Thứ sáu, 05/06/2026
Bạn là cửa hàng, gara hay đại lý ở Ea Wy, Đắk Lắk cần nguồn phụ tùng Honda chính hãng tại Ea Wy ổn định? ICSPARTS cung cấp danh mục mã (SKU) phụ tùng Honda chính hãng kèm giá tham khảo đã gồm VAT, xuất hóa đơn đầy đủ.
Xã Ea Wy nằm ở vùng ngoại vi Đắk Lắk, thị trường phụ tùng Honda đều đặn quanh năm, thuận cho việc mở điểm phân phối. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Ea Wy chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 để ICSPARTS gửi file danh mục SKU + báo giá phụ tùng Honda chính hãng áp dụng cho Ea Wy, Đắk Lắk và thương lượng giá theo số lượng.
Một nhà phân phối phụ tùng Honda chính hãng đáng tin ở Ea Wy sẽ hỗ trợ tra mã theo dòng/đời xe, gợi ý mã thay thế và cấp hàng nhanh khi cần gấp.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Ea Wy, Đắk Lắk và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Ea Wy, Đắk Lắk:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 44711MAL671 | (G2) LỐP TRƯỚC (120/60ZR17 55W) (BS) | 12.926.994 đ |
| 44711KPPT02 | LỐP TRƯỚC (100/80-17 M/C 52P) (IRC) | 1.744.932 đ |
| 44711KPPT03 | LỐP TRƯỚC (100/80-17 M/C 52P) (IRC) | 1.785.946 đ |
| 44711KTWB04 | LỐP TRƯỚC (110/70-16 M/C 52S) (METZ) | 1.812.841 đ |
| 44711KYJ902 | LỐP TRƯỚC (110/70-17 M/C 54S) (IRC) | 2.914.358 đ |
| 44711K94T02 | LỐP TRƯỚC (110/70R17 M/C 54H) (DUN) | 2.153.540 đ |
| 44711MAL673 | LỐP TRƯỚC (120/60ZR17 M/C 55W) (BS) | 8.540.495 đ |
| 44711MJEDB2 | LỐP TRƯỚC (120/70ZR17 M/C 58W) (DUN) | 3.438.067 đ |
| 44711MGSD36 | LỐP TRƯỚC (120/70ZR17 M/C 58W) (METZ) | 3.334.476 đ |
| 44711MGPD83 | LỐP TRƯỚC (120/70ZR17 M/C 58W) (PIR) | 4.246.076 đ |
| 44711MGZD82 | LỐP TRƯỚC (120/70ZR17 M/C 58W) (PIR) | 13.120.363 đ |
| 44711K87A02 | LỐP TRƯỚC (130/90-16 M/C 67H) (DUN) | 3.502.450 đ |
| 44711K87A31 | LỐP TRƯỚC (130/90-16 M/C 67H) (DUN) | 3.176.788 đ |
| 44711KRS901 | LỐP TRƯỚC (2.25-17 4PR 33L) (IRC) | 206.031 đ |
| 44711KRSV51 | LỐP TRƯỚC (2.25-17 4PR) (IRC) | 211.786 đ |
| 44711KFL891 | LỐP TRƯỚC (2.50/17 4PR 38L NF4) (IRC) | 239.411 đ |
| 44711KPH905 | LỐP TRƯỚC (60/100-17 M/C 33P) (IRC) | 235.958 đ |
| 44711KTM972 | LỐP TRƯỚC (70/100-17 M/C 40P) (IRC) | 262.431 đ |
| 44711KPH971 | LỐP TRƯỚC (70/100-17M/C 40P) (IRC) | 262.431 đ |
| 44711KWWYK0 | LỐP TRƯỚC (70/90-17 M/C 38P) (YOKO) | 229.051 đ |
| 44711KVGB01 | LỐP TRƯỚC (80/90-14 M/C 40P) (CST) | 301.565 đ |
| 44711KVB901IMP | LỐP TRƯỚC (80/90-14 M/C 40P) (IRC) | 277.394 đ |
| 44711KVB951 | LỐP TRƯỚC (80/90-14 M/C 40P) (IRC) | 292.357 đ |
| 44711K66VE1 | LỐP TRƯỚC (80/90-14 M/C 40P) (VEE) | 309.622 đ |
| 44711KVGV41 | LỐP TRƯỚC (80/90-14M/C 40P) (IRC) | 372.928 đ |
| 44711K88B02 | LỐP TRƯỚC (80/90-17M/C 44P) (IRC) | 1.107.381 đ |
| 44711KBG706 | LỐP TRƯỚC (90/100-18 M/C 54S) (DUN) | 3.907.679 đ |
| 44711K59IR0 | LỐP TRƯỚC (90/80-14 M/C 43P) (IRC) | 393.646 đ |
| 44711K59YK0 | LỐP TRƯỚC (90/80-14 M/C 43P) (YOKO) | 367.556 đ |
| 44711KWN901 | LỐP TRƯỚC (90/90-14 M/C 46P) (IRC) | 437.384 đ |
| 44711MCE024 | Lốp sau (160/60ZR17 M/C 69W) (DUN) | 4.111.408 đ |
| 44711K96V01 | Lốp trước (100/80-14 M/C 48P) (IRC) | 482.274 đ |
| 44711KPR904 | Lốp trước (100/80-16 M/C 50P) (IRC) | 1.583.790 đ |
| 44711KTWB01 | Lốp trước (110/70-16 M/C 52S) (BS) | 17.191.486 đ |
| 44711KTWB03 | Lốp trước (110/70-16 M/C 52S) (METZ) | 3.534.752 đ |
| 44711MJEDB1 | Lốp trước (120/70ZR17 M/C 58W) (DUN) | 3.258.510 đ |
| 44711K87A01 | Lốp trước (130/90-16 M/C 67H) (DUN) | 2.918.962 đ |
| 44711KVMC20 | Lốp trước (2.25-17 33L) (IRC) | 307.320 đ |
| 44711KRS901IMP | Lốp trước (2.25-17 4PR) (IRC) | 230.202 đ |
| 44711KTM972IMP | Lốp trước (70/100-17 M/C 40P) (IRC) | 179.558 đ |
| 44711KVB902 | Lốp trước (70/90-14M/C 34P) (IRC) | 291.206 đ |
| 44711KZLE01 | Lốp trước (80/90-14 M/C 40P) (CST) | 362.569 đ |
| 44711KVGV40 | Lốp trước (80/90-14M/C 40P) (IRC) | 384.438 đ |
| 44711K59A72 | Lốp trước (90/80-14 M/C 43P) (SRI) | 588.167 đ |
| 44711KWN711 | Lốp trước (90/90-14 M/C 46P) (DUN) | 1.342.078 đ |
| 44711KWN902 | Lốp trước (90/90-14 M/C 46P) (IRC) | 467.311 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 22120MBA000 | (G2) BỘ LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 1.755.291 đ |
| 22121KR3601 | (G2) LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 1.121.084 đ |
| 22109KZL840 | BÁNH CÓC KHỞI ĐỘNG | 19.568 đ |
| 22109KVY900 | BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 19.568 đ |
| 22109GGZJ00 | Bánh cóc khởi động | 10.409 đ |
| 22116K1MT00 | BẠC CHẶN LY HỢP THỨ CẤP | 33.998 đ |
| 22116KPH900 | BẠC CHẶN LY HỢP THỨ CẤP | 13.878 đ |
| 22116KWB600 | BẠC CHẶN LY HỢP THỨ CẤP | 13.878 đ |
| 22116KWW740 | BẠC CHẶN LY HỢP THỨ CẤP | 12.722 đ |
| 22105K56N00 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 380.985 đ |
| 22115KPH900 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 16.937 đ |
| 22116K0Z901 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 143.024 đ |
| 22116K33D00 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 95.534 đ |
| 22116MGZJ00 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 133.518 đ |
| 22116MJED00 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 223.296 đ |
| 22116MJPG50 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 568.599 đ |
| 22116MKPD00 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 112.799 đ |
| 22116MLBD00 | BẠC LÓT LY HỢP THỨ CẤP | 337.246 đ |
| 22103K44V00 | BẠC ĐỆM 21X24X8 | 8.173 đ |
| 22116MEL000 | BẠC ĐỆM BƠM DẦU | 237.982 đ |
| 22116MKRD10 | BẠC ĐỆM BƠM DẦU | 237.982 đ |
| 22116KPGT00 | BẠC ĐỆM NỒI LY HỢP | 22.275 đ |
| 22123GCC306 | BỘ BI VĂNG | 499.539 đ |
| 22123GFMB10 | BỘ BI VĂNG | 257.827 đ |
| 22123K01610 | BỘ BI VĂNG | 373.728 đ |
| 22123K01900 | BỘ BI VĂNG | 385.019 đ |
| 22123K02700 | BỘ BI VĂNG | 380.985 đ |
| 22123K02900 | BỘ BI VĂNG | 392.495 đ |
| 22123K0JN00 | BỘ BI VĂNG | 147.253 đ |
| 22123K0RV00 | BỘ BI VĂNG | 331.952 đ |
| 22123K0SV00 | BỘ BI VĂNG | 335.339 đ |
| 22123K12930 | BỘ BI VĂNG | 70.859 đ |
| 22123K12V00 | BỘ BI VĂNG | 77.502 đ |
| 22123K1BT00 | BỘ BI VĂNG | 616.942 đ |
| 22123K1NV00 | BỘ BI VĂNG | 60.894 đ |
| 22123K2ZV00 | BỘ BI VĂNG | 173.880 đ |
| 22123K35V20 | BỘ BI VĂNG | 80.823 đ |
| 22123K36T00 | BỘ BI VĂNG | 158.073 đ |
| 22123K44V00 | BỘ BI VĂNG | 172.718 đ |
| 22123K44V80 | BỘ BI VĂNG | 167.182 đ |
| 22123K53D00 | BỘ BI VĂNG | 1.411.139 đ |
| 22123K96V00 | BỘ BI VĂNG | 84.024 đ |
| 22123KCW306 | BỘ BI VĂNG | 200.276 đ |
| 22123KRJ900 | BỘ BI VĂNG | 453.498 đ |
| 22123KTF640 | BỘ BI VĂNG | 473.088 đ |
| 22123KVB900 | BỘ BI VĂNG | 183.789 đ |
| 22123KWN640 | BỘ BI VĂNG | 83.038 đ |
| 22123KWN710 | BỘ BI VĂNG | 87.466 đ |
| 22123KWN780 | BỘ BI VĂNG | 270.488 đ |
| 22123KWN900 | BỘ BI VĂNG | 154.302 đ |
| 22123KWZ305 | BỘ BI VĂNG LY HỢP | 281.998 đ |
| 22110KFLD00 | BỘ LI HỢP NGOÀI THỨ CẤP | 335.339 đ |
| 22110K09L01 | BỘ LY HỢP NGOÀI THỨ CẤP | 224.754 đ |
| 22110KWB601 | BỘ LY HỢP NGOÀI THỨ CẤP | 274.823 đ |
| 22110KWW741 | BỘ LY HỢP NGOÀI THỨ CẤP | 313.075 đ |
| 22120GN5910 | BỘ LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 802.254 đ |
| 22120KPGT00 | BỘ LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 214.527 đ |
| 22130K1BT00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 707.477 đ |
| 22123GEZ640 | Bộ bi văng | 74.816 đ |
| 22123K02901 | Bộ bi văng | 392.495 đ |
| 22123K2AJ00 | Bộ bi văng | 645.717 đ |
| 22123K40A00 | Bộ bi văng | 331.491 đ |
| 22123K1YJ10 | Bộ bi văng ly hợp | 69.061 đ |
| 22110GN5910 | Bộ ly hợp ngoài thứ cấp | 3.321.815 đ |
| 22110KRS920 | Bộ ly hợp ngoài thứ cấp | 375.986 đ |
| 22120KFL850 | Bộ ly hợp trung tâm thứ cấp | 334.944 đ |
| 22130K2AJ00 | Bộ puly truyền động thứ cấp | 739.585 đ |
| 22141MJ0010 | CỤM TRONG LY HỢP MỘT CHIỀU | 481.123 đ |
| 22117MFL880 | DẪN HƯỚNG A NỒI LY HỢP | 359.116 đ |
| 22118MFL880 | DẪN HƯỚNG B NỒI LY HỢP | 359.116 đ |
| 22119MFL880 | DẪN HƯỚNG C NỒI LY HỢP | 359.116 đ |
| 22119MKRD10 | DẪN HƯỚNG C NỒI LY HỢP | 459.253 đ |
| 22117MELD20 | DẪN HƯỚNG NỒI LY HỢP A | 321.132 đ |
| 22117MKRD10 | DẪN HƯỚNG NỒI LY HỢP A | 459.253 đ |
| 22118MELD20 | DẪN HƯỚNG NỒI LY HỢP B | 321.132 đ |
| 22118MKRD10 | DẪN HƯỚNG NỒI LY HỢP B | 459.253 đ |
| 22117K33D00 | DẪN HƯỚNG NỒI LY HỢP B (XANH) | 111.648 đ |
| 22131GFM970 | GIÁ BI VĂNG | 200.276 đ |
| 22131K1BT00 | GIÁ BI VĂNG | 514.502 đ |
| 22131K40F00 | GIÁ BI VĂNG | 100.489 đ |
| 22131KCW850 | GIÁ BI VĂNG | 514.502 đ |
| 22131KTW900 | GIÁ BI VĂNG | 423.572 đ |
| 22131KWN900 | GIÁ BI VĂNG | 98.395 đ |
| 22131K0JN00 | GIÁ BI VĂNG LY HỢP | 78.269 đ |
| 22131KVB900 | GIÁ BI VĂNG LY HỢP | 62.615 đ |
| 22131GBC000 | Giá bi văng | 73.665 đ |
| 22131GCC000 | Giá bi văng | 249.685 đ |
| 22132KAB000 | KẸP TRƯỢT | 90.270 đ |
| 22132KCW851 | KẸP TRƯỢT | 92.081 đ |
| 22132GW0000 | Kẹp trượt | 7.005 đ |
| 22121MKFD41 | LY HỢP TRUNG TÂM | 1.761.046 đ |
| 22131MJ0010 | LY HỢP TRUNG TÂM B | 1.193.598 đ |
| 22121K09L01 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 77.907 đ |
| 22121K45NL1 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 458.102 đ |
| 22121K56N02 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 431.249 đ |
| 22121KFM900 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 91.456 đ |
| 22121KPH900 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 86.096 đ |
| 22121KWB601 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 74.520 đ |
| 22121KWW741 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 94.844 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 22121MKND11 | LY HỢP TRUNG TÂM THỨ CẤP | 580.110 đ |
| 22125HP6A00 | LÁ SẮT NHỎ | 71.512 đ |
| 22125K0Z901 | LÁ SẮT NHỎ | 35.170 đ |
| 22125MKSE01 | LÁ SẮT NHỎ | 71.512 đ |
| 22125KZZ901 | LÒ XO LY HỢP | 125.439 đ |
| 22125ML7000 | LÒ XO LY HỢP | 28.136 đ |
| 22120MW3A90 | LÕI A LY HỢP TRUNG TÂM | 1.401.931 đ |
| 22105GAH780 | LÕI TRƯỢT | 197.974 đ |
| 22105GFM900 | LÕI TRƯỢT | 193.200 đ |
| 22105GGE900 | LÕI TRƯỢT | 130.974 đ |
| 22105K01900 | LÕI TRƯỢT | 261.049 đ |
| 22105K0JN00 | LÕI TRƯỢT | 159.850 đ |
| 22105K0RV00 | LÕI TRƯỢT | 228.076 đ |
| 22105K44V00 | LÕI TRƯỢT | 178.797 đ |
| 22105K97T00 | LÕI TRƯỢT | 126.612 đ |
| 22105KCW850 | LÕI TRƯỢT | 163.444 đ |
| 22105KGF910 | LÕI TRƯỢT | 1.902.620 đ |
| 22105KGG910 | LÕI TRƯỢT | 682.549 đ |
| 22105KVB900 | LÕI TRƯỢT | 116.285 đ |
| 22105KVY900 | LÕI TRƯỢT | 90.569 đ |
| 22105K1NV00 | LÕI TRƯỢT PULY CHỦ ĐỘNG | 105.181 đ |
| 22105KWN900 | LÕI TRƯỢT PULY CHỦ ĐỘNG | 108.256 đ |
| 22104KSVJ20 | LÕI TRƯỢT ĐĨA ÉP SƠ CẤP B | 926.564 đ |
| 22105GGZJ00 | Lõi trượt | 34.500 đ |
| 22102KZL930 | MÁ PULY CHỦ ĐỘNG | 98.538 đ |
| 22102KGF910 | MÁ TĨNH PU LY CHỦ ĐỘNG | 1.113.279 đ |
| 22102KVY900 | MÁ TĨNH PU LY CHỦ ĐỘNG 66 RĂNG | 158.774 đ |
| 22102KWN900 | MÁ TĨNH PULY CHỦ ĐỘNG | 137.289 đ |
| 22110K01900 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 144.238 đ |
| 22110K1FV00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 155.420 đ |
| 22110K1GV00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 159.991 đ |
| 22110K1NV00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 139.766 đ |
| 22110K2SN00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 148.711 đ |
| 22110K2TV00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 441.473 đ |
| 22110K35J00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 212.269 đ |
| 22110K35V00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 172.460 đ |
| 22110K36J00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 466.313 đ |
| 22110K3AV00 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 160.331 đ |
| 22110K97T10 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 382.136 đ |
| 22110KVB900 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 153.183 đ |
| 22110KZR601 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 119.574 đ |
| 22130KTW901 | MÁ ĐỘNG PU LY CHỦ ĐỘNG B | 1.680.475 đ |
| 22110GFM960 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 116.253 đ |
| 22110K0JN00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 89.681 đ |
| 22110K96V00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 171.611 đ |
| 22110K97T00 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 187.111 đ |
| 22110KCW851 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1.006.411 đ |
| 22110KRJ900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1.412.739 đ |
| 22110KRK900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 1.412.739 đ |
| 22110KWN900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 345.435 đ |
| 22110KWZ900 | MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 259.076 đ |
| 22102KVB901 | Má tĩnh puly chủ động | 883.516 đ |
| 22110K1YJ10 | Má động puly chủ động | 142.824 đ |
| 22110K1YJ60 | Má động puly chủ động | 1.234.486 đ |
| 22110K1ZJ10 | Má động puly chủ động | 169.396 đ |
| 22110K40A00 | Má động puly chủ động | 263.505 đ |
| 22110K96J10 | Má động puly chủ động | 883.516 đ |
| 22110K0RV00 | NỒI LY HỢP | 128.585 đ |
| 22110MKRD10 | NỒI LY HỢP B | 6.743.768 đ |
| 22200MKJD00 | NỒI LY HỢP B | 6.278.760 đ |
| 22110MFL880 | NỒI LY HỢP B (VÀNG) | 4.764.031 đ |
| 22115MKRD10 | NỒI LY HỢP C | 6.743.768 đ |
| 22115MFL880 | NỒI LY HỢP C (XANH LÁ CÂY) | 4.952.797 đ |
| 22120MGZJ01 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 653.774 đ |
| 22120MJED00 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 864.409 đ |
| 22121K0GT21 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 206.031 đ |
| 22121K87A31 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 516.804 đ |
| 22121KZZ901 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 430.478 đ |
| 22121MKJD01 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 1.584.941 đ |
| 22121MKRD11 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 1.484.803 đ |
| 22121MKSE01 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 1.959.020 đ |
| 22121MKZJ01 | NỒI LY HỢP TRUNG TÂM | 1.229.279 đ |
| 22113KVY900 | TẤM CÂN BẰNG PU LY CHỦ ĐỘNG | 33.873 đ |
| 22113GFM970 | TẤM CÂN BẰNG PULY CHỦ ĐỘNG | 38.751 đ |
| 22201K09L01 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 39.858 đ |
| 22201K0GT21 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 162.293 đ |
| 22201K1MT01 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 117.404 đ |
| 22201K26C00 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 102.440 đ |
| 22201K56N01 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 238.161 đ |
| 22201KBGA00 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 239.411 đ |
| 22201KBW900 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 67.537 đ |
| 22201KPGT00 | ĐĨA MA SÁT LY HỢP | 124.310 đ |
| 22110GCC000 | ĐĨA NÂNG SƠ CẤP | 447.743 đ |
| 22110K44V00 | ĐĨA NÂNG SƠ CẤP | 106.288 đ |
| 22102K2SN00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 64.852 đ |
| 22102K35V00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56.466 đ |
| 22102K44V00 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 91.895 đ |
| 22102K97T01 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56.400 đ |
| 22102KTW900 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 355.663 đ |
| 22102KWZ900 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 125.329 đ |
| 22102KZR600 | ĐĨA ÉP SƠ CẤP | 56.466 đ |
| 22110K36A00 | Đĩa nâng sơ cấp | 177.256 đ |
| 22110GGZJ00 | Đĩa nângsơ cấp | 63.306 đ |
| 22102K40A00 | Đĩa ép sơ cấp | 241.713 đ |
| 22102KCW850 | Đĩa ép sơ cấp | 549.032 đ |
| 22109KGF910 | ĐẾ BỆ LÒ XO | 34.531 đ |
| 22109GFM970 | ĐỆM LÕI TRƯỢT | 25.323 đ |
| 22109K44V80 | ĐỆM LÕI TRƯỢT | 17.266 đ |
| 22109KZL930 | ĐỆM LÕI TRƯỢT | 19.568 đ |
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Ea Wy tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Ea Wy, Đắk Lắk — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Ea Wy, Đắk Lắk có phương án nhập tối ưu.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Ea Wy, Đắk Lắk, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Đắk Lắk liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Đắk Lắk để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Ea Wy, Đắk Lắk tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.