Thứ năm, 18/06/2026
Danh mục phụ tùng Honda chính hãng tại Yên Khánh của ICSPARTS cho Yên Khánh, Ninh Bình: phụ tùng Honda chính hãng, mã rõ ràng, giá đã gồm VAT — nguồn tham khảo cho đại lý, cửa hàng và gara.
Xã Yên Khánh vùng Yên Khánh, đồng bằng lúa ven sông Đáy. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Yên Khánh chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Mở đại lý hoặc nhập hàng theo lô tại Yên Khánh, Ninh Bình? Gọi Quang Đỗ — 0983 888 624 để ICSPARTS báo giá phụ tùng Honda chính hãng và trao đổi chính sách hợp tác.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Yên Khánh, Ninh Bình:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 87505KVG950 | TEM HƯỚNG DẪN LỐP | 14.742 đ |
| 87505KVGB00 | TEM HƯỚNG DẪN LỐP | 18.144 đ |
| 87505K3AV00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 12.534 đ |
| 87505K44V00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 20.412 đ |
| 87505K44V80 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 20.412 đ |
| 87505KWN870 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 17.010 đ |
| 87505K3AV90 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP ABS | 15.315 đ |
| 87505K66VE0 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 12.534 đ |
| 87505K73V80 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 14.742 đ |
| 87505K78N10 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 38.556 đ |
| 87505K96J00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 13.673 đ |
| 87505K96K00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 13.673 đ |
| 87505K96V00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 14.742 đ |
| 87505K97A00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 20.412 đ |
| 87505K97H00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 60.102 đ |
| 87505K97S00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 14.742 đ |
| 87505KRS900 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 8.052 đ |
| 87505KTFC20 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 61.236 đ |
| 87505KTGV00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 32.886 đ |
| 87505KTWB00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 55.566 đ |
| 87505KVB950 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 15.876 đ |
| 87505KVGV40 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 18.144 đ |
| 87505KWN980 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 15.876 đ |
| 87505KFV790 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | 11.394 đ |
| 87505KTL640 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | 10.255 đ |
| 87505KTL680 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | 10.255 đ |
| 87505KTM900 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | 10.255 đ |
| 87505K94T00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ NHÔNG XÍCH | 12.534 đ |
| 87505KVM730 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ NHÔNG XÍCH | 11.394 đ |
| 87505KVM790 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ NHÔNG XÍCH | 11.394 đ |
| 87505K98E00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH | 17.010 đ |
| 87505K45NL0 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 15.876 đ |
| 87505K56V00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 26.082 đ |
| 87505K56V50 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 21.546 đ |
| 87505K57AA0 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 18.144 đ |
| 87505K57V00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 18.144 đ |
| 87505K87T50 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 12.534 đ |
| 87505K90VF0 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 14.742 đ |
| 87505KVR850 | TEM THÔNG SỐ LỐP&XÍCH | 11.394 đ |
| 87505K36U00 | Tem ghi hướng dẫn thông số lốp | 15.876 đ |
| 87505K36C00 | Tem thông số lốp | 43.092 đ |
| 87505K36J00 | Tem thông số lốp | 12.534 đ |
| 87505K36N10 | Tem thông số lốp | 14.742 đ |
| 87505K36N11 | Tem thông số lốp | 15.876 đ |
| 87505KFL890 | Tem thông số lốp | 8.052 đ |
| 87505K89H00 | Tem thông số lốp và xích | 16.686 đ |
Đối tác cấp hàng ổn định giúp cửa hàng ở Yên Khánh không lo thiếu mã lúc cao điểm; ICSPARTS hỗ trợ danh mục rộng và bổ sung mã ngoài bảng theo yêu cầu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Yên Khánh, Ninh Bình và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Yên Khánh tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43240KSVJ01 | BULÔNG, 8X26 | 20.719 đ |
| 43240KRJ791 | Bu lông 8×26 | 25.323 đ |
| 43156MLAA00 | BẠC ĐỆM HỘP DẦU | 165.298 đ |
| 43156K87A00 | BẠC ĐỆM XI LANH PHANH SAU | 66.823 đ |
| 43156KTW900 | BẢO VỆ PHANH SAU | 173.803 đ |
| 43156K1BT00 | BẢO VỆ ỐNG DẦU PHANH SAU | 73.665 đ |
| 43190K0FT01 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 590.469 đ |
| 43190K0Z901 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 821.822 đ |
| 43190K26901 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 451.196 đ |
| 43190K45NB1 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 688.304 đ |
| 43190K56N11 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 150.783 đ |
| 43190K56V51 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 185.313 đ |
| 43190K94T11 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 485.727 đ |
| 43190MKFD41 | BỘ GIÁ NGÀM PHANH | 2.077.574 đ |
| 43235HP1006 | CHỐT TRƯỢT B | 57.551 đ |
| 43234S04003 | CHỤP CHẮN BỤI CHỐT TREO | 11.565 đ |
| 43150MKCA01 | CỤM NGÀM PHANH | 8.263.101 đ |
| 43150KRJ792 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 935.772 đ |
| 43150KTW901 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 596.158 đ |
| 43150MFND01 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.440.825 đ |
| 43150MJEDB1 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 2.216.846 đ |
| 43150MJPG61 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 8.058.222 đ |
| 43150MJPG81 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.833.319 đ |
| 43150MJTE01 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 6.012.877 đ |
| 43150MJWJ11 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 1.787.519 đ |
| 43150MKFD41 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 4.735.256 đ |
| 43150MKFD61 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 4.735.256 đ |
| 43150MLAA01 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.980.648 đ |
| 43150MLAA51 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.980.648 đ |
| 43250MJPG81 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 7.028.068 đ |
| 43250MKAD51 | CỤM NGÀM PHANH SAU | 5.980.648 đ |
| 43240MKCA01 | CỤM NGÀM PHANH ĐỖ XE | 4.265.644 đ |
| 43155K56N10 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 15.241 đ |
| 43209371006 | GIOĂNG PISTON | 173.803 đ |
| 43209MA3006 | GIOĂNG PISTON | 145.028 đ |
| 43159MLBD00 | GIÁ GIỮ HỘP DẦU A | 158.840 đ |
| 43158MLBD00 | GIÁ GIỮ HỘP DẦU B | 90.930 đ |
| 43190K2ET01 | GIÁ ĐỠ CỤM NGÀM PHANH SAU | 605.940 đ |
| 43190MKCA01 | GIÁ ĐỠ CỤM NGÀM PHANH SAU | 3.552.017 đ |
| 43290MJPG81 | GIÁ ĐỠ NGÀM PHANH ĐỖ XE | 1.962.473 đ |
| 43290MKAD51 | GIÁ ĐỠ NGÀM PHANH ĐỖ XE | 736.647 đ |
| 43290MKCA01 | GIÁ ĐỠ NGÀM PHANH ĐỖ XE | 1.519.334 đ |
| 43156MKCA00 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU A | 210.635 đ |
| 43160MKND50 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU A | 70.212 đ |
| 43156MKPJ00 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU B | 103.591 đ |
| 43161MKND50 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU B | 46.041 đ |
| 43163MKCA00 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU B | 105.893 đ |
| 43162MKND50 | GIÁ ĐỠ PHANH SAU C | 64.457 đ |
| 43190MFND01 | GIÁ ĐỠ SAU | 1.464.085 đ |
| 43160K87L50 | GIÁ ĐỠ ỐNG DẦU PHANH SAU | 66.759 đ |
| 43159K94T10 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU | 39.135 đ |
| 43161MKJD00 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU B | 52.947 đ |
| 43158MKCA00 | KẸP A PHANH SAU | 77.374 đ |
| 43156MKSE00 | KẸP A ỐNG PHANH SAU | 230.949 đ |
| 43159MKCA00 | KẸP B PHANH SAU | 73.857 đ |
| 43157MKSE50 | KẸP B ỐNG PHANH SAU | 133.646 đ |
| 43155MKPDN0 | KẸP PHANH SAU A | 53.927 đ |
| 43155MKPJ00 | KẸP PHANH SAU A | 56.272 đ |
| 43164MKCA00 | KẸP PHANH SAU C | 100.820 đ |
| 43165MKCA00 | KẸP PHANH SAU C | 32.826 đ |
| 43167MKCA00 | KẸP PHANH SAU D | 73.857 đ |
| 43155K0ZD00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43156K0FT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 26.964 đ |
| 43156K0RV00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 50.645 đ |
| 43156K0RV40 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 52.947 đ |
| 43156K2PV60 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 9.252 đ |
| 43156K2SN10 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43156KYZ910 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU | 9.252 đ |
| 43155K2YA00 | KẸP ỐNG PHANH | 29.309 đ |
| 43155K87L50 | KẸP ỐNG PHANH | 29.309 đ |
| 43155MLAA50 | KẸP ỐNG PHANH | 72.685 đ |
| 43161MKCA00 | KẸP ỐNG PHANH | 69.061 đ |
| 43155KTW900 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 38.687 đ |
| 43155MJPG50 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 226.259 đ |
| 43155MJPG80 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 198.123 đ |
| 43157MKCA00 | KẸP ỐNG PHANH SAU | 77.374 đ |
| 43156K2ET00 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 37.197 đ |
| 43156K94T10 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 41.032 đ |
| 43160MKJD00 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 152.403 đ |
| 43310K0AE11 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 375.230 đ |
| 43314MJED10 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 43.377 đ |
| 43151K45NB0 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 49.238 đ |
| 43157K2ET00 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 77.993 đ |
| 43314K0AE11 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 276.243 đ |
| 43156K1ZJ10 | Kẹp ống dầu phanh sau | 10.409 đ |
| 43155MLBD00 | TAI KẸP A ỐNG DẦU PHANH SAU | 71.512 đ |
| 43155K0FT00 | TAI KẸP ỐNG PHANH SAU | 72.685 đ |
| 43155K26900 | TAI KẸP ỐNG PHANH SAU | 21.102 đ |
| 43157MLAA00 | TRỤC DẪN HƯỚNG HỘP DẦU | 132.473 đ |
| 43156K1YJ50 | Tai kẹp A ống dầu phanh sau | 10.409 đ |
| 43155K1ZJ10 | Tai kẹp ống phanh sau | 28.776 đ |
| 43212MEH006 | VÒNG KẸP ỐNG DẪN XĂNG | 38.687 đ |
| 43310MKSE01 | ỐNG A PHANH SAU | 1.009.436 đ |
| 43311MKSE01 | ỐNG B PHANH SAU | 988.718 đ |
| 43310K0FT01 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 261.280 đ |
| 43310K26901 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 252.072 đ |
| 43310K26921 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 263.582 đ |
| 43310K26B11 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 238.260 đ |
| 43310K2ET11 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 263.887 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43310K2PV61 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 150.169 đ |
| 43310K56N11 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 179.525 đ |
| 43310K56V51 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 159.202 đ |
| 43312K94T10 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 130.065 đ |
| 43313KTF890 | ỐNG DẦU PHANH SAU | 770.026 đ |
| 43310K0ZD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 309.622 đ |
| 43310K94T11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 280.847 đ |
| 43310K94T31 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 283.149 đ |
| 43310MKCA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 1.640.190 đ |
| 43310MKJD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 677.945 đ |
| 43310MLJA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 1.640.190 đ |
| 43311K01901 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 186.464 đ |
| 43311K0RV01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 155.387 đ |
| 43311K0RV11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 164.595 đ |
| 43311K0RV41 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 159.991 đ |
| 43311K0RV51 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 159.991 đ |
| 43311K1WV11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 281.998 đ |
| 43311K1WV41 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 281.998 đ |
| 43311K2SN11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 169.199 đ |
| 43311K53D01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 645.717 đ |
| 43311K77V01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 174.954 đ |
| 43311K77V11 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 179.558 đ |
| 43311KTF891 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 278.545 đ |
| 43312K45NB0 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 89.779 đ |
| 43311K0ZD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 645.717 đ |
| 43311MKJE50 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 237.109 đ |
| 43312K01900 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 447.743 đ |
| 43312K0AE10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 168.048 đ |
| 43312K0RV00 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 398.568 đ |
| 43312K0RV10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 178.407 đ |
| 43312K0RV50 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 393.646 đ |
| 43312K1WD00 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 43.739 đ |
| 43312K2SN10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 170.350 đ |
| 43312K53D00 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 63.306 đ |
| 43312K77V10 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 200.276 đ |
| 43313MKCA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 1.709.250 đ |
| 43313MKRD11 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 843.691 đ |
| 43314K94T11 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 207.182 đ |
| 43314K94T31 | ỐNG DẦU PHANH SAU B | 208.333 đ |
| 43312MKJD01 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 849.446 đ |
| 43312MKJE51 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 849.446 đ |
| 43313K01901 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 434.699 đ |
| 43313K0RV01 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 387.891 đ |
| 43313K0RV10 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 387.891 đ |
| 43313K0RV41 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 400.552 đ |
| 43313K0RV50 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 391.344 đ |
| 43313K1WD00 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 123.159 đ |
| 43313K2SN11 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 185.313 đ |
| 43313K53D00 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 95.534 đ |
| 43313K77V10 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 433.931 đ |
| 43314KTF891 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 363.720 đ |
| 43314K1WV11 | ỐNG DẦU PHANH SAU D | 200.276 đ |
| 43314K53D00 | ỐNG DẦU PHANH SAU D | 447.743 đ |
| 43314K77V11 | ỐNG DẦU PHANH SAU D | 443.139 đ |
| 43310K26B01 | ỐNG PHANH SAU | 199.125 đ |
| 43310K45NB1 | ỐNG PHANH SAU A | 380.985 đ |
| 43310MGZJ11 | ỐNG PHANH SAU A | 240.562 đ |
| 43310MJEDB1 | ỐNG PHANH SAU A | 367.173 đ |
| 43310MKFD41 | ỐNG PHANH SAU A | 961.094 đ |
| 43310MKND51 | ỐNG PHANH SAU A | 314.226 đ |
| 43310MKPDN1 | ỐNG PHANH SAU A | 318.830 đ |
| 43310MKPDQ1 | ỐNG PHANH SAU A | 339.548 đ |
| 43310MKPJ01 | ỐNG PHANH SAU A | 330.340 đ |
| 43310MKPJ81 | ỐNG PHANH SAU A | 352.210 đ |
| 43310MKRD11 | ỐNG PHANH SAU A | 894.335 đ |
| 43310MLCD01 | ỐNG PHANH SAU A | 713.627 đ |
| 43311MJEDB0 | ỐNG PHANH SAU A | 78.269 đ |
| 43311MKCA00 | ỐNG PHANH SAU A | 886.278 đ |
| 43313MKPDN1 | ỐNG PHANH SAU A | 331.491 đ |
| 43314K87L51 | ỐNG PHANH SAU A | 225.598 đ |
| 43311MKRD10 | ỐNG PHANH SAU A BẰNG THÉP | 189.917 đ |
| 43311MKFD40 | ỐNG PHANH SAU B | 230.202 đ |
| 43311MKJD00 | ỐNG PHANH SAU B | 237.109 đ |
| 43311MLCD01 | ỐNG PHANH SAU B | 991.020 đ |
| 43312MJEDB0 | ỐNG PHANH SAU B | 78.269 đ |
| 43312MKCA00 | ỐNG PHANH SAU B | 1.171.729 đ |
| 43312MKRD10 | ỐNG PHANH SAU B | 351.059 đ |
| 43313K45NB0 | ỐNG PHANH SAU B | 92.081 đ |
| 43313MJED11 | ỐNG PHANH SAU B | 299.263 đ |
| 43313MJWJ11 | ỐNG PHANH SAU B | 226.749 đ |
| 43313MKPJ01 | ỐNG PHANH SAU B | 344.152 đ |
| 43314K45NB1 | ỐNG PHANH SAU B | 307.320 đ |
| 43312MKFD40 | ỐNG PHANH SAU C | 417.817 đ |
| 43314MKCA00 | ỐNG PHANH SAU C | 702.117 đ |
| 43313MKFD41 | ỐNG PHANH SAU D | 1.000.228 đ |
| 43313MKJD00 | ỐNG PHANH SAU D | 690.606 đ |
| 43313MKND51 | ỐNG PHANH SAU D | 583.563 đ |
| 43313MKYD51 | ỐNG PHANH SAU D | 482.274 đ |
| 43314K0RV11 | ỐNG PHANH SAU D | 387.891 đ |
| 43314K0RV51 | ỐNG PHANH SAU D | 400.552 đ |
| 43314K1WV41 | ỐNG PHANH SAU D | 195.672 đ |
| 43230MKSE50 | ỐP NGÀM PHANH ĐỖ XE | 324.585 đ |
| 43310K12911 | Ống dầu phanh sau | 244.015 đ |
| 43311K1YJ51 | Ống dầu phanh sau A | 159.991 đ |
| 43312K1ZJ10 | Ống dầu phanh sau B | 390.193 đ |
| 43313K1YJ51 | Ống dầu phanh sau C | 399.401 đ |
| 43313K1ZJ11 | Ống dầu phanh sau C | 379.834 đ |
| 43311K1ZJ11 | Ống phanh sau A | 151.934 đ |
| 43312KTF891 | ống dầu phanh sau B | 336.095 đ |
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Yên Khánh, Ninh Bình — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Yên Khánh, Ninh Bình có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Yên Khánh, Ninh Bình, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Ninh Bình liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Ninh Bình để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Nhờ hệ thống DOV Oriented, khách của ICSPARTS ở Ninh Bình và các tỉnh giáp ranh được phục vụ đồng bộ về mã, giá và giao nhận. Thương lượng giá theo cụm, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Yên Khánh, Ninh Bình tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.