Đầu nối ống dầu phanh | 39.135 đ |
| 43503KZ3B01 | Đầu nối ống dầu phanh CBS | 26.474 đ |
| 43459GN5760 | ỐC ĐIỀU CHỈNH PHANH | 3.552 đ |
| 43320K01901 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 227.900 đ |
| 43320K0RV01 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 204.880 đ |
| 43320K0RV41 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 211.786 đ |
| 43320K0RVC1 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 223.833 đ |
| 43322MKCA01 | ỐNG PHANH A | 1.636.737 đ |
| 43323MKCA00 | ỐNG PHANH B | 648.019 đ |
| 43324MKCA01 | ỐNG PHANH B | 658.378 đ |
| 43321MKCA00 | ỐNG PHANH SAU B | 1.151.010 đ |
| 43316MLAA00 | ỐNG PHANH SAU C | 256.676 đ |
| 43317K2YA01 | ỐNG PHANH SAU D | 394.797 đ |
| 43317K87L51 | ỐNG PHANH SAU D | 394.797 đ |
| 43317MLAA01 | ỐNG PHANH SAU D | 985.265 đ |
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Phú Thượng, Hà Nội — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Phú Thượng, Hà Nội có phương án nhập tối ưu.
Để đặt nhanh, gửi mã (SKU) có sẵn hoặc dòng/đời xe (số khung) — đặc biệt với dòng nhiều phiên bản dễ nhầm. ICSPARTS hỗ trợ tra và xác nhận mã. Với đơn lô tại Phú Thượng, Hà Nội, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Cửa hàng ở Hà Nội thường lấy hàng phục vụ cả khách vùng ven. Tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS tại các tỉnh lân cận Hà Nội:
Nhờ hệ thống DOV Oriented, khách của ICSPARTS ở Hà Nội và các tỉnh giáp ranh được phục vụ đồng bộ về mã, giá và giao nhận. Thương lượng giá theo cụm, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Phú Thượng, Hà Nội tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.