Thứ sáu, 19/06/2026
Chuyên trang phụ tùng Honda ICSPARTS tại Khánh Nhạc phục vụ Khánh Nhạc, Ninh Bình do ICSPARTS vận hành: tra mã nhanh, giá phụ tùng Honda chính hãng đã gồm VAT, xuất hóa đơn cho khách sỉ.
Xã Khánh Nhạc thuộc vùng ven Ninh Bình, xe máy Honda là phương tiện chính, cửa hàng địa phương cần nguồn phụ tùng ổn định. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Khánh Nhạc chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Khánh Nhạc, Ninh Bình — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Nhập phụ tùng Honda chính hãng qua ICSPARTS ở Khánh Nhạc giúp chủ tiệm chủ động nguồn hàng, có hóa đơn VAT đầy đủ và giá minh bạch để tính lãi rõ ràng.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Khánh Nhạc, Ninh Bình và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Khánh Nhạc, Ninh Bình:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 88110KB7010 | (G2) GƯƠNG CHIẾU HẬU | 707.616 đ |
| 88110K01901 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 84.824 đ |
| 88110K03M60 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 43.848 đ |
| 88110K45NA1 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 576.072 đ |
| 88110KFV660 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 54.810 đ |
| 88110KTM970 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 50.058 đ |
| 88110KVG950 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 45.166 đ |
| 88110KVGV40 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 74.909 đ |
| 88110KWN980 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 83.916 đ |
| 88110KWWB20 | BỘ GƯƠNG PHẢI | 56.733 đ |
| 88110K29921 | BỘ GƯƠNG PHẢI K29 | 150.348 đ |
| 88110K56V00 | BỘ GƯƠNG PHẢI K56 | 52.118 đ |
| 88110K96V01 | BỘ GƯƠNG PHẢI K96 | 86.625 đ |
| 88110KRS900 | Bộ gương phải | 50.058 đ |
| 88110GGE900 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 59.487 đ |
| 88110K12900 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 67.198 đ |
| 88110K29901 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 78.214 đ |
| 88110K44V01 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 92.535 đ |
| 88110K66V01 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 106.856 đ |
| 88110K77V01 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 96.779 đ |
| 88110KTL640 | CỤM GƯƠNG PHẢI | 47.137 đ |
| 88110KTL6400 | Gương phải | 46.494 đ |
| 88110KWWB200 | Gương phải | 46.494 đ |
| 87515MKKD00 | TEM CHỈ DẪN CẢNH BÁO LỐP | 77.112 đ |
| 87505KWWE00 | TEM HDSD NHÔNG XÍCH&LỐP | 20.412 đ |
| 87505KZLE00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 23.814 đ |
| 87505KYZV00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP & XÍCH | 18.144 đ |
| 87505MKCEC0 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 115.668 đ |
| 87505MKJD00 | TEM THÔNG SỐ LỐP & XÍCH TẢI | 69.174 đ |
| 87505MJWDB0 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 14.742 đ |
| 87505MKADG0 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 19.278 đ |
| 87505MKFD60 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 70.308 đ |
| 87505MKGD50 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 14.742 đ |
| 87505MKJE50 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 69.174 đ |
| 87505MKPD80 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 17.010 đ |
| 87505MKRD10 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 106.596 đ |
| 87505MKSE00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 104.328 đ |
| 87505MLAD00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 41.958 đ |
| 87505MLCD00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 57.834 đ |
| 87505MLGE00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 96.390 đ |
| 87506KPH880 | TEM THÔNG SỐ ẮC QUY | 12.534 đ |
| 87521MCAG60 | TEM TÚI YÊN | 48.762 đ |
| 88100MKFD40 | THÂN GƯƠNG PHẢI | 2.187.486 đ |
| 88105MKFD40 | THÂN GƯƠNG TRÁI | 2.187.486 đ |
| 87505KZL840 | Tem hướng dẫn sử dụng lốp | 15.876 đ |
| 87505KZL860 | Tem hướng dẫn sử dụng lốp | 27.216 đ |
Để nhập đúng và bán tốt tại Khánh Nhạc, cửa hàng nên nắm cách quản mã và chu kỳ các nhóm phụ tùng Honda chính hãng hay dùng:
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43451KBGJ00 | (G2) THANH KÉO PHANH SAU | 232.505 đ |
| 43504MB2006 | BAO CHẮN BỤI PISTON PHANH | 16.115 đ |
| 43460KWN900 | BỘ DẪN HƯỚNG DÂY PHANH | 44.890 đ |
| 43434ME1670 | CAO SU CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 3.552 đ |
| 43353461771 | CHỤP VÍT XẢ KHÍ NGÀM PHANH | 3.552 đ |
| 43353K59A71 | CHỤP VÍT XẢ KHÍ NGÀM PHANH | 28.776 đ |
| 43353GW3980 | Chụp vít xả khí | 41.437 đ |
| 43450MKCA01 | CÁP PHANH ĐỖ XE | 958.792 đ |
| 43431GBGB21 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 21.245 đ |
| 43431K0G900 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 105.893 đ |
| 43431KPH700 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 33.544 đ |
| 43431KRS900 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 51.434 đ |
| 43431KTM970 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 38.389 đ |
| 43431KWB600 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 25.717 đ |
| 43431KWW640 | CẦN HÃM BÁT PHANH SAU | 25.969 đ |
| 43362MGHD21 | CẦN KÉO PHANH | 130.065 đ |
| 43362MGSD71 | CẦN KÉO PHANH | 184.162 đ |
| 43410086720 | CẦN KÉO PHANH SAU | 22.363 đ |
| 43410GGE900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 42.588 đ |
| 43410K12900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 39.135 đ |
| 43410K1NV00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 58.713 đ |
| 43410K2TV00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 36.833 đ |
| 43410K41N00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 77.118 đ |
| 43410K97T00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 66.759 đ |
| 43410KPH900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 21.453 đ |
| 43410KVB900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 33.873 đ |
| 43410KWB600 | CẦN KÉO PHANH SAU | 19.195 đ |
| 43410KWN900 | CẦN KÉO PHANH SAU | 48.551 đ |
| 43431K57V00 | CẦN KÉO PHANH SAU | 35.682 đ |
| 43431KEV880 | Cần hãm bát phanh sau | 141.575 đ |
| 43410GGZJ00 | Cần kéo phanh sau | 34.531 đ |
| 43410GCC000 | Cần phanh sau | 161.142 đ |
| 43510K1NV01 | CỤM DẦU PHANH CBS | 520.257 đ |
| 43510K0Z901 | CỤM XI LANH PHANH DẦU SAU | 1.263.809 đ |
| 43510K01901 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 929.238 đ |
| 43510K0RV11 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 801.652 đ |
| 43510K1WD01 | CỤM XY LANH PHANH DẦU SAU | 1.458.330 đ |
| 43510K1YK01 | Cụm xylanh phanh chính | 550.183 đ |
| 43440K12901 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 67.088 đ |
| 43440K12911 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 60.971 đ |
| 43440K1NV01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 46.293 đ |
| 43440K29901 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 49.198 đ |
| 43440K2TV01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 60.971 đ |
| 43440K36T01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 63.229 đ |
| 43440KZLE01 | DÂY 1 KẾT NỐI PHANH SAU | 51.434 đ |
| 43450K0HT01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 101.289 đ |
| 43450K12901 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 136.620 đ |
| 43450K12902 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 116.285 đ |
| 43450K1ND41 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 118.555 đ |
| 43450K2TV01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 110.651 đ |
| 43450K35V01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 105.893 đ |
| 43450K97T01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 101.289 đ |
| 43450KWN711 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 126.458 đ |
| 43450KZLE01 | DÂY 2 KẾT NỐI PHANH SAU | 132.104 đ |
| 43440K50T01 | DÂY CÁP KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 43.739 đ |
| 43440KVB920 | DÂY CÁP KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 63.734 đ |
| 43450KVB900 | DÂY CÁP PHANH SAU | 85.175 đ |
| 43450MKSE51 | DÂY CÁP PHANH ĐỖ XE | 1.239.638 đ |
| 43450MLAA51 | DÂY CÁP PHANH ĐỖ XE | 1.069.289 đ |
| 43450MLAA71 | DÂY CÁP PHANH ĐỖ XE | 1.069.289 đ |
| 43440GGE900 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 67.746 đ |
| 43440K44V01 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 47.422 đ |
| 43440K44V81 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 40.253 đ |
| 43440K59T11 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 39.519 đ |
| 43440K60B61 | DÂY KẾT NỐI PHANH TRƯỚC | 89.779 đ |
| 43450GGE900 | DÂY PHANH SAU | 190.816 đ |
| 43450K1FV01 | DÂY PHANH SAU | 105.005 đ |
| 43450K1NV01 | DÂY PHANH SAU | 125.461 đ |
| 43450K1NV11 | DÂY PHANH SAU | 131.216 đ |
| 43450K27V01 | DÂY PHANH SAU | 127.467 đ |
| 43450K29901 | DÂY PHANH SAU | 129.703 đ |
| 43450K29VC1 | DÂY PHANH SAU | 130.974 đ |
| 43450K2CV01 | DÂY PHANH SAU | 121.942 đ |
| 43450K2SN21 | DÂY PHANH SAU | 107.264 đ |
| 43450K2ZV01 | DÂY PHANH SAU | 112.909 đ |
| 43450K3AV01 | DÂY PHANH SAU | 110.651 đ |
| 43450K44V01 | DÂY PHANH SAU | 121.942 đ |
| 43450K60B61 | DÂY PHANH SAU | 212.937 đ |
| 43450K66V01 | DÂY PHANH SAU | 102.747 đ |
| 43450K97J11 | DÂY PHANH SAU | 116.253 đ |
| 43450KVG910 | DÂY PHANH SAU | 131.939 đ |
| 43440K35V01 | DÂY PHANH SAU 1 | 47.192 đ |
| 43440KWN711 | DÂY PHANH SAU 1 | 67.746 đ |
| 43440KWN931 | DÂY PHANH SAU 1 | 85.811 đ |
| 43450KWN931 | DÂY PHANH SAU 2 | 138.878 đ |
| 43450KVG900 | DÂYCÁPPHANHSAU | 109.346 đ |
| 43440GGZJ01 | Dây 1 kết nối phanh sau | 41.437 đ |
| 43450GGZJ01 | Dây 2 kết nối phanh sau | 89.779 đ |
| 43450K1YK01 | Dây 2 kết nối phanh sau | 93.232 đ |
| 43450KVB920 | Dây cáp phanh sau | 133.233 đ |
| 43450GJAJ01 | Dây kết nối phanh sau thứ hai | 90.930 đ |
| 43450GCC000 | Dây phanh sau | 277.394 đ |
| 43450K1YD11 | Dây phanh sau | 111.648 đ |
| 43469MKEA00 | DẪN HƯỚNG B ỐNG PHANH | 70.212 đ |
| 43319MKFD40 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 201.427 đ |
| 43468MGZJ10 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 26.474 đ |
| 43468MJLD70 | DẪN HƯỚNG ỐNG PHANH SAU | 95.534 đ |
| 43433KV3951 | GIÁ TREO ĐỘNG CƠ | 165.746 đ |
| 43315MKRD10 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU | 145.028 đ |
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 43316MJEDB0 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU | 48.343 đ |
| 43314MKFD40 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU A | 89.779 đ |
| 43315MKFD40 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU B | 178.407 đ |
| 43316MKFD40 | GIÁ ĐỠ ỐNG PHANH SAU C | 94.383 đ |
| 43455K2CV00 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43455K2TV00 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43456K35V00 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 16.115 đ |
| 43458K2ZV20 | KẸP A DÂY PHANH SAU | 5.891 đ |
| 43455KWN900 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 10.409 đ |
| 43456K2CV00 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43456K2TV00 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43458K1YD10 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 5.920 đ |
| 43458K2SN00 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 16.115 đ |
| 43459K2ZV20 | KẸP B DÂY PHANH SAU | 5.891 đ |
| 43459K1YD10 | KẸP C DÂY PHANH SAU | 5.920 đ |
| 43453MKCA00 | KẸP CÁP PHANH ĐỖ XE B | 43.377 đ |
| 43454MKCA00 | KẸP CÁP PHANH ĐỖ XE C | 70.340 đ |
| 43455K0HJ00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 262.601 đ |
| 43455K12900 | KẸP DÂY PHANH SAU | 14.964 đ |
| 43455K1FV00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43455K1ND40 | KẸP DÂY PHANH SAU | 18.417 đ |
| 43455K1NV00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 17.266 đ |
| 43455K97T00 | KẸP DÂY PHANH SAU | 16.115 đ |
| 43455KVB900 | KẸP DÂY PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43455KZL930 | KẸP DÂY PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43355K1BT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU A | 56.400 đ |
| 43356K1BT00 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU B | 56.400 đ |
| 43356K1BT20 | KẸP ỐNG DẦU PHANH SAU B | 56.400 đ |
| 43317MKFD40 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 126.612 đ |
| 43355K1BT20 | KẸP ỐNG PHANH SAU A | 56.400 đ |
| 43315MJED10 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 42.204 đ |
| 43318MKFD40 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 126.612 đ |
| 43318MKRD10 | KẸP ỐNG PHANH SAU B | 103.165 đ |
| 43455K1YD10 | Kẹp A dây phanh sau | 4.736 đ |
| 43456KWN710 | Kẹp A dây phanh sau | 34.531 đ |
| 43456KWN900 | Kẹp A dây phanh sau | 22.275 đ |
| 43456GGZJ00 | Kẹp B dây phanh sau | 12.722 đ |
| 43455GGZJ00 | Kẹp dây phanh sau | 10.409 đ |
| 43456K1YD10 | Kẹp dây phanh trước A | 7.005 đ |
| 43457K1YD10 | Kẹp dây phanh trước B | 10.409 đ |
| 43472K97T00 | LÒ XO CẦN PHANH SAU | 4.736 đ |
| 43472KVB900 | LÒ XO CẦN PHANH SAU | 4.736 đ |
| 43472GGZJ00 | Lò xo cần phanh sau | 5.920 đ |
| 43472GW3980 | Lò xo cần phanh sau | 8.124 đ |
| 43325K0Z900 | NẮP DẦU PHANH SAU | 25.323 đ |
| 43317MKRD10 | TAI KẸP A ỐNG DẦU PHANH SAU | 103.165 đ |
| 43451GBGB20 | THANH KÉO PHANH SAU | 26.835 đ |
| 43451K0G900 | THANH KÉO PHANH SAU | 89.097 đ |
| 43451KPH880 | THANH KÉO PHANH SAU | 11.565 đ |
| 43451KPH900 | THANH KÉO PHANH SAU | 21.245 đ |
| 43451KRS900 | THANH KÉO PHANH SAU | 69.324 đ |
| 43451KTL690 | THANH KÉO PHANH SAU | 12.722 đ |
| 43451KWB600 | THANH KÉO PHANH SAU | 16.772 đ |
| 43451KWW640 | THANH KÉO PHANH SAU | 21.245 đ |
| 43451KYZ900 | THANH KÉO PHANH SAU | 20.127 đ |
| 43451KZVT00 | THANH KÉO PHANH SAU | 23.711 đ |
| 43451KFL890 | Thanh kéo phanh sau | 63.306 đ |
| 43451KWZ900 | Thanh kéo phanh sau | 23.021 đ |
| 43320K1BT00 | TẤM BẮT ỐNG DẦU PHANH SAU | 69.061 đ |
| 43352568003 | VÍT XẢ KHÍ BỘ NGÀM PHANH | 19.009 đ |
| 43352K59A71 | VÍT XẢ KHÍ BỘ NGÀM PHANH | 33.998 đ |
| 43352MBB006 | VÍT XẢ KHÍ BỘ NGÀM PHANH | 83.236 đ |
| 43352GCC980 | Vít xả khí bộ ngàm phanh | 29.164 đ |
| 43500MKCA01 | XI LANH PHANH SAU | 3.114.634 đ |
| 43503K12901 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 23.021 đ |
| 43503KCY671 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 51.975 đ |
| 43503KS6701 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 16.115 đ |
| 43503KTE671 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 130.515 đ |
| 43503MERD01 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 24.172 đ |
| 43503MFL006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 116.253 đ |
| 43503MFND01 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 83.160 đ |
| 43503MN5006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 79.420 đ |
| 43503MR7006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 50.645 đ |
| 43503MR8006 | ĐẦU NỐI ỐNG DẦU PHANH | 51.835 đ |
| 43503KZLE01 | Đầu nối ống dầu phanh | 39.135 đ |
| 43503KZ3B01 | Đầu nối ống dầu phanh CBS | 26.474 đ |
| 43459GN5760 | ỐC ĐIỀU CHỈNH PHANH | 3.552 đ |
| 43320K01901 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 227.900 đ |
| 43320K0RV01 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 204.880 đ |
| 43320K0RV41 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 211.786 đ |
| 43320K0RVC1 | ỐNG DẦU PHANH CHÍNH A | 223.833 đ |
| 43314MLAA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 562.844 đ |
| 43314MLAA21 | ỐNG DẦU PHANH SAU A | 562.844 đ |
| 43315MKCA01 | ỐNG DẦU PHANH SAU C | 766.573 đ |
| 43315K53D01 | ỐNG DẦU PHANH SAU E | 1.062.383 đ |
| 43322MKCA01 | ỐNG PHANH A | 1.636.737 đ |
| 43323MKCA00 | ỐNG PHANH B | 648.019 đ |
| 43324MKCA01 | ỐNG PHANH B | 658.378 đ |
| 43315K87L50 | ỐNG PHANH SAU B | 57.551 đ |
| 43315MLAA00 | ỐNG PHANH SAU B | 225.598 đ |
| 43321MKCA00 | ỐNG PHANH SAU B | 1.151.010 đ |
| 43316K87L50 | ỐNG PHANH SAU C | 82.873 đ |
| 43316MLAA00 | ỐNG PHANH SAU C | 256.676 đ |
| 43317K2YA01 | ỐNG PHANH SAU D | 394.797 đ |
| 43317K87L51 | ỐNG PHANH SAU D | 394.797 đ |
| 43317MLAA01 | ỐNG PHANH SAU D | 985.265 đ |
| 43314MKJD01 | ỐNG PHANH SAU E | 747.006 đ |
| 43314MKND50 | ỐNG PHANH SAU E | 70.212 đ |
| 43315MKND51 | ỐNG PHANH SAU F | 467.311 đ |
Khi cần mã ngoài bảng, cung cấp dòng/đời xe để ICSPARTS tra bổ sung; hàng chính hãng có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp. Với đơn lô tại Khánh Nhạc, Ninh Bình, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Khánh Nhạc, Ninh Bình — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Khánh Nhạc, Ninh Bình có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS phục vụ cả các tỉnh giáp ranh Ninh Bình theo tuyến phân phối. Nếu chuỗi cửa hàng của bạn trải trên nhiều địa bàn, tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS ở các khu vực lân cận:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Khánh Nhạc, Ninh Bình tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.