Thứ tư, 03/06/2026
Cần nhập phụ tùng Honda chính hãng tại Krông Búk cho hoạt động kinh doanh tại Krông Búk, Đắk Lắk? Đây là bảng SKU phụ tùng Honda chính hãng của ICSPARTS, giá đã bao gồm VAT, hỗ trợ chứng từ đầy đủ.
Xã Krông Búk nằm ở vùng ngoại vi Đắk Lắk, thị trường phụ tùng Honda đều đặn quanh năm, thuận cho việc mở điểm phân phối. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Krông Búk chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Mở đại lý hoặc nhập hàng theo lô tại Krông Búk, Đắk Lắk? Gọi Quang Đỗ — 0983 888 624 để ICSPARTS báo giá phụ tùng Honda chính hãng và trao đổi chính sách hợp tác.
Đối tác cấp hàng ổn định giúp cửa hàng ở Krông Búk không lo thiếu mã lúc cao điểm; ICSPARTS hỗ trợ danh mục rộng và bổ sung mã ngoài bảng theo yêu cầu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Krông Búk, Đắk Lắk và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Với mô hình cửa hàng/đại lý ở Krông Búk, chọn và quản lý phụ tùng theo mã (SKU) là chìa khóa. Vài lưu ý thực tế:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Krông Búk, Đắk Lắk:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 42711GGE901 | LỐP (100/90-10 56J) (CST) | 390.193 đ |
| 42711K2ZV01 | LỐP SAU (100/80-14M/C 48P) (CST) | 578.959 đ |
| 42711K59IR0 | LỐP SAU (100/80-14M/C 48P) (IRC) | 508.747 đ |
| 42711K1FV01 | LỐP SAU (100/80-14M/C 48P) (VEE) | 578.959 đ |
| 42711K59YK0 | LỐP SAU (100/80-14M/C 48P) (YOKO) | 473.582 đ |
| 42711K12903 | LỐP SAU (100/90-10 56J) (CST) | 409.967 đ |
| 42711GGEYK0 | LỐP SAU (100/90-10 61J) (YOKO) | 357.965 đ |
| 42711K1NV02 | LỐP SAU (100/90-14 57P) (VEE) | 467.311 đ |
| 42711K35J01 | LỐP SAU (100/90-14 M/C 51P) (IRC) | 671.039 đ |
| 42711K29IR0 | LỐP SAU (100/90-14 M/C 57P) (IRC) | 520.257 đ |
| 42711K29V81 | LỐP SAU (100/90-14M/C 57P) (VEE) | 441.988 đ |
| 42711K97J01 | LỐP SAU (120/70-14 M/C 55P) (IRC) | 706.721 đ |
| 42711K0RCS0 | LỐP SAU (120/80-16M/C 60P) (CST) | 837.936 đ |
| 42711KBG706 | LỐP SAU (120/90-16 M/C 63S) (DUN) | 4.753.672 đ |
| 42711K26B06 | LỐP SAU (130/70-12 56L) (IRC) | 1.696.589 đ |
| 42711K26902 | LỐP SAU (130/70-12 56L) (VEE) | 1.696.589 đ |
| 42711K26B01 | LỐP SAU (130/70-12 56L) (VEE) | 1.696.589 đ |
| 42711K26B05 | LỐP SAU (130/70-12 56L) (VEE) | 1.696.589 đ |
| 42711K0FT03 | LỐP SAU (130/80-12 69J) (VEE) | 2.095.990 đ |
| 42711K94T02 | LỐP SAU (150/60R17 M/C 66H) (DUN) | 2.717.535 đ |
| 42711K87A02 | LỐP SAU (150/80-16 M/C 71H) (DUN) | 3.406.990 đ |
| 42711K87A31 | LỐP SAU (150/80-16 M/C 71H) (DUN) | 3.319.196 đ |
| 42711KFL891 | LỐP SAU (2.75/17 4PR 41P NR60) (IRC) | 299.263 đ |
| 42711KPH904 | LỐP SAU (70/90-17 M/C 43P) (IRC) | 286.602 đ |
| 42711K03M31 | LỐP SAU (80/90-17 M/C 50P) (IRC) | 314.226 đ |
| 42711K0G903 | LỐP SAU (80/90-17 M/C 50P) (IRC) | 1.352.437 đ |
| 42711K2ET01 | LỐP SAU (80/90-17M/C 50P) (IRC) | 1.134.476 đ |
| 42711K2CV02 | LỐP SAU (90/90-14 M/C 46P) (VEE) | 441.988 đ |
| 42711K44V82 | LỐP SAU (90/90-14 M/C 46P) (VEE) | 447.743 đ |
| 42711K27YK0 | LỐP SAU (90/90-14 M/C 46P) (YOKO) | 343.001 đ |
| 42711K66VE1 | LỐP SAU (90/90-14M/C 46P) (VEE) | 386.740 đ |
| 42711K3AV01 | LỐP SAU (90/90-14M/C 52P) (CST) | 431.629 đ |
| 42711K3AV02 | LỐP SAU (90/90-14M/C 52P) (VEE) | 394.797 đ |
| 42711K59A71 | Lốp sau (100/80-14 M/C 48P) (IRC) | 802.254 đ |
| 42711K59A72 | Lốp sau (100/80-14 M/C 48P) (SRI) | 671.039 đ |
| 42711GCCB60 | Lốp sau (100/90-10 56J) (CST) | 1.296.038 đ |
| 42711K29J01 | Lốp sau (100/90-14 M/C 51P) (CST) | 499.539 đ |
| 42711K35V03 | Lốp sau (100/90-14 M/C 57P) (IRC) | 622.697 đ |
| 42711K35V05 | Lốp sau (100/90-14 M/C 57P) (IRC) | 622.697 đ |
| 42711K36N10 | Lốp sau (100/90-14 M/C 57P) (IRC) | 671.039 đ |
| 42711K26B04 | Lốp sau (130/70-12 56L) (IRC) | 1.696.589 đ |
| 42711K1ZJ11 | Lốp sau (130/70-13 M/C 63P) (IRC) | 753.912 đ |
| 42711K45N01 | Lốp sau (130/70-17 M/C 62P) (IRC) | 1.688.532 đ |
| 42711K1WD01 | Lốp sau (130/70R16 M/C 61S) (METZ) | 2.557.545 đ |
| 42711GJAJ01 | Lốp trước (80/100-10 46J) (CST) | 317.679 đ |
| 42711GGZJ01 | Lốp trước (90/90-10 50J) (CST) | 328.038 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 19101GFM970 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 246.141 đ |
| 19101K01900 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 66.617 đ |
| 19101K0RV00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 58.702 đ |
| 19101K12900 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 48.551 đ |
| 19101K12V80 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 41.777 đ |
| 19101K2TV00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 44.035 đ |
| 19101K87A00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 347.606 đ |
| 19101KTF980 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 561.693 đ |
| 19101KVB900 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 115.167 đ |
| 19101KVGV40 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 158.073 đ |
| 19101MGZJ00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 119.706 đ |
| 19101MJED00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 147.330 đ |
| 19101MKCA00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 1.338.625 đ |
| 19101MKFD40 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 784.989 đ |
| 19101MKJD00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 553.636 đ |
| 19101MKRD10 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 661.831 đ |
| 19101MKSE00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 834.483 đ |
| 19101MLAA00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 886.278 đ |
| 19101MLBD00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 551.334 đ |
| 19110K94T00 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 102.440 đ |
| 19111K59A10 | BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 51.541 đ |
| 19101KVG900 | BÌNH CHỨA NƯỚC LÀM MÁT | 133.233 đ |
| 19110K15900 | BÌNH CHỨA NƯỚC LÀM MÁT | 73.665 đ |
| 19110K56N10 | BÌNH CHỨA NƯỚC LÀM MÁT | 49.680 đ |
| 19110K56V50 | BÌNH CHỨA NƯỚC LÀM MÁT | 40.648 đ |
| 19110MKYD50 | BÌNH CHỨA NƯỚC LÀM MÁT | 149.632 đ |
| 19111K1NV00 | BÌNH DỰ TRỮ DUNG DỊCH LÀM MÁT | 70.004 đ |
| 19111K27V00 | BÌNH DỰ TRỮ DUNG DỊCH LÀM MÁT | 55.907 đ |
| 19111K29900 | BÌNH DỰ TRỮ DUNG DỊCH LÀM MÁT | 74.520 đ |
| 19111K66V00 | BÌNH DỰ TRỮ DUNG DỊCH LÀM MÁT | 35.780 đ |
| 19101K53D00 | BÌNH NƯỚC LÀM MÁT PHỤ | 295.810 đ |
| 19101KVGA30 | Bình chứa dung dịch làm mát | 137.749 đ |
| 19111K1ZJ10 | Bình chứa dung dịch làm mát | 52.947 đ |
| 19101KVG950 | Bình chứa nước làm mát | 139.273 đ |
| 19111GGZJ00 | Bình dự trữ dung dịch làm mát | 48.343 đ |
| 19111GJAJ00 | Bình dự trữ dung dịch làm mát | 65.608 đ |
| 19107415000 | BẠC ĐỆM BÌNH XĂNG | 70.340 đ |
| 19106MJEDB0 | BẢO VỆ BÌNH NƯỚC LÀM MÁT | 61.004 đ |
| 19100K0RV00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.814.693 đ |
| 19100K12900 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.758.488 đ |
| 19100K12910 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.444.305 đ |
| 19100K12930 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.515.694 đ |
| 19100K12940 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 616.643 đ |
| 19100K12J00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.399.757 đ |
| 19100K12V00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.317.895 đ |
| 19100K1NV00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.706.593 đ |
| 19100K1NV90 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.704.561 đ |
| 19100K27V50 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 992.446 đ |
| 19100K29D00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.542.780 đ |
| 19100K29D80 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.186.393 đ |
| 19100K29V80 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.758.488 đ |
| 19100K2ST00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.131.294 đ |
| 19100K2TJ00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.274.318 đ |
| 19100K2TV00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.250.045 đ |
| 19100K60B61 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 939.225 đ |
| 19100K60B62 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 866.711 đ |
| 19100K66V00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.808.943 đ |
| 19100K77V00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 2.028.592 đ |
| 19100K78V00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 2.067.982 đ |
| 19100K96J00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.839.378 đ |
| 19100K96T00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.839.378 đ |
| 19100K96V00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.961.300 đ |
| 19100K97H00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.839.378 đ |
| 19100K97J00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.839.378 đ |
| 19100K97T00 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 1.764.350 đ |
| 19100KWN711 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 855.798 đ |
| 19100KWN900 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 2.049.949 đ |
| 19100KZR601 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 2.030.467 đ |
| 19100KZY701 | BỘ KÉT TẢN NHIỆT | 2.140.666 đ |
| 19106K94T00 | BỘ NẮP ĐẬY BÌNH DUNG DỊCH LÀM MÁT | 27.625 đ |
| 19100K0RD00 | Bộ két tản nhiệt | 2.030.467 đ |
| 19100K0WJA0 | Bộ két tản nhiệt | 1.737.386 đ |
| 19100K1ND00 | Bộ két tản nhiệt | 1.630.705 đ |
| 19100K1ND40 | Bộ két tản nhiệt | 1.704.561 đ |
| 19100K1ZH50 | Bộ két tản nhiệt | 1.654.151 đ |
| 19100K1ZJ10 | Bộ két tản nhiệt | 1.654.151 đ |
| 19100K2SN00 | Bộ két tản nhiệt | 1.630.705 đ |
| 19100K78B00 | Bộ két tản nhiệt | 2.026.950 đ |
| 19100KZY901 | Bộ két tản nhiệt | 719.808 đ |
| 19100KZY951 | Bộ két tản nhiệt | 1.072.678 đ |
| 19100K77D30 | Bộ tản nhiệt | 2.036.329 đ |
| 19100K78D30 | Bộ tản nhiệt | 2.026.950 đ |
| 19125K0AE10 | CAO SU BẢO VỆ NHIỆT | 87.477 đ |
| 19125K15920 | CAO SU BẢO VỆ NHIỆT | 49.494 đ |
| 19125K1WD00 | CAO SU BẢO VỆ NHIỆT | 75.967 đ |
| 19125K56N10 | CAO SU BẢO VỆ NHIỆT | 34.531 đ |
| 19125K56V50 | CAO SU BẢO VỆ NHIỆT | 27.625 đ |
| 19125K94T00 | CAO SU BẢO VỆ NHIỆT | 66.759 đ |
| 19120KGF900 | CAO SU KÉT NƯỚC | 488.029 đ |
| 19090MKRD11 | CÁNH QUẸT KÉT TẢN NHIỆT | 628.452 đ |
| 19110K12900 | GIOĂNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM | 19.568 đ |
| 19102MJED00 | GIÁ ĐỠ BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 72.514 đ |
| 19102MJPG50 | GIÁ ĐỠ BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 101.289 đ |
| 19103MLBD00 | GIÁ ĐỠ BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 108.195 đ |
| 19107MJED40 | GIÁ ĐỠ BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 64.457 đ |
| 19107MKCA00 | GIÁ ĐỠ BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 81.722 đ |
| 19107MLBD00 | GIÁ ĐỠ BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 69.061 đ |
| 19113MFL000 | GIÁ ĐỠ KÉT TẢN NHIỆT | 194.521 đ |
| 19113MKRD10 | GIÁ ĐỠ KÉT TẢN NHIỆT | 158.840 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 19115MKJD00 | GIÁ ĐỠ KÉT TẢN NHIỆT | 133.518 đ |
| 19105MJED00 | GIÁ ĐỠ KÉT TẢN NHIỆT DƯỚI | 61.004 đ |
| 19124MKSE00 | GIÁ ĐỠ VAN KIỂM SOÁT KHÍ | 185.313 đ |
| 19105GGZJ00 | Giá đỡ két tản nhiệt | 66.759 đ |
| 19111K35V00 | HỘP NƯỚC LÀM MÁT | 46.041 đ |
| 19111K97T00 | HỘP NƯỚC LÀM MÁT | 63.306 đ |
| 19111KWN900 | HỘP NƯỚC LÀM MÁT | 128.914 đ |
| 19111K35305 | Hộp nước làm mát | 33.380 đ |
| 19125K87A00 | KHAY ĐỰNG CUỘN ĐÁNH LỬA | 383.287 đ |
| 19125MGZJ00 | KHAY ĐỰNG CUỘN ĐÁNH LỬA | 126.612 đ |
| 19103ML7000 | KHỚP NỐI ỐNG | 57.551 đ |
| 19100K1ZH00 | Két tản nhiệt | 1.654.151 đ |
| 19106K0RV00 | KẸP ỐNG DẪN NƯỚC | 11.565 đ |
| 19106K1NV00 | KẸP ỐNG DẪN NƯỚC | 10.409 đ |
| 19118K1ZJ10 | Kẹp ống nước làm mát | 58.702 đ |
| 19080MGZJ01 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT | 1.040.514 đ |
| 19080MKFD41 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT | 2.826.881 đ |
| 19080MKPA01 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT | 1.052.024 đ |
| 19080MKRD11 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT | 2.382.591 đ |
| 19080MLAA01 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT | 2.209.940 đ |
| 19080MKSE01 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT PHẢI | 5.606.570 đ |
| 19090MKSE01 | MÔ TƠ QUẠT LÀM MÁT TRÁI | 5.606.570 đ |
| 19108GJ1000 | NÚT A BÌNH DUNG DỊCH LÀM MÁT | 65.608 đ |
| 19107GE2000 | NÚT BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁ | 104.742 đ |
| 19104K29900 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH | 11.565 đ |
| 19104KVB900 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH | 35.780 đ |
| 19104KVB930 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH | 28.776 đ |
| 19104MB0700 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH | 10.409 đ |
| 19104GT4000 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁ | 102.440 đ |
| 19105K0RV00 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 35.682 đ |
| 19105K1NV00 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 33.873 đ |
| 19105K2SN00 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 34.531 đ |
| 19105K94T00 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 48.343 đ |
| 19105MG8000 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 24.172 đ |
| 19109KPC640 | NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 84.682 đ |
| 19105K15900 | NẮP BÌNH CHỨA NƯỚC LÀM MÁT | 33.380 đ |
| 19109KBP900 | NẮP BÌNH NƯỚC LÀM MÁT | 15.035 đ |
| 19106GET000 | NẮP HỘP NƯỚC LÀM MÁT | 34.531 đ |
| 19111KE1013 | NẮP KÉT NƯỚC | 666.435 đ |
| 19109KZR602 | PHỚT O | 10.409 đ |
| 19109GET003 | PHỚT XẢ KÉT TẢN NHIỆT | 7.005 đ |
| 19107GET000 | ĐỆM NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 13.878 đ |
| 19107MG8000 | ĐỆM NẮP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 11.565 đ |
| 19108K01900 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁ | 128.914 đ |
| 19108K12900 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁ | 88.628 đ |
| 19102MJWJ00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 63.306 đ |
| 19102MKCA00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 247.468 đ |
| 19102MKJD00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 240.562 đ |
| 19102MLAA00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 273.941 đ |
| 19103MJED00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 66.759 đ |
| 19103MJPG50 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 331.491 đ |
| 19103MKND50 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 112.799 đ |
| 19104MJPG50 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 134.669 đ |
| 19106MFL000 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 101.289 đ |
| 19108K1NV90 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 47.192 đ |
| 19108K2SN00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 39.135 đ |
| 19108K2TV00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 80.571 đ |
| 19108K56N10 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 24.172 đ |
| 19108MJED00 | ỐNG BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 34.531 đ |
| 19108KPR900 | ỐNG DẪN A BÌNH CHỨA DUNG DỊCH | 134.669 đ |
| 19109KTF980 | ỐNG DẪN B BÌNH CHỨA DUNG DỊCH | 84.024 đ |
| 19102K12900 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 24.172 đ |
| 19104K0AE10 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 85.175 đ |
| 19106GE2000 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 109.346 đ |
| 19106GFM970 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 66.759 đ |
| 19108KVB900 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 51.796 đ |
| 19108KVGV40 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 149.632 đ |
| 19118K27V00 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 49.494 đ |
| 19118K29900 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 65.608 đ |
| 19118K2ZV00 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 48.343 đ |
| 19118K35V00 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 49.494 đ |
| 19118K59A10 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 24.172 đ |
| 19118K97T00 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 72.514 đ |
| 19118KWN710 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT | 158.840 đ |
| 19110K2ZV00 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT THỪA | 86.326 đ |
| 19110KVGV40 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH LÀM MÁT THỪA | 82.873 đ |
| 19104K94T00 | ỐNG DẪN DUNG DỊCH NƯỚC LÀM MÁT | 64.457 đ |
| 19108K0RV00 | ỐNG DẪN NƯỚC LÀM MÁT | 112.799 đ |
| 19108K1NV00 | ỐNG DẪN NƯỚC LÀM MÁT | 47.192 đ |
| 19118KWN900 | ỐNG DẪN NƯỚC VÀO KÉT | 122.008 đ |
| 19120K1WD00 | ỐNG NƯỚC | 246.317 đ |
| 19120K53D00 | ỐNG NƯỚC | 586.163 đ |
| 19120KTF640 | ỐNG NƯỚC | 923.374 đ |
| 19120KYJ900 | ỐNG NƯỚC | 44.549 đ |
| 19120MKRD10 | ỐNG NƯỚC | 475.368 đ |
| 19111K56V50 | ỐNG NƯỚC LÀM MÁT | 20.719 đ |
| 19107K94T00 | ỐNG THÔNG HƠI TẢN NHIỆT | 28.776 đ |
| 19110K27V00 | ỐNG XẢ DUNG DỊCH LÀM MÁT | 88.628 đ |
| 19112K59A10 | ỐNG XẢ DUNG DỊCH LÀM MÁT | 56.400 đ |
| 19104MJED00 | ỐP BÌNH CHỨA DUNG DỊCH LÀM MÁT | 47.192 đ |
| 19108GGZJ00 | Ống bình chứa dung dịch làm mát | 58.702 đ |
| 19108GJAJ00 | Ống bình chứa dung dịch làm mát | 63.306 đ |
| 19102GGZJ00 | Ống dẫn dung dịch làm mát | 21.870 đ |
| 19102GJAJ00 | Ống dẫn dung dịch làm mát | 25.323 đ |
| 19120KPR900 | Ống nước | 399.763 đ |
| 19108KVGA30 | ống dẫn dung dịch làm mát | 146.782 đ |
| 19110KVGA30 | ống dẫn dung dịch làm mát thừa | 82.873 đ |
| 19112KWN900 | ống dẫn nước thừa | 46.041 đ |
| 19105GFM970 | ống xả dung dịch làm mát | 66.759 đ |
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Krông Búk, Đắk Lắk — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Krông Búk, Đắk Lắk có phương án nhập tối ưu.
Để đặt nhanh, gửi mã (SKU) có sẵn hoặc dòng/đời xe (số khung) — đặc biệt với dòng nhiều phiên bản dễ nhầm. ICSPARTS hỗ trợ tra và xác nhận mã. Với đơn lô tại Krông Búk, Đắk Lắk, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Cửa hàng ở Đắk Lắk thường lấy hàng phục vụ cả khách vùng ven. Tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS tại các tỉnh lân cận Đắk Lắk:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Krông Búk, Đắk Lắk tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.