Thứ sáu, 22/05/2026
Bạn là cửa hàng, gara hay đại lý ở Phú Vinh, Đồng Nai cần nguồn phụ tùng Honda chính hãng tại Phú Vinh ổn định? ICSPARTS cung cấp danh mục mã (SKU) phụ tùng Honda chính hãng kèm giá tham khảo đã gồm VAT, xuất hóa đơn đầy đủ.
Xã Phú Vinh thuộc vùng ven Đồng Nai, xe máy Honda là phương tiện chính, cửa hàng địa phương cần nguồn phụ tùng ổn định. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Phú Vinh chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Phú Vinh, Đồng Nai, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Với cửa hàng, gara ở Phú Vinh, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Phú Vinh, Đồng Nai và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Phú Vinh, Đồng Nai:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 51419K94T01 | HÃM LÒ XO GIẢM XÓC | 39.860 đ |
| 51419MKYD51 | HÃM LÒ XO GIẢM XÓC | 37.984 đ |
| 51412MLAA01 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 69.168 đ |
| 51416461003 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 72.514 đ |
| 51416KF0003 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 24.619 đ |
| 51416MKLD81 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 89.097 đ |
| 51416MM8881 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 19.930 đ |
| 51414K0FT01 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 335.285 đ |
| 51414K20901 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 262.601 đ |
| 51414K31901 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 160.609 đ |
| 51414MBV711 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 164.930 đ |
| 51414MFJA51 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 39.860 đ |
| 51414MFND01 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 123.095 đ |
| 51414MFR671 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 141.852 đ |
| 51419K20901 | ĐỆM LÓT GIẢM XÓC TRƯỚC | 142.726 đ |
| 51415K20901 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 256.740 đ |
| 51415KSEA71 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 92.614 đ |
| 51415MBV711 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 148.895 đ |
| 51415MFJA51 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 35.170 đ |
| 51415MFND01 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 87.925 đ |
| 51415MFR671 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 351.698 đ |
| 51415MGPD01 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 233.293 đ |
| 51420K0S305 | ỐNG GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 278.545 đ |
| 51420K27V01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN PHẢI | 277.394 đ |
| 51420K27V61 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC BÊN PHẢI | 277.394 đ |
| 51420GBGB11 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 206.031 đ |
| 51420GGE901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 306.952 đ |
| 51420GGE941 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 347.606 đ |
| 51420K0G901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 882.825 đ |
| 51420K0ZD01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 1.193.598 đ |
| 51420K12901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 227.900 đ |
| 51420K12911 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 208.333 đ |
| 51420K16911 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 254.374 đ |
| 51420K1FV01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 216.390 đ |
| 51420K1NV41 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 234.807 đ |
| 51420K1WD01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 886.278 đ |
| 51420K1WD31 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 886.278 đ |
| 51420K29901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 226.749 đ |
| 51420K29951 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 272.110 đ |
| 51420K2CV01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 224.447 đ |
| 51420K2CV11 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 224.447 đ |
| 51420K0RV01 | ỐP DƯỚI GIẢM XÓC | 281.998 đ |
| 51420K0SV51 | ỐP DƯỚI GIẢM XÓC | 315.377 đ |
| 51420198003 | Ốp dưới giảm xóc | 222.915 đ |
| 51420GGZJ01 | Ốp dưới giảm xóc phải | 173.803 đ |
| 51420GCC930 | ống vỏ giảm xóc trước bên phải | 2.615.095 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 77281MFLD20 | BĂNG DÍNH BẢO VỆ | 397.099 đ |
| 77302473000 | BẠC LÓT | 52.755 đ |
| 80101KB7600 | BẠC LÓT 8X12 | 69.061 đ |
| 80101MFJD00 | BẠC ĐỆM CHẮN BÙN SAU | 57.444 đ |
| 77334MGZJ80 | BẢN LỀ TAI KẸP DÂY | 65.608 đ |
| 80050KVV900ZC | BỘ CHẮN BÙN SAU *G199C* | 278.964 đ |
| 80050KVV910ZC | BỘ CHẮN BÙN SAU *G199C* | 233.604 đ |
| 80100K0RV00ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU *NH1* | 77.868 đ |
| 80100K26B10ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU *NH105* | 215.460 đ |
| 80050KVV900ZB | BỘ CHẮN BÙN SAU *PB373M* | 278.964 đ |
| 80050KVV910ZB | BỘ CHẮN BÙN SAU *PB373M* | 233.604 đ |
| 80050KVV930ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU *R150CU* | 294.128 đ |
| 80100K0SV50ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH1* | 78.981 đ |
| 80100K26900ZB | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH1* | 275.562 đ |
| 80100K26950ZB | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH1* | 342.468 đ |
| 80100K26B40ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH105* | 264.222 đ |
| 80100MGZD01ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH105* | 278.964 đ |
| 80100MJWD10ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH105* | 264.222 đ |
| 80100MKPD00ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU A *NH105* | 263.088 đ |
| 80100K2SV00ZA | BỘ CHẮN BÙN SAU A *TYPE1* | 96.390 đ |
| 80101K26900 | BỘ CHẮN BÙN SAU B | 291.438 đ |
| 80101K26B00 | BỘ CHẮN BÙN SAU B | 217.728 đ |
| 77260MKRD10ZA | BỘ ỐP TRUNG TÂM PHÍA SAU | 715.554 đ |
| 77260MKRD10ZB | BỘ ỐP TRUNG TÂM PHÍA SAU | 715.554 đ |
| 80050KVV900ZA | Bộ chắn bùn sau *R150CU* | 472.770 đ |
| 80050KVV910ZA | Bộ chắn bùn sau *R150CU* | 244.944 đ |
| 80101283000 | CAO SU CHẮN BÙN SAU | 55.566 đ |
| 80102K87A00 | CAO SU CHẮN BÙN SAU | 13.673 đ |
| 80102MJSA90 | CAO SU CHẮN BÙN SAU | 31.752 đ |
| 80102MJSJ70 | CAO SU CHẮN BÙN SAU | 24.948 đ |
| 80102MLAA00 | CAO SU GIA CƯỜNG KHUNG SAU | 32.229 đ |
| 77331MGZJ00 | CAO SU TAY DẮT SAU | 21.546 đ |
| 77331MGZJ80 | CAO SU TAY DẮT SAU | 14.742 đ |
| 77331MEG000 | CAO SU TAY VỊN TRẦN XE | 47.628 đ |
| 80101165000 | CAO SU ĐỆM CHẮN BÙN SAU | 247.212 đ |
| 77267KTR900 | CAO SU ỐP CA PÔ | 4.736 đ |
| 80101K29D40ZA | CHẮN BÙN A SAU | 129.276 đ |
| 80101K96J00 | CHẮN BÙN A SAU | 187.110 đ |
| 80101K97T00 | CHẮN BÙN A SAU | 202.986 đ |
| 80101K1ND00ZA | CHẮN BÙN A SAU *NH1* | 204.120 đ |
| 80101K1NV00ZB | CHẮN BÙN A SAU *NH1* | 112.353 đ |
| 80101K1NV00ZA | CHẮN BÙN A SAU *YR286R* | 115.690 đ |
| 80101K29K00ZC | CHẮN BÙN A SAU *YR286R* | 145.152 đ |
| 80101K29900ZB | CHẮN BÙN A SAU*NH1* | 124.481 đ |
| 80101K29D00ZB | CHẮN BÙN A SAU*NH1* | 145.152 đ |
| 80101K29900ZA | CHẮN BÙN A SAU*YR286R* | 125.702 đ |
| 80101K29D00ZA | CHẮN BÙN A SAU*YR286R* | 145.152 đ |
| 80102K0JN00 | CHẮN BÙN B SAU | 11.565 đ |
| 80102K1ND00 | CHẮN BÙN B SAU | 212.058 đ |
| 80102K1NV00 | CHẮN BÙN B SAU | 143.500 đ |
| 80102K29900 | CHẮN BÙN B SAU | 84.543 đ |
| 80102K29V80 | CHẮN BÙN B SAU | 88.452 đ |
| 80100K27V00 | CHẮN BÙN SAU | 147.615 đ |
| 80100K44V00ZA | CHẮN BÙN SAU | 114.005 đ |
| 80100KEV900 | CHẮN BÙN SAU | 49.329 đ |
| 80100KFL890 | CHẮN BÙN SAU | 71.253 đ |
| 80100KPH700 | CHẮN BÙN SAU | 100.851 đ |
| 80100KPH900 | CHẮN BÙN SAU | 240.279 đ |
| 80100KTF980 | CHẮN BÙN SAU | 289.224 đ |
| 80100KVGV40 | CHẮN BÙN SAU | 111.813 đ |
| 80100KVLT10 | CHẮN BÙN SAU | 104.566 đ |
| 80100KWWB80 | CHẮN BÙN SAU | 141.275 đ |
| 80100KWZ840 | CHẮN BÙN SAU | 99.792 đ |
| 80100KYZV00 | CHẮN BÙN SAU | 146.286 đ |
| 80100KZVV30 | CHẮN BÙN SAU | 137.938 đ |
| 80100MKFD40 | CHẮN BÙN SAU | 1.003.590 đ |
| 80100K07940ZA | CHẮN BÙN SAU *NH-1* | 69.401 đ |
| 80100KWWA80ZA | CHẮN BÙN SAU *NH-1* | 139.050 đ |
| 80100K0GT20ZC | CHẮN BÙN SAU *NH303M* | 6.870.906 đ |
| 80100K0Z900ZP | CHẮN BÙN SAU *NH303M* | 3.911.166 đ |
| 80100K87A00ZA | CHẮN BÙN SAU *NH303M* | 2.610.468 đ |
| 80100K87A00ZC | CHẮN BÙN SAU *NHB01* | 2.956.338 đ |
| 80100K0GT20ZE | CHẮN BÙN SAU *NHB95P* | 6.735.960 đ |
| 80100MLAA00ZC | CHẮN BÙN SAU *NHC52* | 6.512.562 đ |
| 80100K2ET00ZF | CHẮN BÙN SAU *NHC53P* | 399.364 đ |
| 80100MLAA00ZF | CHẮN BÙN SAU *NHC65M* | 6.512.562 đ |
| 80100K0GT20ZB | CHẮN BÙN SAU *PB415P* | 6.870.906 đ |
| 80050KFV660ZC | CHẮN BÙN SAU *R150CU* | 317.520 đ |
| 80050KFV790ZA | CHẮN BÙN SAU *R150CU* | 324.324 đ |
| 80100GN5900ABZM | CHẮN BÙN SAU *R150CU* | 258.825 đ |
| 80100GN5900ZM | CHẮN BÙN SAU *R150CU* | 260.896 đ |
| 80100K0GT20ZA | CHẮN BÙN SAU *R376P* | 8.267.994 đ |
| 80100MLAA00ZD | CHẮN BÙN SAU *YR347* | 6.989.976 đ |
| 80100K0FT00 | CHẮN BÙN SAU A | 276.696 đ |
| 80101K97A00 | CHẮN BÙN SAU A | 165.564 đ |
| 80101K97N20 | CHẮN BÙN SAU A | 187.110 đ |
| 80101K97T10 | CHẮN BÙN SAU A | 332.262 đ |
| 80101MJED00 | CHẮN BÙN SAU A | 124.740 đ |
| 80101MKND50 | CHẮN BÙN SAU A | 235.872 đ |
| 80101MKYD50 | CHẮN BÙN SAU A | 226.800 đ |
| 80100K01900ZA | CHẮN BÙN SAU A *NH-1* | 64.995 đ |
| 80101K29D80ZA | CHẮN BÙN SAU A *NH1* | 132.678 đ |
| 80101K01610 | CHẮN BÙN SAU B | 86.768 đ |
| 80101K01900 | CHẮN BÙN SAU B | 82.318 đ |
| 80101K0FT00 | CHẮN BÙN SAU B | 2.617.272 đ |
| 80101K77V00 | CHẮN BÙN SAU B | 117.915 đ |
| 80102K0G900 | CHẮN BÙN SAU B | 293.706 đ |
| 80102K2ET00 | CHẮN BÙN SAU B | 531.307 đ |
| 80102K97T10 | CHẮN BÙN SAU B | 295.974 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 80102MKND50 | CHẮN BÙN SAU B | 682.668 đ |
| 80102MKYD50 | CHẮN BÙN SAU B | 559.062 đ |
| 80101GBGB20 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 20.931 đ |
| 80101K27V00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 92.535 đ |
| 80101K2SV00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 96.390 đ |
| 80101K2ZV00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 73.419 đ |
| 80101K44V00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 41.861 đ |
| 80101K44V80 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 39.658 đ |
| 80101K59A70 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 152.331 đ |
| 80101K66V00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 80.417 đ |
| 80101KEV900 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 73.419 đ |
| 80101KFL890 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 47.834 đ |
| 80101KTL740 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 55.080 đ |
| 80101KVGV20 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 41.861 đ |
| 80101KVGV40 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 36.710 đ |
| 80101MKCA00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 4.666.410 đ |
| 80102K26B00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG | 109.998 đ |
| 80102K0HJ00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG A | 3.116.232 đ |
| 80101K0HJ00 | CHẮN BÙN SAU BÊN TRONG B | 1.462.860 đ |
| 80102K01900 | CHẮN BÙN SAU C | 54.508 đ |
| 80102K01D10 | CHẮN BÙN SAU C | 82.318 đ |
| 80102K0FT00 | CHẮN BÙN SAU C | 358.344 đ |
| 80101K87A00 | CHẮN BÙN SAU PHẢI A | 100.926 đ |
| 80050KFV830ZA | CHẮN BÙN SAU R150F | 307.347 đ |
| 80100K2PVE0 | CHẮN BÙN SAU TRÊN | 96.390 đ |
| 80100K56N10 | CHẮN BÙN SAU TRÊN | 125.702 đ |
| 80100K56V50 | CHẮN BÙN SAU TRÊN | 95.840 đ |
| 80100K0G900ZD | CHẮN BÙN SAU TRÊN *NHB95P* | 6.848.226 đ |
| 80100K0G900ZB | CHẮN BÙN SAU TRÊN *PB415P* | 6.848.226 đ |
| 80100K0G900ZA | CHẮN BÙN SAU TRÊN *R376P* | 8.405.208 đ |
| 80101K1YD10 | Chắn bùn A sau | 190.512 đ |
| 80101K1YJ60 | Chắn bùn A sau | 184.842 đ |
| 80101K1ZA00 | Chắn bùn A sau | 278.964 đ |
| 80101K1ZJ10 | Chắn bùn A sau | 190.512 đ |
| 80102K1YJ60 | Chắn bùn B sau | 309.582 đ |
| 80100198711ZK | Chắn bùn sau | 1.680.588 đ |
| 80100402000ZA | Chắn bùn sau | 2.604.798 đ |
| 80100GEG760ZA | Chắn bùn sau | 1.856.358 đ |
| 80100KTGV00 | Chắn bùn sau | 836.892 đ |
| 80100GN5900YJ | Chắn bùn sau *B142P* | 158.760 đ |
| 80050KFV660ZB | Chắn bùn sau *PB171MU* | 303.912 đ |
| 80100GN5900YD | Chắn bùn sau *PB184MU* | 161.028 đ |
| 80050KFV670ZB | Chắn bùn sau *PB373M* | 359.478 đ |
| 80050KFV790ZB | Chắn bùn sau *PB373M* | 317.520 đ |
| 80050KFV670ZA | Chắn bùn sau *R150CU* | 335.664 đ |
| 80050KFV660ZA | Chắn bùn sau *R203M* | 317.520 đ |
| 80101K1ZN80 | Chắn bùn sau A | 142.884 đ |
| 80101K96J10 | Chắn bùn sau A | 162.162 đ |
| 80050KFV950ZA | Chắn bùn sau R150F | 378.756 đ |
| 80050KFV970ZA | Chắn bùn sau R150K | 303.912 đ |
| 80101K1FV00 | Chắn bùn sau bên trong | 73.419 đ |
| 80102K26900 | Chắn bùn sau bên trong | 141.750 đ |
| 77930MKCA31 | CẢM BIẾN G | 1.359.343 đ |
| 77570010000 | DỤNG CỤ NÉN LÒ XO XU PÁP | 1.836.908 đ |
| 77811MKCA30 | GIÁ ĐỠ BỘ FI | 368.324 đ |
| 77811MKCW30 | GIÁ ĐỠ BỘ FI | 444.290 đ |
| 77963MKCA30 | GIÁ ĐỠ BỘ ĐIỀU KHIỂN TÚI KHÍ | 237.109 đ |
| 77966MKCA30 | GIÁ ĐỠ BỘ ĐIỀU KHIỂN TÚI KHÍ | 210.635 đ |
| 80101MKJD00 | GIÁ ĐỠ CHẮN BÙN SAU | 2.983.418 đ |
| 80102K0RV00 | GIÁ ĐỠ CHẮN BÙN SAU A | 45.609 đ |
| 80102MJWJ00 | GIÁ ĐỠ CHẮN BÙN SAU A | 394.797 đ |
| 77964MKCA30 | GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN G | 133.518 đ |
| 80103GN5900 | Giảm chấn cụm đèn sau | 37.984 đ |
| 77500KBGJ00 | HỘC ĐỰNG GANG TAY *NH167L* | 4.068.792 đ |
| 77500KWN900ZB | KHÓA HỘP ĐỒ TRƯỚC TRÁI *NH-1* | 36.288 đ |
| 77500KWN900ZC | KHÓA HỘP ĐỒ TRƯỚC TRÁI *R-349R | 36.288 đ |
| 77500KWN900ZA | KHÓA MÓC KÉO BẰNG NHỰA CỦA HỘC ĐỒ TRƯỚC | 49.896 đ |
| 77504SJ6013 | LÒ XO KHÓA HỘC ĐỒ TRƯỚC TRÁI | 57.444 đ |
| 77251GR1000 | SÁCH HƯỚNG DẪN | 44.890 đ |
| 77251MKRD10 | SÁCH HƯỚNG DẪN | 95.534 đ |
| 77330MGZJ80ZE | TAY DẮT SAU PHẢI *NH303M* | 1.022.868 đ |
| 77330MGZJ80ZB | TAY DẮT SAU PHẢI *NH436M, R381C* | 970.704 đ |
| 77340MGZJ80ZD | TAY DẮT SAU TRÁI *NH303M* | 1.019.466 đ |
| 77340MGZJ80ZB | TAY DẮT SAU TRÁI *NH436M, R381C* | 968.436 đ |
| 77871MCAG71 | TEM CẢNH BÁO TÚI KHÍ | 82.782 đ |
| 77872MCAG71 | TEM CẢNH BÁO TÚI KHÍ | 47.628 đ |
| 77961MKCA30 | THÂN TÚI KHÍ | 783.838 đ |
| 77960MKCA31 | TÚI KHÍ | 9.811.210 đ |
| 77251342000 | TÚI ĐỰNG SÁCH HƯỚNG DẪN | 54.098 đ |
| 77251MBZG00 | TÚI ĐỰNG SÁCH HƯỚNG DẪN | 41.437 đ |
| 77460010300 | ĐẦU NỐI, 42 X 47 MM | 287.972 đ |
| 77460030400 | ĐẦU NỐI, ĐƯỜNG KÍNH TRONG 35 MM | 367.600 đ |
| 77505KWN900 | ĐỆM KHÓA HỘC ĐỒ TRƯỚC TRÁI | 24.255 đ |
| 77302KW7900 | ĐỆM ĐÈN PHA | 17.585 đ |
| 80102K27V00 | ỐP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 20.127 đ |
| 80102K2ZV00 | ỐP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 20.324 đ |
| 80102K60T00 | ỐP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 34.531 đ |
| 77305MKJD00 | ỐP GHẾ SAU | 49.896 đ |
| 77271MKPJ00 | ỐP SAU PHẢI B | 683.802 đ |
| 77250MLCD00 | ỐP SAU TRÁI | 1.164.618 đ |
| 77255MJWJ00 | ỐP SAU TRÁI | 62.370 đ |
| 77251MJWJ80ZA | ỐP SAU TRÁI *NH436M, R381C* | 613.494 đ |
| 77251MKPJ00ZC | ỐP SAU TRÁI A *NH303M* | 555.660 đ |
| 77251MKPJ00ZD | ỐP SAU TRÁI A *NHA96P* | 555.660 đ |
| 77251MKPJ00ZK | ỐP SAU TRÁI A *NHB81M* | 514.836 đ |
| 77251MKPJ00ZA | ỐP SAU TRÁI A *R380* | 555.660 đ |
| 77251MKPJ00ZE | ỐP SAU TRÁI A *R380, NH436, YR249* | 501.228 đ |
| 77281MKPJ00 | ỐP SAU TRÁI B | 683.802 đ |
| 80102MKJD00 | ỐP ĐÈN SOI BIỂN SỐ | 266.490 đ |
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Phú Vinh tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Phú Vinh, Đồng Nai — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Phú Vinh, Đồng Nai có phương án nhập tối ưu.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Phú Vinh, Đồng Nai, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Đồng Nai liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Đồng Nai để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Phú Vinh, Đồng Nai tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.