Thứ ba, 09/06/2026
Chuyên trang phụ tùng Honda ICSPARTS tại Thịnh Minh phục vụ Thịnh Minh, Phú Thọ do ICSPARTS vận hành: tra mã nhanh, giá phụ tùng Honda chính hãng đã gồm VAT, xuất hóa đơn cho khách sỉ.
Xã Thịnh Minh nằm ở vùng ngoại vi Phú Thọ, thị trường phụ tùng Honda đều đặn quanh năm, thuận cho việc mở điểm phân phối. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Thịnh Minh chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Mở đại lý hoặc nhập hàng theo lô tại Thịnh Minh, Phú Thọ? Gọi Quang Đỗ — 0983 888 624 để ICSPARTS báo giá phụ tùng Honda chính hãng và trao đổi chính sách hợp tác.
Đối tác cấp hàng ổn định giúp cửa hàng ở Thịnh Minh không lo thiếu mã lúc cao điểm; ICSPARTS hỗ trợ danh mục rộng và bổ sung mã ngoài bảng theo yêu cầu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Thịnh Minh, Phú Thọ và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Thịnh Minh, Phú Thọ:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 45351KBGJ00 | (G2) ĐĨA PHANH TRƯỚC | 5.723.973 đ |
| 50137K1FV00 | DẪN HƯỚNG CẦU NỐI GIẢM XÓC | 16.115 đ |
| 50175KYJ900 | GIÁ BẮT GIẢM XÓC SAU | 64.457 đ |
| 50170K87A00 | GIÁ BẮT TREO CÒI | 67.910 đ |
| 50170MKGA00 | GIÁ BẮT TREO CÒI | 115.101 đ |
| 50170MLAA00 | GIÁ CÒI | 281.998 đ |
| 45517KFR861 | GIÁ GIỮ GƯƠNG | 150.783 đ |
| 50171K0Z900 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 43.739 đ |
| 50176K0ZJ00 | GIÁ ĐỠ CÒI TRÁI B | 116.253 đ |
| 50121MKCA00 | GIÁ ĐỠ GIẢM XÓC SAU | 1.388.119 đ |
| 45351K01900 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 428.242 đ |
| 45351K0RAG1 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 413.959 đ |
| 45351K0RV11 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 384.099 đ |
| 45351K12900 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 358.918 đ |
| 45351K1FV01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 285.122 đ |
| 45351K1FV11 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 320.849 đ |
| 45351K1NV01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 281.143 đ |
| 45351K1WD61 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 1.528.712 đ |
| 45351K29V81 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 310.499 đ |
| 45351K2SV11 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 245.012 đ |
| 45351K2VN31 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 371.777 đ |
| 45351K2VN32 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 431.629 đ |
| 45351K2ZV01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 321.790 đ |
| 45351K59A71 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 494.935 đ |
| 45351K59A72 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 288.904 đ |
| 45351K66VE1 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 265.719 đ |
| 45351K66VF1 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 316.249 đ |
| 45351K96V01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 431.629 đ |
| 45351KTF891 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 2.142.030 đ |
| 45351KTW901 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 1.531.995 đ |
| 45351KVB961 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 252.916 đ |
| 45351KVG901 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 788.442 đ |
| 45351KVG902 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 809.161 đ |
| 45351KVG951 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 315.311 đ |
| 45351KZL931 | ĐĨA PHANH TRƯỚC | 3.501.373 đ |
| 45351GCCB50 | ĐĨA PHANH TRƯỚC TRÁI | 877.070 đ |
| 45351K12V01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC TRÁI | 297.421 đ |
| 45351K2TV01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC TRÁI | 287.917 đ |
| 45351K44J01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC TRÁI | 153.183 đ |
| 45351MJED01 | ĐĨA PHANH TRƯỚC TRÁI | 1.969.379 đ |
| 45351MKPDN1 | ĐĨA PHANH TRƯỚC TRÁI | 1.647.096 đ |
| 45351K1YJ51 | Đĩa phanh trước | 310.773 đ |
| 45351GGZJ00 | Đĩa phanh trước trái | 194.521 đ |
| 45351GW3980 | Đĩa phanh trước trái | 1.337.474 đ |
| 45351KVBS02 | Đĩa phanh trước trái | 224.447 đ |
| 45352NN4000 | ĐỆM CÁCH ĐĨA PHANH TRƯỚC | 42.204 đ |
Để nhập đúng và bán tốt tại Thịnh Minh, cửa hàng nên nắm cách quản mã và chu kỳ các nhóm phụ tùng Honda chính hãng hay dùng:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43240KSVJ01 | BULÔNG, 8X26 | 20.719 đ |
| 43240KRJ791 | Bu lông 8×26 | 25.323 đ |
| 43156MLAA00 | BẠC ĐỆM HỘP DẦU | 165.298 đ |
| 43156K87A00 | BẠC ĐỆM XI LANH PHANH SAU | 66.823 đ |
| 43156KTW900 | BẢO VỆ PHANH SAU | 173.803 đ |
| 43156K1BT00 | BẢO VỆ ỐNG DẦU PHANH SAU | 73.665 đ |
| 43190K0FT01 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 590.469 đ |
| 43190K0Z901 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 821.822 đ |
| 43190K26901 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 451.196 đ |
| 43190K45NB1 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 688.304 đ |
| 43190K56N11 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 150.783 đ |
| 43190K56V51 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 185.313 đ |
| 43190K94T11 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 485.727 đ |
| 43190MKFD41 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 2.077.574 đ |
| 43235HP1006 | CHỐT TRƯỢT B | 57.551 đ |
| 43234S04003 | CHỤP CHẮN BỤI CHỐT TREO | 11.565 đ |
| 43150MKCA01 | CỤM NGÀM PHANH | 8.263.101 đ |
| 43150MFND01 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.440.825 đ |
| 43150MJEDB1 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 2.216.846 đ |
| 43150MJPG61 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 8.058.222 đ |
| 43150MJPG81 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.833.319 đ |
| 43150MJTE01 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 6.012.877 đ |
| 43150MJWJ11 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 1.787.519 đ |
| 43150MKFD41 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 4.735.256 đ |
| 43150MKFD61 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 4.735.256 đ |
| 43150MLAA01 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.980.648 đ |
| 43150MLAA51 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.980.648 đ |
| 43250MJPG81 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 7.028.068 đ |
| 43250MKAD51 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.980.648 đ |
| 43240MKCA01 | CỤM NGÀM PHANH ĐỖ XE | 4.265.644 đ |
| 43155K56N10 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 15.241 đ |
| 43209371006 | GIOĂNG PISTON | 173.803 đ |
| 43209MA3006 | GIOĂNG PISTON | 145.028 đ |
| 43159MLBD00 | GIÁ GIỮ HỘP DẦU A | 158.840 đ |
| 43158MLBD00 | GIÁ GIỮ HỘP DẦU B | 90.930 đ |
| 43190K2ET01 | GIÁ ĐỠ CỤM NGÀM PHANH SAU | 605.940 đ |
| 43190MKCA01 | GIÁ ĐỠ CỤM NGÀM PHANH SAU | 3.552.017 đ |
| 43290MJPG81 | GIÁ ĐỠ NGÀM PHANH ĐỖ XE | 1.962.473 đ |
| 43290MKAD51 | GIÁ ĐỠ NGÀM PHANH ĐỖ XE | 736.647 đ |
| 43290MKCA01 | GIÁ ĐỠ NGÀM PHANH ĐỖ XE | 1.519.334 đ |
| 43156MKCA00 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU A | 210.635 đ |
| 43160MKND50 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU A | 70.212 đ |
| 43156MKPJ00 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU B | 103.591 đ |
| 43161MKND50 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU B | 46.041 đ |
| 43163MKCA00 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU B | 105.893 đ |
| 43162MKND50 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU C | 64.457 đ |
| 43190MFND01 | GIÁ ĐỠ SAU | 1.464.085 đ |
| 43160K87L50 | GIÁ ĐỠ ỐNG DẦU PHANH SAU | 66.759 đ |
| 43159K94T10 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU | 39.135 đ |
| 43314MKFD40 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU A | 89.779 đ |
| 43161MKJD00 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU B | 52.947 đ |
| 43158MKCA00 | KẸP A PHANH SAU | 77.374 đ |
| 43156MKSE00 | KẸP A ỐNG PHANH SAU | 230.949 đ |
| 43159MKCA00 | KẸP B PHANH SAU | 73.857 đ |
| 43157MKSE50 | KẸP B ỐNG PHANH SAU | 133.646 đ |
| 43155MKPDN0 | KẸP PHANH SAU A | 53.927 đ |
| 43155MKPJ00 | KẸP PHANH SAU A | 56.272 đ |
| 43164MKCA00 | KẸP PHANH SAU C | 100.820 đ |
| 43165MKCA00 | KẸP PHANH SAU C | 32.826 đ |
| 43167MKCA00 | KẸP PHANH SAU D | 73.857 đ |
| 43155K0ZD00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43156K0FT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 26.964 đ |
| 43156K0RV00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 50.645 đ |
| 43156K0RV40 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 52.947 đ |
| 43156K2PV60 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 9.252 đ |
| 43156K2SN10 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43156KYZ910 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 9.252 đ |
| 43155K2YA00 | KẸP ỐNG PHANH | 29.309 đ |
| 43155K87L50 | KẸP ỐNG PHANH | 29.309 đ |
| 43155MLAA50 | KẸP ỐNG PHANH | 72.685 đ |
| 43161MKCA00 | KẸP ỐNG PHANH | 69.061 đ |
| 43155KTW900 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 38.687 đ |
| 43155MJPG50 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 226.259 đ |
| 43155MJPG80 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 198.123 đ |
| 43157MKCA00 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 77.374 đ |
| 43156K2ET00 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 37.197 đ |
| 43156K94T10 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 41.032 đ |
| 43160MKJD00 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 152.403 đ |
| 43310K0AE11 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 375.230 đ |
| 43314MJED10 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 43.377 đ |
| 43151K45NB0 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 49.238 đ |
| 43157K2ET00 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 77.993 đ |
| 43314K0AE11 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 276.243 đ |
| 43156K1ZJ10 | Kẹp ống dầu phanh sau | 10.409 đ |
| 43155MLBD00 | TAI KẸP A ỐNG DẦU PHANH SAU | 71.512 đ |
| 43155K0FT00 | TAI KẸP ỐNG PHANH SAU | 72.685 đ |
| 43155K26900 | TAI KẸP ỐNG PHANH SAU | 21.102 đ |
| 43157MLAA00 | TRỤC DẪN HƯỚNG HỘP DẦU | 132.473 đ |
| 43156K1YJ50 | Tai kẹp A ống dầu phanh sau | 10.409 đ |
| 43155K1ZJ10 | Tai kẹp ống phanh sau | 28.776 đ |
| 43212MEH006 | VÒNG KẸP ỐNG DẪN XĂNG | 38.687 đ |
| 43310MKSE01 | ỐNG A PHANH SAU | 1.009.436 đ |
| 43311MKSE01 | ỐNG B PHANH SAU | 988.718 đ |
| 43310K0FT01 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 261.280 đ |
| 43310K26901 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 252.072 đ |
| 43310K26921 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 263.582 đ |
| 43310K26B11 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 238.260 đ |
| 43310K2ET11 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 263.887 đ |
| 43310K2PV61 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 150.169 đ |
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43310K56N11 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 179.525 đ |
| 43310K56V51 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 159.202 đ |
| 43312K94T10 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 130.065 đ |
| 43313KTF890 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 770.026 đ |
| 43310K0ZD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 309.622 đ |
| 43310K94T11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 280.847 đ |
| 43310K94T31 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 283.149 đ |
| 43310MKCA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 1.640.190 đ |
| 43310MKJD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 677.945 đ |
| 43310MLJA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 1.640.190 đ |
| 43311K01901 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 186.464 đ |
| 43311K0RV01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 155.387 đ |
| 43311K0RV11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 164.595 đ |
| 43311K0RV41 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 159.991 đ |
| 43311K0RV51 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 159.991 đ |
| 43311K1WV11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 281.998 đ |
| 43311K1WV41 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 281.998 đ |
| 43311K2SN11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 169.199 đ |
| 43311K53D01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 645.717 đ |
| 43311K77V01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 174.954 đ |
| 43311K77V11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 179.558 đ |
| 43311KTF891 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 278.545 đ |
| 43312K45NB0 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 89.779 đ |
| 43311K0ZD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 645.717 đ |
| 43311MKJE50 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 237.109 đ |
| 43312K01900 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 447.743 đ |
| 43312K0AE10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 168.048 đ |
| 43312K0RV00 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 398.568 đ |
| 43312K0RV10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 178.407 đ |
| 43312K0RV50 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 393.646 đ |
| 43312K1WD00 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 43.739 đ |
| 43312K2SN10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 170.350 đ |
| 43312K53D00 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 63.306 đ |
| 43312K77V10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 200.276 đ |
| 43313MKCA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 1.709.250 đ |
| 43313MKRD11 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 843.691 đ |
| 43314K94T11 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 207.182 đ |
| 43314K94T31 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 208.333 đ |
| 43312MKJD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 849.446 đ |
| 43312MKJE51 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 849.446 đ |
| 43313K01901 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 434.699 đ |
| 43313K0RV01 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 387.891 đ |
| 43313K0RV10 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 387.891 đ |
| 43313K0RV41 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 400.552 đ |
| 43313K0RV50 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 391.344 đ |
| 43313K1WD00 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 123.159 đ |
| 43313K2SN11 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 185.313 đ |
| 43313K53D00 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 95.534 đ |
| 43313K77V10 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 433.931 đ |
| 43314KTF891 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 363.720 đ |
| 43314K1WV11 | ỐNG DẦU PHANH SAU D | 200.276 đ |
| 43314K53D00 | ỐNG DẦU PHANH SAU D | 447.743 đ |
| 43314K77V11 | ỐNG DẦU PHANH SAU D | 443.139 đ |
| 43310K26B01 | ỐNG PHANH SAU | 199.125 đ |
| 43310K45NB1 | ỐNG PHANH SAU A | 380.985 đ |
| 43310MGZJ11 | ỐNG PHANH SAU A | 240.562 đ |
| 43310MJEDB1 | ỐNG PHANH SAU A | 367.173 đ |
| 43310MKFD41 | ỐNG PHANH SAU A | 961.094 đ |
| 43310MKND51 | ỐNG PHANH SAU A | 314.226 đ |
| 43310MKPDN1 | ỐNG PHANH SAU A | 318.830 đ |
| 43310MKPDQ1 | ỐNG PHANH SAU A | 339.548 đ |
| 43310MKPJ01 | ỐNG PHANH SAU A | 330.340 đ |
| 43310MKPJ81 | ỐNG PHANH SAU A | 352.210 đ |
| 43310MKRD11 | ỐNG PHANH SAU A | 894.335 đ |
| 43310MLCD01 | ỐNG PHANH SAU A | 713.627 đ |
| 43311MJEDB0 | ỐNG PHANH SAU A | 78.269 đ |
| 43311MKCA00 | ỐNG PHANH SAU A | 886.278 đ |
| 43313MKPDN1 | ỐNG PHANH SAU A | 331.491 đ |
| 43314K87L51 | ỐNG PHANH SAU A | 225.598 đ |
| 43311MKRD10 | ỐNG PHANH SAU A BẰNG THÉP | 189.917 đ |
| 43311MKFD40 | ỐNG PHANH SAU B | 230.202 đ |
| 43311MKJD00 | ỐNG PHANH SAU B | 237.109 đ |
| 43311MLCD01 | ỐNG PHANH SAU B | 991.020 đ |
| 43312MJEDB0 | ỐNG PHANH SAU B | 78.269 đ |
| 43312MKCA00 | ỐNG PHANH SAU B | 1.171.729 đ |
| 43312MKRD10 | ỐNG PHANH SAU B | 351.059 đ |
| 43313K45NB0 | ỐNG PHANH SAU B | 92.081 đ |
| 43313MJED11 | ỐNG PHANH SAU B | 299.263 đ |
| 43313MJWJ11 | ỐNG PHANH SAU B | 226.749 đ |
| 43313MKPJ01 | ỐNG PHANH SAU B | 344.152 đ |
| 43314K45NB1 | ỐNG PHANH SAU B | 307.320 đ |
| 43312MKFD40 | ỐNG PHANH SAU C | 417.817 đ |
| 43314MKCA00 | ỐNG PHANH SAU C | 702.117 đ |
| 43313MKFD41 | ỐNG PHANH SAU D | 1.000.228 đ |
| 43313MKJD00 | ỐNG PHANH SAU D | 690.606 đ |
| 43313MKND51 | ỐNG PHANH SAU D | 583.563 đ |
| 43313MKYD51 | ỐNG PHANH SAU D | 482.274 đ |
| 43314K0RV11 | ỐNG PHANH SAU D | 387.891 đ |
| 43314K0RV51 | ỐNG PHANH SAU D | 400.552 đ |
| 43314K1WV41 | ỐNG PHANH SAU D | 195.672 đ |
| 43314MKJD01 | ỐNG PHANH SAU E | 747.006 đ |
| 43230MKSE50 | ỐP NGÀM PHANH ĐỖ XE | 324.585 đ |
| 43310K12911 | Ống dầu phanh sau | 244.015 đ |
| 43311K1YJ51 | Ống dầu phanh sau A | 159.991 đ |
| 43312K1ZJ10 | Ống dầu phanh sau B | 390.193 đ |
| 43313K1YJ51 | Ống dầu phanh sau C | 399.401 đ |
| 43313K1ZJ11 | Ống dầu phanh sau C | 379.834 đ |
| 43311K1ZJ11 | Ống phanh sau A | 151.934 đ |
| 43312KTF891 | ống dầu phanh sau B | 336.095 đ |
Khi cần mã ngoài bảng, cung cấp dòng/đời xe để ICSPARTS tra bổ sung; hàng chính hãng có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp. Với đơn lô tại Thịnh Minh, Phú Thọ, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Thịnh Minh, Phú Thọ — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Thịnh Minh, Phú Thọ có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS phục vụ cả các tỉnh giáp ranh Phú Thọ theo tuyến phân phối. Nếu chuỗi cửa hàng của bạn trải trên nhiều địa bàn, tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS ở các khu vực lân cận:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Thịnh Minh, Phú Thọ tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.