ICSPARTS CO., LTD > Báo giá theo khu vực > Báo giá sỉ phụ tùng Honda tại Lạng Sơn (tháng 7/2026, đã gồm VAT): bảng ~250 mã tham khảo        

Báo giá sỉ phụ tùng Honda tại Lạng Sơn (tháng 7/2026, đã gồm VAT): bảng ~250 mã tham khảo

Thứ bảy, 27/06/2026

Bảng báo giá sỉ phụ tùng Honda chính hãng cho khu vực Lạng Sơn, cập nhật tháng 7/2026. Toàn bộ mức giá dưới đây đã bao gồm VAT và được xuất đủ hóa đơn cho khách — thuận tiện cho cửa hàng, đại lý làm sổ sách.

Vùng cửa khẩu đồi núi, xe ở Lạng Sơn hay chở hàng và leo dốc, nên tiệm cần chủ động nhóm truyền động và phanh. Bảng giá minh bạch, đã gồm VAT giúp cửa hàng và tiệm sửa xe ở Lạng Sơn tính toán nhanh và yên tâm về chứng từ.

Danh sách gồm khoảng 250 mã: phần đầu là các món bảo dưỡng phổ biến (ai cũng hay tham khảo), phần sau là danh mục mở rộng. Khi đặt, vui lòng đối chiếu đúng dòng/đời xe theo mã để lấy chính xác phụ tùng.

Bảng giá món bảo dưỡng phổ biến tại Lạng Sơn (đã gồm VAT)

Nhóm bảo dưỡng và tiêu hao hay dùng nhất — mức giá sỉ đã gồm VAT, tham khảo cho khu vực Lạng Sơn:

Báo giá món bảo dưỡng phổ biến (Lạng Sơn) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
17200K35V01Tấm lọc khí400.552 đ
17200K36J01Tấm lọc khí418.968 đ
17200K36N11Tấm lọc khí399.401 đ
17205GN5900TẤM LỌC KHÍ16.608 đ
17210GGE900TẤM LỌC KHÍ50.930 đ
11103MGZJ00TẤM MÀNG NGĂN BỘ LỌC DẦU19.930 đ
11215MKRD11GIOĂNG NẮP LỌC DẦU156.538 đ
11333K0JN00NẮP LƯỚI LỌC DẦU49.494 đ
11333K0Z900ỐP BẢO VỆ LỌC DẦU110.497 đ
11337MJPG80ỐP BẢO VỆ LỌC DẦU726.288 đ
16011MGC010(G2) BỘ LỌC XĂNG6.451.412 đ
16011MGJD01BỘ LỌC XĂNG4.276.003 đ
16040GB0911Bộ phớt chén lọc xăng178.407 đ
30700KCW870Nắp chụp bugi340.699 đ
30700KYZ901NẮP CHỤP BUGI136.971 đ
31908KTW901BUGI LMAR8A(3A)210.635 đ
31909MJPG51BUGI SILMAR8A9S496.086 đ
31911MKFD71BUGI SILMAR10C9S773.479 đ
31912MFL003BUGI (IMR9E-9HES)(NGK)485.727 đ
06430GBGB20Bộ má phanh47.608 đ
06430GCCB00BỘ MÁ PHANH273.225 đ
06430GCE305BỘ MÁ PHANH64.216 đ
06430GCE910BỘ MÁ PHANH64.216 đ
06430GGZJ00BỘ MÁ PHANH117.360 đ
06430K12V00BỘ MÁ PHANH132.860 đ
43250MKCA01ĐĨA PHANH SAU16.481.313 đ
43251K01900ĐĨA PHANH SAU487.503 đ
43251K0RAG1ĐĨA PHANH SAU472.753 đ
43251K0RV11ĐĨA PHANH SAU439.299 đ
43251K0Z901ĐĨA PHANH SAU1.163.672 đ
31500GBGB22Bình ắc quy275.092 đ
31500GEE017BÌNH ẮC QUY YTZ7S1.894.563 đ
31500GGZJ01Bình ắc quy450.045 đ
31500GJAJ01Bình ắc quy GTZ5S394.797 đ
31500GJBA02Bình ắc quy GTZ5341.850 đ
11345GFM900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI36.537 đ
11345KVB900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI42.073 đ
11345KVG900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI39.858 đ
19410KTF640HỘP LỌC GIÓ BUỒNG DÂY ĐAI812.614 đ
19411K04931ỐNG DẪN BUỒNG DÂY ĐAI113.950 đ
12350MKRD10KHOANG XÍCH CAM928.866 đ
14315MKRD10TRỤC CẦN TĂNG XÍCH CAM629.603 đ
14331MKRD10BÁNH RĂNG XÍCH CAM1.190.145 đ
14401178003Xích cam (84mắt)410.314 đ
06160K26316BỘ BƠM XĂNG1.979.738 đ
06171GGZ306Bộ bơm xăng1.256.903 đ
06890KWN305BỘ KIỂM TRA BƠM XĂNG957.641 đ
30500GN5901MÔ BIN CAO ÁP459.539 đ
30500K07941MÔ BIN CAO ÁP155.387 đ
30500K0Z901MÔ BIN CAO ÁP158.840 đ
33407MJ1D10NẮP ĐÈN XI NHAN CÒI HÚ1.454.877 đ
35180GAV701CÔNG TẮC CÒI211.786 đ

Danh mục báo giá mở rộng (phần 1) — Lạng Sơn

Danh mục mở rộng nhiều nhóm phụ tùng (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá sỉ đã gồm VAT:

Báo giá mở rộng phần 1 (Lạng Sơn) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
64370K0RV60ZBBỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC TRÁI *NHC60P*183.546 đ
64370KEV750YBốp sườn phải *PB141M*198.450 đ
64370KEV750YEốp sườn phải *Y106*189.378 đ
64370KEV750ZAốp sườn phải *NH1*194.670 đ
64370KEV750ZFỐP SƯỜN PHẢI *B142P*290.337 đ
64370KEV750ZKốp sườn phải *R150CU*198.450 đ
64370KEV750ZRốp sườn phải *NH411M*198.450 đ
64370KEV750ZSỐP SƯỜN PHẢI *PB305P*194.670 đ
64370KEV750ZTốp sườn phải *R263*194.670 đ
64300GGE900ZNBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *B203M*379.329 đ
64300GGE910ZABộ mặt nạ trước *RP183P*433.188 đ
64300GGE910ZBBỘ MẶT NẠ TRƯỚC *YR299P*424.937 đ
64300GGEA30ZABỘ MẶT NẠ TRƯỚC *Y209M*438.286 đ
64300GGZJ00ZABộ mặt nạ trước PB394337.932 đ
64300GGZJ00ZBBộ mặt nạ trước NHA76350.406 đ
64300GGZJ00ZCBộ mặt nạ trước R350350.406 đ
64300GGZJ00ZDBộ mặt nạ trước NHB35350.406 đ
64300GGZJ00ZEBộ mặt nạ trước NHB25350.406 đ
61000K29910ZFBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *YR320*305.046 đ
61000K29910ZGBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *PB390*305.910 đ
61000K29930ZHBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *YR299P*312.984 đ
61000K29930ZJBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *R340C*300.348 đ
61000K29930ZKBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *PB390M*307.023 đ
61000K29930ZLBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB35P*307.023 đ
61000K29930ZMBộ chắn bùn trước *NHB25M*294.840 đ
61000K29930ZNBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB18M*307.023 đ
61000K29930ZPBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *GY150P*307.023 đ
51400K1YD51Bộ giảm xóc trước phải780.385 đ
51400K1YJ51Bộ giảm xóc trước phải780.385 đ
51400K1ZJ11Giảm xóc trước phải742.402 đ
51400K26901BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI5.295.798 đ
51400K26921Bộ giảm xóc trước phải5.515.640 đ
51400K26B01BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI4.198.885 đ
51400K26B11BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI4.975.817 đ
51400K27V01BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI715.841 đ
51400K27V61BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI715.841 đ
13300MKSE50TRỤC KHUỶU26.051.961 đ
13310GN5910Cụm trục khuỷu phải1.312.152 đ
13310KFL850Cụm trục khuỷu phải1.038.212 đ
13310KFM900Cụm trục khuỷu phải889.731 đ
13310KFV950Cụm trục khuỷu phải710.429 đ
13310KPH900Cụm trục khuỷu phải460.724 đ
13310KTL740CỤM TRỤC KHUỶU PHẢI1.028.130 đ
13310KTW900TRỤC KHUỶU6.929.081 đ
13310MJED00TRỤC KHUỶU20.799.902 đ
15130K2CV00Bánh răng dẫn động bơm dầu57.584 đ
15130K2CV90BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU59.853 đ
15130KYJ900BÁNH RĂNG BƠM DẦU (32T)156.538 đ
15130MKSE00BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU666.435 đ
15131KGF910Bánh răng dẫn động bơm dầu 16r590.469 đ
15131MEL003BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU (26T)485.727 đ
15131MGZJ01BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU (22T)183.011 đ
15131MJED01BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU224.447 đ
15131MKCA01BÁNH RĂNG DẪN ĐỘNG BƠM DẦU 16R545.579 đ
91001K2FN01VÒNG BI 22X56X11.5130.974 đ
91001K56N01VÒNG BI 35X72X15240.562 đ
91001KCW003Vòng bi đũa 20x29x1873.665 đ
91001KCW003SSBỘ VÒNG BI ĐŨA 20X29X18755.359 đ
91001KCW851Vòng bi215.239 đ
91001KE6831VÒNG BI 620473.797 đ
91001KPP901VÒNG BI 6207 PHẢI193.074 đ
91001KWB601VÒNG BI 63/2273.797 đ
91001KWS901VÒNG BI 63/22123.159 đ
35130K94T01Cụm công tắc điện vô lăng351.059 đ
35130K94T02CỤM CÔNG TẮC ĐIỆN VÔ LĂNG344.152 đ
35130K97A02CỤM CÔNG TẮC ĐIỆN VÔ LĂNG338.397 đ
35130K97T11Công tắc ngắt động cơ377.532 đ
35130K97T12Công tắc ngắt động cơ331.491 đ
35130KWN671CỤM CÔNG TẮC ĐIỆN VÔ LĂNG73.797 đ
35130MJEDB1CỤM CÔNG TẮC ĐIỆN VÔ LĂNG715.929 đ
35130MJEDF1CỤM CÔNG TẮC ĐIỆN VÔ LĂNG747.006 đ
35130MJWD51Cụm công tắc điện vô lăng566.297 đ
32112KTW900BẢO VỆ CẢM BIẾN TỐC ĐỘ210.635 đ
32112KWN900Tấm bảo vệ cảm biến tốc độ74.816 đ
32112KZR600TẤM BẢO VỆ CẢM BIẾN35.002 đ
32159MKCA00GIÁ ĐỠ BẢO VỆ CẢM BIẾN210.635 đ
32200K45TA0CUÔN DÂY CÁP PHỤ, CẢM BIẾN OXY & TIẾP MÁ46.041 đ
32200K94T00CUÔN DÂY CÁP PHỤ, CẢM BIẾN OXY & TIẾP MÁ39.135 đ
32214MKJD10GIÁ ĐỠ DÂY CẢM BIẾN52.947 đ
32906KWB600ĐAI KẸP DÂY PHÁT ĐIỆN VÀ CẢM BIẾN9.424 đ
32912MLAA00GIÁ ĐỠ DÂY CẢM BIẾN TRƯỚC66.759 đ
06451GE2405BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH27.954 đ
06451K59A71BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH39.135 đ
06451MA7405BỘ GIOĂNG PÍT TÔNG NGÀM PHANH21.245 đ
06451MCJ751BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH159.991 đ
06451MCZ006BỘ GIOĂNG PÍT TÔNG NGÀM PHANH102.440 đ
06451MEL003BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH (32)73.665 đ
06451MGPD81BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH (32)440.837 đ
06451MKRD11BỘ GIOĂNG PISTON NGÀM PHANH75.967 đ
06451MZ2405BỘ GIOĂNG PÍT TÔNG NGÀM PHANH37.830 đ
77110KWN670BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE132.367 đ
77110KWN900BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE206.031 đ
77110KZVT00BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE51.796 đ
77115GGE900Cao su yên xe106.260 đ
77115KVG900Giăng yên xe27.625 đ
77115KWB600CAO SU BỊT KÍN YÊN XE12.722 đ
77115KWW640CAO SU BỊT KÍN YÊN XE28.776 đ
77115KWZ900Cao su yên xe bịt kín hộp đồ18.417 đ
77116K88J40CAO SU BẢN LỀ YÊN XE25.918 đ

Danh mục báo giá mở rộng (phần 2) — Lạng Sơn

Tiếp danh mục mở rộng, tiện cho cửa hàng dò nhanh theo mã và tên phụ tùng:

Báo giá mở rộng phần 2 (Lạng Sơn) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
88120K29921BỘ GƯƠNG TRÁI K29150.348 đ
88120K44V01CỤM GƯƠNG TRÁI92.535 đ
88120K45NA1BỘ GƯƠNG TRÁI588.546 đ
88120K56V00BỘ GƯƠNG TRÁI K5653.251 đ
88120K66V01CỤM GƯƠNG TRÁI106.856 đ
88120K77V01CỤM GƯƠNG TRÁI96.779 đ
88120K96V01BỘ GƯƠNG TRÁI K9688.935 đ
88120KFV660BỘ GƯƠNG TRÁI54.810 đ
88120KRS900Bộ gương trái51.030 đ
17110K97S10CỔ HÚT883.976 đ
17110K97T00CỔ HÚT184.162 đ
17110K97T10CỔ HÚT1.384.666 đ
17110KPH741Cổ hút163.444 đ
17110KPW860Cổ hút186.464 đ
17110KTL740CỔ HÚT200.276 đ
17110KVB900Cổ hút242.864 đ
17110KVG900Cổ hút241.713 đ
17110KWB920CỔ HÚT94.844 đ
14431KCW850Cò mổ xu páp697.513 đ
14431KGF910CÒ MỔ XU PÁP683.700 đ
14440GGZJ00Cò mổ xu páp xả172.652 đ
14440K0JN00CÒ MỔ XU PÁP XẢ264.733 đ
14440K0RV00CÒ MỔ XU PÁP XẢ325.736 đ
14440K1BT00CÒ MỔ XU PÁP XẢ605.432 đ
14440K1MT00CÒ MỔ XU PÁP XẢ325.736 đ
14440K33D00CÒ MỔ XU PÁP XẢ513.351 đ
14440K44V00CÒ MỔ XU PÁP XẢ305.983 đ
13102KZY700Piston. OS, 0.25311.924 đ
13102MJE305PISTON CỐT 1 (0.25)1.000.228 đ
13102MKCA00PISTON TRÁI4.637.420 đ
13103GFM900PISTON(0.50) CỐT 2317.679 đ
13103GN5505PISTON CỐT 2 (0.50)336.468 đ
13103K02901PISTON CỐT 2 (0.50)329.694 đ
13103K03H10PISTON (0.5)128.585 đ
13103K0R305PISTON CỐT (0.50)290.055 đ
13103K0S305PISTON CỐT (0.50)292.357 đ
13021K0R305BỘ XÉC MĂNG (0.25)166.897 đ
13021K0S305BỘ XÉC MĂNG (0.25)169.199 đ
13021K1BT00BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)424.723 đ
13021K1JD00BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)288.904 đ
13021K1N305BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)163.444 đ
13021K1Z305BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)214.088 đ
13021K44V00BỘ XÉC MĂNG (0.25)229.205 đ
13021K56N01BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)345.303 đ
13021K58305Bộ xéc măng cốt 1 (0.25)143.877 đ
41201K89V00NHÔNG TẢI SAU73.857 đ
41201KRS860Nhông tải sau (36 răng)79.719 đ
41201KTL640NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG)66.700 đ
41201KTL741Nhông tải sau (35răng)314.226 đ
41201KTL790NHÔNG TẢI SAU (36 RĂNG)63.775 đ
41201KTM901Nhông tải sau (35 răng)249.770 đ
41201KTM970Nhông tải sau (35 răng)73.857 đ
41201KWWB20NHÔNG TẢI SAU (37RĂNG)73.857 đ
41201KWZ840NHÔNG TẢI SAU (38 RĂNG)95.450 đ
42711MKCA05LỐP SAU (200/55R15 M/C 77H) (BS)7.299.706 đ
42711MKFD41LỐP SAU (190/50ZR17 M/C 73W) (BS)5.196.811 đ
42711MKFD42LỐP SAU (190/50ZR17 M/C 73W) (DUN)7.437.827 đ
42711MKFD61LỐP SAU (190/50ZR17 M/C 73W) (BS)7.437.827 đ
42711MKJD01LỐP SAU (190/55ZR17 M/C 75W) (BS)5.819.507 đ
42711MKJD02LỐP SAU (190/55ZR17 M/C 75W) (DUN)5.819.507 đ
42711MKJE51LỐP SAU (190/55ZR17 M/C 75W) (MIC)5.025.310 đ
42711MKJE52LỐP SAU (190/55ZR17 M/C 75W) (PIR)5.025.310 đ
42711MKND51LỐP SAU (180/55ZR17 M/C 73W) (DUN)4.734.105 đ
08F64KVG750ATAY DẮT SAU *VÀNG TRẮNG*461.440 đ
08F69KVB720ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *ÐỎ*131.216 đ
08F69KVB740ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *BẠC*131.216 đ
08F69KVB750ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *NÂU*140.539 đ
08F69KVB760ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *XÁM*131.216 đ
08F69KWB710ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *XANH*131.216 đ
08F69KWB720ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *ÐỎ*131.216 đ
08F69KWB740ÐỐI TRỌNG TAY LÁI *BẠC*131.216 đ
08P72MKSE00ZBỐP BẢO VỆ TAY LÁI *NH196*204.519 đ
35010K94V01BỘ KHÓA ĐIỆN3.398.933 đ
35010KCPJ00(G2) Bộ khóa điện3.077.801 đ
35010KCPJ01(G2) Bộ khóa điện3.552.017 đ
35010KCWJ10BỘ KHÓA ĐIỆN1.698.891 đ
35010KFL890Bộ khóa điện1.072.632 đ
35010KFLD00BỘ KHÓA ĐIỆN266.827 đ
35010KFV670Bộ khóa điện498.239 đ
35010KPH690BỘ KHÓA ĐIỆN2.399.856 đ
35010KPH700Bộ khóa điện1.263.448 đ
33100MKYD11CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC7.530.894 đ
33100MKYD51CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC6.276.690 đ
33100MLAA01CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC11.089.386 đ
33100MLBD01CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC11.987.514 đ
33101GGZJ01Cụm đèn pha trước269.892 đ
33101GJAJ01Cụm đèn pha trước405.972 đ
33101GN5901ZKVành đèn pha *R203M*65.772 đ
33101GN5901ZMVành đèn pha *R150CU*248.346 đ
33101GN5901ZNVành đèn pha *PB171MU*65.772 đ
52100K35V00BỘ CÀNG SAU454.863 đ
52100K59A70BỘ CÀNG SAU650.321 đ
52100K77V00CỤM CÀNG SAU851.108 đ
52100K77V11CÀNG SAU834.897 đ
52100K96V00BỘ CÀNG SAU553.636 đ
52100KRS900ZACÀNG SAU *NH364M*477.003 đ
52100KTF670Bộ càng sau3.391.080 đ
52100KVG900Bộ càng sau493.411 đ
52100KWN710BỘ CÀNG SAU702.223 đ

Lưu ý về báo giá & cách đặt hàng tại Lạng Sơn

  • Giá trên đã bao gồm VAT và xuất đủ hóa đơn — thuận tiện cho cửa hàng, đại lý.
  • Đây là giá sỉ tham khảo cập nhật tháng 7/2026, có thể thay đổi; vui lòng xác nhận lại khi đặt.
  • Đối chiếu đúng dòng/đời xe (hoặc số khung) theo mã để lấy chính xác phụ tùng.
  • Hỗ trợ báo giá theo yêu cầu và giao hàng tới Lạng Sơn; ưu tiên nhóm luân chuyển nhanh của khu vực (nhông sên dĩa, lá côn, má phanh và giảm xóc chịu tải).
  • Số lượng lớn có mức giá tốt hơn — liên hệ để nhận báo giá theo đơn cụ thể.

Tra cứu mã & nguồn hàng

Bảng giá do ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — tổng hợp cho khu vực Lạng Sơn, trên nền phụ tùng Honda chính hãng và nguồn ổn định từ Dealer cấp 1. Khi cần mã ngoài danh sách, có thể tra cứu bổ sung theo dòng/đời xe.

Với các mã đã ngừng cấp, sẽ có mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt để đảm bảo đúng phụ tùng.

Cách nhận biết phụ tùng Honda chính hãng cho Honda phụ tùng chính hãng

  • Nguồn gốc Honda Việt Nam: hàng sản xuất trong nước có một tem phụ tùng; hàng nhập khẩu qua Honda Việt Nam có tem nước sản xuất kèm tem Honda Việt Nam.
  • Nguyên niêm phong: bao bì còn nguyên, không dấu hiệu cậy mở.
  • Đúng Parts Catalogue: đã có mã trong catalogue là lắp vừa đúng dòng/đời xe.
  • Giá đã gồm VAT: luôn đầy đủ hóa đơn VAT — không có chuyện báo giá “chưa gồm VAT”.

Câu hỏi thường gặp

Giá trong bảng đã gồm VAT chưa? Rồi; toàn bộ mức giá đã bao gồm VAT và được xuất đủ hóa đơn cho khách.

Báo giá này áp dụng cho Lạng Sơn thế nào? Là giá sỉ tham khảo cập nhật tháng 7/2026, dùng cho cửa hàng, tiệm sửa xe ở Lạng Sơn cân đối chi phí và đặt hàng.

Mã tôi cần không có trong bảng thì sao? Bảng chỉ liệt kê ~250 mã tham khảo; các mã khác có thể tra cứu bổ sung theo dòng/đời xe.

Đặt số lượng lớn có giá tốt hơn không? Có; số lượng lớn có mức giá tốt hơn — liên hệ để nhận báo giá theo đơn cụ thể.

Làm sao chắc lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.

Kết luận

Với bảng giá minh bạch đã gồm VAT và xuất đủ hóa đơn, người mua ở Lạng Sơn có thể tham khảo nhanh và yên tâm về chứng từ. ICSPARTS (thuộc hệ thống DOV Oriented) hỗ trợ báo giá theo đơn và giao hàng chính hãng tới khu vực Lạng Sơn.


Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD

Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624

Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google PlayApp Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.

TIN LIÊN QUAN

  • [14] Các phần nằm trong đường chấm chấm được bao phủ trong một khối khác
  • [15] Một mũi tên rỗng biểu thị số khối cho các bộ phận được bao bọc trong đường chấm
  • [16] Một mũi tên liền nét cho biết số khối mà phần được đề cập được kết nối tới
  • [17] Thông tin nhận dạng thay thế cho số bộ phận được chỉ định
  • [18] Vị trí của thông tin nhận dạng thay thế cho số bộ phận được chỉ định
Giỏ Hàng
Giỏ hàng chưa có sản phẩm nào
- +