ICSPARTS CO., LTD > Báo giá theo khu vực > Bảng giá sỉ phụ tùng xe máy Honda Tây Ninh tháng 7/2026 (đã gồm VAT, xuất đủ hóa đơn)        

Bảng giá sỉ phụ tùng xe máy Honda Tây Ninh tháng 7/2026 (đã gồm VAT, xuất đủ hóa đơn)

Chủ Nhật, 07/06/2026

Bảng báo giá sỉ phụ tùng Honda chính hãng cho khu vực Tây Ninh, cập nhật tháng 7/2026. Toàn bộ mức giá dưới đây đã bao gồm VAT và được xuất đủ hóa đơn cho khách — thuận tiện cho cửa hàng, đại lý làm sổ sách.

Nông nghiệp và biên mậu với xe chạy đường dài, tiệm ở Tây Ninh cần sẵn truyền động và phanh. Vì vậy, một bảng giá tham khảo minh bạch giúp người mua ở Tây Ninh chủ động cân đối chi phí và ra quyết định nhập hàng.

Danh sách gồm khoảng 250 mã: phần đầu là các món bảo dưỡng phổ biến (ai cũng hay tham khảo), phần sau là danh mục mở rộng. Khi đặt, vui lòng đối chiếu đúng dòng/đời xe theo mã để lấy chính xác phụ tùng.

Bảng giá món bảo dưỡng phổ biến tại Tây Ninh (đã gồm VAT)

Nhóm bảo dưỡng và tiêu hao hay dùng nhất — mức giá sỉ đã gồm VAT, tham khảo cho khu vực Tây Ninh:

Báo giá món bảo dưỡng phổ biến (Tây Ninh) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
17200K35V01Tấm lọc khí400.552 đ
17200K36J01Tấm lọc khí418.968 đ
17200K36N11Tấm lọc khí399.401 đ
17205GN5900TẤM LỌC KHÍ16.608 đ
17210GGE900TẤM LỌC KHÍ50.930 đ
11103MGZJ00TẤM MÀNG NGĂN BỘ LỌC DẦU19.930 đ
11215MKRD11GIOĂNG NẮP LỌC DẦU156.538 đ
11333K0JN00NẮP LƯỚI LỌC DẦU49.494 đ
11333K0Z900ỐP BẢO VỆ LỌC DẦU110.497 đ
11337MJPG80ỐP BẢO VỆ LỌC DẦU726.288 đ
16011MGC010(G2) BỘ LỌC XĂNG6.451.412 đ
16011MGJD01BỘ LỌC XĂNG4.276.003 đ
16040GB0911Bộ phớt chén lọc xăng178.407 đ
30700KCW870Nắp chụp bugi340.699 đ
30700KYZ901NẮP CHỤP BUGI136.971 đ
31908KTW901BUGI LMAR8A(3A)210.635 đ
31909MJPG51BUGI SILMAR8A9S496.086 đ
31911MKFD71BUGI SILMAR10C9S773.479 đ
31912MFL003BUGI (IMR9E-9HES)(NGK)485.727 đ
06430GBGB20Bộ má phanh47.608 đ
06430GCCB00BỘ MÁ PHANH273.225 đ
06430GCE305BỘ MÁ PHANH64.216 đ
06430GCE910BỘ MÁ PHANH64.216 đ
06430GGZJ00BỘ MÁ PHANH117.360 đ
06430K12V00BỘ MÁ PHANH132.860 đ
43250MKCA01ĐĨA PHANH SAU16.481.313 đ
43251K01900ĐĨA PHANH SAU487.503 đ
43251K0RAG1ĐĨA PHANH SAU472.753 đ
43251K0RV11ĐĨA PHANH SAU439.299 đ
43251K0Z901ĐĨA PHANH SAU1.163.672 đ
31500GBGB22Bình ắc quy275.092 đ
31500GEE017BÌNH ẮC QUY YTZ7S1.894.563 đ
31500GGZJ01Bình ắc quy450.045 đ
31500GJAJ01Bình ắc quy GTZ5S394.797 đ
31500GJBA02Bình ắc quy GTZ5341.850 đ
11345GFM900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI36.537 đ
11345KVB900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI42.073 đ
11345KVG900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI39.858 đ
19410KTF640HỘP LỌC GIÓ BUỒNG DÂY ĐAI812.614 đ
19411K04931ỐNG DẪN BUỒNG DÂY ĐAI113.950 đ
12350MKRD10KHOANG XÍCH CAM928.866 đ
14315MKRD10TRỤC CẦN TĂNG XÍCH CAM629.603 đ
14331MKRD10BÁNH RĂNG XÍCH CAM1.190.145 đ
14401178003Xích cam (84mắt)410.314 đ
06160K26316BỘ BƠM XĂNG1.979.738 đ
06171GGZ306Bộ bơm xăng1.256.903 đ
06890KWN305BỘ KIỂM TRA BƠM XĂNG957.641 đ
30500GN5901MÔ BIN CAO ÁP459.539 đ
30500K07941MÔ BIN CAO ÁP155.387 đ
30500K0Z901MÔ BIN CAO ÁP158.840 đ
33407MJ1D10NẮP ĐÈN XI NHAN CÒI HÚ1.454.877 đ
35180GAV701CÔNG TẮC CÒI211.786 đ

Danh mục báo giá mở rộng (phần 1) — Tây Ninh

Danh mục mở rộng nhiều nhóm phụ tùng (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá sỉ đã gồm VAT:

Báo giá mở rộng phần 1 (Tây Ninh) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
64420K1FV00ZBỐP SƯỜN SÀN BÊN TRÁI *B189C*155.736 đ
64420K1FV00ZCỐP SƯỜN SÀN BÊN TRÁI *NHB12M*155.736 đ
64420K1FV00ZDỐP SƯỜN SÀN BÊN TRÁI *R340C*155.736 đ
64420K1FV00ZFỐP SƯỜN SÀN BÊN TRÁI *NHC35M*137.938 đ
64420K1FV00ZGỐP SƯỜN SÀN BÊN TRÁI *NHB25M*137.938 đ
64420K1FV00ZHỐP SƯỜN SÀN BÊN TRÁI *NHA69P*137.938 đ
64420K1FV00ZKỐP SƯỜN SÀN TRÁI *NHC04M*130.151 đ
64420K2ZV00ZAỐP SƯỜN SÀN TRÁI *R368*134.601 đ
64420K2ZV00ZBỐP SƯỜN SÀN TRÁI *PB426*134.601 đ
64300K89VB0ZBBỘ ỐP MẶT NẠ TRƯỚC *NHC60P*127.786 đ
64300K90V00ZBBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *NHB55P*203.570 đ
64300K90V00ZCBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *YR322C*202.986 đ
64300K90V00ZDBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *R340C*203.570 đ
64300K90V00ZEBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *B189*203.570 đ
64300K90V20ZABỘ MẶT NẠ TRƯỚC *NHB55P*207.522 đ
64300K90V20ZBBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *YR322C*202.986 đ
64300K90V20ZCBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *R340C*203.570 đ
64300K90V20ZDBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *B189*203.570 đ
61100K12V00ZHCHẮN BÙN TRƯỚC212.058 đ
61100K12V00ZJCHẮN BÙN TRƯỚC *NHB18*205.254 đ
61100K12V00ZKCHẮN BÙN TRƯỚC212.058 đ
61100K12V00ZMCHẮN BÙN TRƯỚC *R350C*212.058 đ
61100K12V00ZNCHẮN BÙN TRƯỚC *NHA76M*212.058 đ
61100K12V00ZQCHẮN BÙN TRƯỚC *PB426*205.254 đ
61100K12V00ZRCHẮN BÙN TRƯỚC *NHC46*200.718 đ
61100K12V00ZSCHẮN BÙN TRƯỚC *NHB35*205.254 đ
61100K1NV00ZACHẮN BÙN TRƯỚC *R350C*248.066 đ
51401KPH971LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC25.717 đ
51401KPW901LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC44.549 đ
51401KRS860Lò xo giảm xóc trước23.021 đ
51401KRS971LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC21.870 đ
51401KRSV51LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC22.582 đ
51401KTF641LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC43.739 đ
51401KTL641LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC26.835 đ
51401KTWB01LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI208.333 đ
51401KVB901LÒ XO GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI32.229 đ
14210MKYD10TRỤC CAM XẢ2.656.532 đ
14405MFL000ROTOR TRỤC CAM HÚT385.589 đ
14405MKCA00RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT657.227 đ
14405MKCW40RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT978.359 đ
14450KCW850TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT340.167 đ
14451035000TRỤC CÒ MỔ XU PÁP11.565 đ
14451GCC000Trục cò mổ xu páp hút78.269 đ
14451HL4000TRỤC CÒ MỔ XU PÁP257.827 đ
14451K0RV00TRỤC CÒ MỔ XU PÁP17.266 đ
28133KPH900BẠC CHĂN BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG7.005 đ
28133KPP900BẠC CHĂN BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG8.246 đ
28140MJED00BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG B447.743 đ
28140MKFD40BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG B1.177.484 đ
28140MKYD10BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG B368.324 đ
28141MEL000BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG592.771 đ
28150GGC900NẮP CHỤP BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG77.907 đ
28150KVB900NẮP GIỮ BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG56.400 đ
28160MJPG50BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG B1.853.127 đ
91011KWW741VÒNG BI ĐŨA 21X27X1827.954 đ
91011MEL000TẤM CHẶN VÒNG BI98.987 đ
91012KYJ711VÒNG BI KIM 28X33X16.867.910 đ
91012KYJ901VÒNG BI 28X33X16.850.645 đ
91012MEL000TẤM CHẶN VÒNG BI26.474 đ
91012PZ4003VÒNG BI 28X33X16.8139.273 đ
91013KSS901VÒNG BI 600141.437 đ
91013KYJ711VÒNG BI 6304110.497 đ
91013KZVJ01VÒNG BI 600139.135 đ
35200K45N41CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN805.707 đ
35200K45N42CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN784.989 đ
35200K59A71CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN337.246 đ
35200K66V11CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN54.197 đ
35200K87A02CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN1.017.493 đ
35200K87A32CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN996.775 đ
35200K89V51CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN29.927 đ
35200K94T02CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN506.445 đ
35200K94T21CÔNG TẮC ĐÈN XI NHAN520.257 đ
38401K35V00GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN102.440 đ
38480K12900Giá đỡ cảm biến96.685 đ
38510K0RAF1CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀNH SAU233.257 đ
38510K0RV11CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀNH SAU216.785 đ
38510K0ZD01Cảm biến tốc độ vành sau376.381 đ
38510K1BT21CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀNH SAU453.498 đ
38510K1WD01CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀNH SAU453.498 đ
38510K2ET00ZAỐP BẢO VỆ CẢM BIẾN ABS *TYPE1*167.286 đ
38510K45NB1CẢM BIẾN TỐC ĐỘ VÀNH SAU995.624 đ
12251MKSE01GIOĂNG ĐẦU QUY LÁT1.510.126 đ
12251MLBD01GIOĂNG ĐẦU QUY LÁT418.968 đ
12252K0JN00Gioăng đầu xylanh682.549 đ
12252K0R305GIOĂNG ĐẦU XYLANH123.159 đ
12252K1N305GIOĂNG ĐẦU XYLANH192.219 đ
12252K26G00GIOĂNG ĐẦU XYLANH458.102 đ
12252K2T305GIOĂNG ĐẦU QUY LÁT188.558 đ
12252K44V00GIOĂNG ĐẦU XYLANH (0.75,1.0)33.873 đ
12252KWN900GIOĂNG ĐẦU XYLANH (0.75,1.0)125.461 đ
77200MGZJ81YÊN XE4.524.660 đ
77200MJEDB0ZAYÊN XE *NH1*3.129.840 đ
77200MKCC31ZAYÊN XE SƯỞI ẤM31.186.134 đ
77200MKCM61ZBYÊN XE *NH1*31.338.090 đ
77200MKPDQ1YÊN XE4.509.918 đ
77200MKPJ81YÊN XE4.726.512 đ
77200MLCD00ZAYÊN XE*NH196*3.129.840 đ
77200MLCD00ZBYÊN XE*NHA86M*2.858.814 đ
77201051000CAO SU ĐỆM YÊN XE48.343 đ

Danh mục báo giá mở rộng (phần 2) — Tây Ninh

Tiếp danh mục mở rộng, tiện cho cửa hàng dò nhanh theo mã và tên phụ tùng:

Báo giá mở rộng phần 2 (Tây Ninh) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
88220KWN900GƯƠNG CHIẾU HẬU TRÁI191.646 đ
88220KWN980GƯƠNG TRÁI65.772 đ
88220KZLE00GƯƠNG TRÁI91.854 đ
88220MEJ721(G2) Gương chiếu hậu trái741.636 đ
88220MFND00GƯƠNG CHIẾU HẬU TRÁI1.261.008 đ
88220MGZJ40GƯƠNG CHIẾU HẬU TRÁI1.261.008 đ
88220MJED40GƯƠNG CHIẾU HẬU TRÁI1.012.662 đ
88220MKCA00MẶT GƯƠNG CHIẾU HẬU TRÁI368.324 đ
88220MKPDP0GƯƠNG TRÁI1.041.012 đ
81134K01610ZDTẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *NHB25M*155.736 đ
81134K01610ZETẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *G209P*152.399 đ
81134K01900ZATẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *YR-303M*155.358 đ
81134K01900ZCTẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *R-350C*155.736 đ
81134K01900ZDTẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *NH-B35P*155.736 đ
81134K01900ZETẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *NH-B25M*155.736 đ
81134K01900ZKTẤM BẢO VỆ CỔ LÁI *YR-320M*152.399 đ
81134K01900ZNTẤM BẢO VỆ CỔ LÁI*R340C*155.358 đ
81134K01900ZPTẤM BẢO VỆ CỔ LÁI*PB390M*155.736 đ
14775MKYD10ĐỆM LÒ XO XU PÁP210.635 đ
14776K0RV00ĐỆM LÒ XO XU PÁP TRONG16.115 đ
14776KFM900ĐỆM LÒ XO XU PÁP TRONG9.252 đ
14776KPH900Đệm lò xo xu páp trong7.005 đ
14776MGE000Đệm lò xo xu páp trong9.252 đ
14777K0JN00ĐỆM LÒ XO XU PÁP9.252 đ
14777KGF910Đế giữ lò xo xu páp91.245 đ
14777KGH900ĐẾ LÒ XO XU PÁP NGOÀI11.565 đ
14777MKRD10ĐẾ GIỮ LÒ XO XU PÁP71.363 đ
45119MGE006PISTON 30354.512 đ
45119MGE016PISTON 30356.814 đ
45207KPNE21PISTON B93.232 đ
45207MAJG41PISTON B, 22X3573.665 đ
45218KWB601PISTON PHANH DẦU62.100 đ
45504K59A71BAO CHẮN BỤI PISTON PHANH37.984 đ
45504MCF006BAO CHẮN BỤI PISTON PHANH138.122 đ
45525MBR006(G2) CHỐT ĐẨY PISTON TỔNG CÔN443.139 đ
45525MEL016CHỐT ĐẨY PISTON TỔNG CÔN165.746 đ
13013KPH881BỘ XÉC MĂNG CỐT 2 (0,50)748.157 đ
13014GCC307Bộ xéc măng cốt 3443.139 đ
13014GCC309XÉC MĂNG CỐT 3256.676 đ
13014KFL851BỘ XÉC MĂNG CỐT 3 (0.75)339.548 đ
13014KPH881BỘ XÉC MĂNG CỐT 3 (0,75)1.008.285 đ
13015GCC307Bộ xéc măng cốt 4439.686 đ
13015GCC309XÉC MĂNG CỐT 4267.035 đ
13015GCCB50Xéc măng cốt 4572.052 đ
13015GN5315Bộ xéc măng cốt 4 (1.00)578.959 đ
41200K94T21NHÔNG TẢI SAU (47 RĂNG)476.519 đ
41200KBGB00NHÔNG TẢI SAU1.147.557 đ
41200MFM000(G2) NHÔNG TẢI SAU2.935.076 đ
41201GN5760NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG)72.685 đ
41201K03M30NHÔNG TẢI SAU (37 RĂNG)76.230 đ
41201K0Z901NHÔNG TẢI SAU 35T343.001 đ
41201K73V00NHÔNG TẢI SAU75.029 đ
41201K87A00NHÔNG TẢI SAU 36T585.865 đ
41201K89V00NHÔNG TẢI SAU73.857 đ
87505K2CJ00TEM THÔNG SỐ LỐP17.010 đ
87505K2CK00TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP18.144 đ
87505K2CV00TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP19.278 đ
87505K2EV30TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI23.562 đ
87505K2TJ00TEM THÔNG SỐ LỐP12.534 đ
87505K2TV00TEM THÔNG SỐ LỐP, XÍCH TẢI, TẢI TRỌNG12.534 đ
87505K2ZV00TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP12.534 đ
87505K2ZV20TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP ABS12.959 đ
87505K35J00TEM THÔNG SỐ LỐP11.394 đ
50400K03N30TAY DẮT SAU135.929 đ
50400K07900ZETẤM ỐP TAY DẮT SAU *NH-1*292.562 đ
50400K0ZJ40BỘ TAY DẮT SAU425.874 đ
50400K56N10ZATAY DẮT SAU *NH303M*259.190 đ
50400K56N10ZBTAY DẮT SAU *NH411M*269.892 đ
50400K56V50ZATAY DẮT SAU *YR271*316.386 đ
50400K56V50ZBTAY DẮT SAU *NH411M*316.386 đ
50400K56V50ZCTAY DẮT SAU *NH303M*258.077 đ
50400K56V50ZDTAY DẮT SAU *NH196 *316.386 đ
35121GFCP60PHÔI CHÌA KHÓA P60310.773 đ
35121GFCP70PHÔI CHÌA KHÓA P70310.773 đ
35121GFCP80Phôi chìa khóa P80310.773 đ
35121GFCP90Phôi chìa khóa P90310.773 đ
35121GFCQ00Phôi chìa khóa Q00310.773 đ
35121GFCQ10Phôi chìa khóa Q10310.773 đ
35121GFCQ20Phôi chìa khóa Q20310.773 đ
35121GFCQ30Phôi chìa khóa Q30310.773 đ
35121GFCQ40Phôi chìa khóa Q40310.773 đ
33400K0RV01ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI958.889 đ
33400K0Z901ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI914.004 đ
33400K12901ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI588.255 đ
33400K12P10ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI636.174 đ
33400K12P20ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI619.164 đ
33400K12P30ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI619.164 đ
33400K12P40ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI636.174 đ
33400K12V81ĐÈN XI NHAN TRƯỚC PHẢI522.494 đ
33400K26902Bộ đèn xi nhan trước phải544.320 đ
24211MLBD00CÀNG GẠT SỐ249.770 đ
24212K0Z900CÀNG GẠT SỐ111.648 đ
24212K1MT00CÀNG GẠT SỐ TRÁI165.746 đ
24212K26C00CÀNG GẠT SỐ TRÁI164.595 đ
24212KPH900CÀNG GẠT SỐ TRÁI128.800 đ
24212KPP900CÀNG GẠT SỐ TRÁI C256.676 đ
24212KZZ900CÀNG GẠT SỐ624.999 đ
24212MEL000CÀNG GẠT SỐ1.009.436 đ
24212MFL000CÀNG GẠT SỐ972.604 đ

Lưu ý về báo giá & cách đặt hàng tại Tây Ninh

  • Giá trên đã bao gồm VAT và xuất đủ hóa đơn — thuận tiện cho cửa hàng, đại lý.
  • Đây là giá sỉ tham khảo cập nhật tháng 7/2026, có thể thay đổi; vui lòng xác nhận lại khi đặt.
  • Đối chiếu đúng dòng/đời xe (hoặc số khung) theo mã để lấy chính xác phụ tùng.
  • Hỗ trợ báo giá theo yêu cầu và giao hàng tới Tây Ninh; ưu tiên nhóm luân chuyển nhanh của khu vực (nhông sên dĩa, má phanh, nhớt–lọc và giảm xóc).
  • Số lượng lớn có mức giá tốt hơn — liên hệ để nhận báo giá theo đơn cụ thể.

Tra cứu mã & nguồn hàng

Bảng giá do ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — tổng hợp cho khu vực Tây Ninh, trên nền phụ tùng Honda chính hãng và nguồn ổn định từ Dealer cấp 1. Khi cần mã ngoài danh sách, có thể tra cứu bổ sung theo dòng/đời xe.

Với các mã đã ngừng cấp, sẽ có mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt để đảm bảo đúng phụ tùng.

Làm sao chắc mua đúng phụ tùng phụ tùng chính hãng chính hãng?

Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.

Câu hỏi thường gặp

Giá trong bảng đã gồm VAT chưa? Rồi; toàn bộ mức giá đã bao gồm VAT và được xuất đủ hóa đơn cho khách.

Báo giá này áp dụng cho Tây Ninh thế nào? Là giá sỉ tham khảo cập nhật tháng 7/2026, dùng cho cửa hàng, tiệm sửa xe ở Tây Ninh cân đối chi phí và đặt hàng.

Mã tôi cần không có trong bảng thì sao? Bảng chỉ liệt kê ~250 mã tham khảo; các mã khác có thể tra cứu bổ sung theo dòng/đời xe.

Đặt số lượng lớn có giá tốt hơn không? Có; số lượng lớn có mức giá tốt hơn — liên hệ để nhận báo giá theo đơn cụ thể.

Làm sao chắc lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.

Kết luận

Bảng báo giá sỉ phụ tùng Honda tại Tây Ninh (tháng 7/2026, đã gồm VAT) giúp cửa hàng và tiệm sửa xe tham khảo minh bạch, chủ động cân đối chi phí và ra quyết định nhập hàng. Cần báo giá theo đơn cụ thể hoặc mã ngoài danh sách, ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — sẵn sàng hỗ trợ cho khu vực Tây Ninh.


Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD

Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624

Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google PlayApp Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.

TIN LIÊN QUAN

  • [14] Các phần nằm trong đường chấm chấm được bao phủ trong một khối khác
  • [15] Một mũi tên rỗng biểu thị số khối cho các bộ phận được bao bọc trong đường chấm
  • [16] Một mũi tên liền nét cho biết số khối mà phần được đề cập được kết nối tới
  • [17] Thông tin nhận dạng thay thế cho số bộ phận được chỉ định
  • [18] Vị trí của thông tin nhận dạng thay thế cho số bộ phận được chỉ định
Giỏ Hàng
Giỏ hàng chưa có sản phẩm nào
- +