Thứ sáu, 10/07/2026
Cần nhập phụ tùng Honda chính hãng tại Cầu Thia cho hoạt động kinh doanh tại Cầu Thia, Lào Cai? Đây là bảng SKU phụ tùng Honda chính hãng của ICSPARTS, giá đã bao gồm VAT, hỗ trợ chứng từ đầy đủ.
Phường Cầu Thia là địa bàn đô thị của Lào Cai, tập trung nhiều cửa hàng, gara nên nhu cầu nhập phụ tùng Honda theo lô khá lớn. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Cầu Thia chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Cần báo giá B2B theo danh mục cụ thể cho Cầu Thia, Lào Cai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) — giá đã gồm VAT, xuất hóa đơn, hỗ trợ giao hàng.
Kinh doanh phụ tùng ở Cầu Thia bền vững khi có nguồn chính hãng đúng chuẩn, giá cạnh tranh theo sản lượng và chứng từ đầy đủ — đúng thế mạnh mô hình B2B của ICSPARTS.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Cầu Thia, Lào Cai và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Với mô hình cửa hàng/đại lý ở Cầu Thia, chọn và quản lý phụ tùng theo mã (SKU) là chìa khóa. Vài lưu ý thực tế:
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Cầu Thia, Lào Cai:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 90314MB6000 | (G2) Ðai ốc chân gương | 28.136 đ |
| 90123GGE901 | BU LÔNG A GIẢM XÓC TRƯỚC | 33.380 đ |
| 90105KPH901 | BU LÔNG BẮT BẢN LỀ YÊN | 9.252 đ |
| 90105KVG900 | BU LÔNG BẮT BẢN LỀ YÊN | 10.409 đ |
| 90123K20901 | BU LÔNG BẮT GIẢM XÓC TRƯỚC | 458.380 đ |
| 90105KGH900 | BU LÔNG BẮT ĐĨA PHANH 8X24 | 8.173 đ |
| 90116383721 | BU LÔNG CHÌM GIẢM XÓC 8MM | 7.005 đ |
| 90123KW7901 | BU LÔNG GIẢM XÓC TRƯỚC | 363.564 đ |
| 90173MKCA00 | BU LÔNG GIẢM XÓC TRƯỚC DƯỚI | 792.492 đ |
| 90175MKCA00 | BU LÔNG GIẢM XÓC TRƯỚC DƯỚI | 403.280 đ |
| 90172MKCA00 | BU LÔNG GIẢM XÓC TRƯỚC TRÊN | 674.087 đ |
| 90174MKCA00 | BU LÔNG GIẢM XÓC TRƯỚC TRÊN | 373.972 đ |
| 90123GN5901 | BU LÔNG NẮP GIẢM XÓC TRƯỚC | 35.682 đ |
| 90120GN5830 | BU LÔNG XUYÊN TRỤC CÀNG SAU | 39.135 đ |
| 90121KEV901 | BU LÔNG XUYÊN TRỤC CÀNG SAU | 37.984 đ |
| 90121KTL740 | BU LÔNG XUYÊN TRỤC CÀNG SAU | 35.682 đ |
| 90121KWZ900 | BU LÔNG XUYÊN TRỤC CÀNG SAU | 54.098 đ |
| 90105K2ZV00 | BU LÔNG ĐĨA PHANH 6X17 | 14.964 đ |
| 90105KZZ900 | BU LÔNG ĐĨA PHANH 6X17 | 14.135 đ |
| 90106MBB000 | BU LÔNG ĐĨA PHANH 6X17 | 46.893 đ |
| 90106MJMD30 | BU LÔNG ĐĨA PHANH 6X17 | 31.653 đ |
| 90105MBB000 | BU LÔNG ĐĨA PHANH 8X24 | 66.823 đ |
| 90105MV9003 | BU LÔNG ĐĨA PHANH 8X24 | 66.823 đ |
| 90105KL8741 | BU LÔNG ĐĨA PHANH TRƯỚC 8X24 | 69.168 đ |
| 90105KR3000 | BU LÔNG ĐĨA PHANH TRƯỚC 8X24 | 87.925 đ |
| 90122413950 | BU LÔNG ẮC QUY | 36.343 đ |
| 90122KCW007 | BU LÔNG ẮC QUY | 42.204 đ |
| 90116KCS690 | Bu lông giảm xóc trước | 64.478 đ |
| 90121KFL890 | Bu lông xuyên trục càng sau | 96.131 đ |
| 90121KPH900 | Bu lông xuyên trục càng sau | 62.155 đ |
| 90122GBGB22 | Bu lông ắc quy | 37.984 đ |
| 90122KRS691 | Bu lông ắc quy | 11.780 đ |
| 90324KRS920 | BẠC BẮT BẢN LỀ YÊN | 7.135 đ |
| 90401MKRD10 | BẠC CÁCH ĐỆM CẦN TĂNG XÍCH CAM | 125.439 đ |
| 90401MFL000 | BẠC ĐỆM CỤM TĂNG XÍCH CAM | 92.614 đ |
| 90302KCW850 | GIOĂNG NẮP LỌC DẦU | 56.400 đ |
| 90314KFL890 | ĐAI ỐC CHÂN GƯƠNG | 23.447 đ |
| 90301GFCB50 | ĐAI ỐC CHÂN GƯƠNG (REN NGƯỢC) | 3.500 đ |
| 90302KWN901 | ĐAI ỐC CHÂN GƯƠNG 10MM | 11.780 đ |
| 90301MB9950 | ĐAI ỐC CHÂN GƯƠNG 12MM | 41.032 đ |
| 90201MW3620 | ĐAI ỐC GƯƠNG 10MM | 3.552 đ |
| 90306KCW007 | ĐAI ỐC ẮC QUY | 159.437 đ |
| 90307MN5000 | ĐAI ỐC ẮC QUY | 25.792 đ |
| 90307KRS691 | Đai ốc ắc quy | 11.780 đ |
| 90135GCCC00 | ỐC CHÂN GƯƠNG REN TRÁI | 16.566 đ |
| 90134GCCC00 | ốc chân gương | 21.298 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 86102MKCA00 | BIỂU TƯỢNG HONDA 100MM | 314.118 đ |
| 86102MKCAK0 | BIỂU TƯỢNG HONDA 100MM | 314.118 đ |
| 86102MKCL00 | BIỂU TƯỢNG HONDA 100MM | 315.252 đ |
| 86103MKCA00 | BIỂU TƯỢNG HONDA 140MM | 602.154 đ |
| 86103MKCA10 | BIỂU TƯỢNG HONDA 140MM | 602.154 đ |
| 86150GFC901 | BIỂU TƯỢNG SẢN PHẨM | 43.092 đ |
| 86150KWS601 | BIỂU TƯỢNG SẢN PHẨM | 11.394 đ |
| 86150KYS940 | BIỂU TƯỢNG SẢN PHẨM | 30.035 đ |
| 86201K0G900ZA | BIỂU TƯỢNG SẢN PHẨM PHẢI *R4* | 566.944 đ |
| 86150GFC890 | Biểu tượng sản phẩm | 90.720 đ |
| 86150GFC902 | LOGO CÁNH CHIM | 37.422 đ |
| 86150KPG901 | LOGO CÁNH CHIM | 77.112 đ |
| 86150KPG902 | LOGO CÁNH CHIM | 52.283 đ |
| 86150KTJC60 | LOGO CÁNH CHIM | 21.136 đ |
| 86175MKSE40ZA | MÁC BÌNH XĂNG *B197* | 855.036 đ |
| 86175MKSE00ZA | MÁC BÌNH XĂNG *PB409* | 855.036 đ |
| 86175MKSE00ZB | MÁC BÌNH XĂNG *R380* | 855.036 đ |
| 86103K2VN10ZB | MÁC CHỮ HONDA 110MM *NH196, NH436M* | 22.680 đ |
| 86104K45NL0ZB | MÁC CHỮ HONDA 200MM *NH167* | 47.628 đ |
| 86103K45NL0ZB | MÁC CHỮ HONDA 280MM *NH167* | 56.700 đ |
| 86103K2CK00ZA | MÁC CHỮ HONDA 55MM | 9.116 đ |
| 86103K2CK00ZB | MÁC CHỮ HONDA 55MM | 9.116 đ |
| 86102MKJE50ZA | MÁC CHỮ HONDA 55MM *NH105* | 73.710 đ |
| 86102KZR700ZA | MÁC CHỮ HONDA 60MM | 5.832 đ |
| 86102MGZJ00ZA | MÁC CHỮ HONDA 60MM *NH411* | 13.673 đ |
| 86102MJED00ZA | MÁC CHỮ HONDA 70MM *R380, NH436M* | 19.278 đ |
| 86102KZLE80ZA | MÁC CHỮ HONDA 90MM *NH411* | 9.116 đ |
| 86102KZLE80ZB | MÁC CHỮ HONDA 90MM *NHA62* | 9.116 đ |
| 86104MKYD10ZB | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 300MM *NH146* | 39.690 đ |
| 86103MJEDD0ZA | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 300MM *NH436M* | 31.752 đ |
| 86103MJEDD0ZC | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 300MM *R380* | 64.638 đ |
| 86103MKYD10ZA | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 320MM *NH146* | 39.690 đ |
| 86103MKND10ZC | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 320MM *NH436* | 40.824 đ |
| 86103MKND10ZB | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 320MM *R380* | 37.422 đ |
| 86103MKYDM0ZA | MÁC CHỮ HONDA PHẢI 320MM *R380,NH436M* | 37.422 đ |
| 86104MKND10ZC | MÁC CHỮ HONDA TRÁI 300MM *NH436* | 40.824 đ |
| 86104MJEDD0ZA | MÁC CHỮ HONDA TRÁI 300MM *NH436M* | 31.752 đ |
| 86104MJEDD0ZC | MÁC CHỮ HONDA TRÁI 300MM *R380* | 64.638 đ |
| 86104MKND10ZB | MÁC CHỮ HONDA TRÁI 300MM *R380* | 37.422 đ |
| 86104MKYDM0ZA | MÁC CHỮ HONDA TRÁI 300MM *R380,NH436M* | 37.422 đ |
| 86104MKPJ00ZB | MÁC HONDA *NH303* | 21.546 đ |
| 86104MKPJ00ZC | MÁC HONDA *R380* | 21.546 đ |
| 86104K45NL0ZD | MÁC HONDA 200MM *NH196* | 47.628 đ |
| 86103K45A50ZA | MÁC HONDA 280MM *NH1,R383* | 57.834 đ |
| 86104K45A50ZA | MÁC HONDA 280MM *NH1,R383* | 48.762 đ |
| 86103K45NL0ZD | MÁC HONDA 280MM *NH196* | 58.968 đ |
| 86103K45A50ZB | MÁC HONDA 280MM *NH389M,NH436M* | 56.700 đ |
| 86104K45A50ZB | MÁC HONDA 280MM *NH389M,NH436M* | 46.494 đ |
| 86104MKFDJ0ZA | MÁC HONDA 280MM *NHA86* | 249.480 đ |
| 86104MKFD20ZA | MÁC HONDA 280MM *NHA86M* | 249.480 đ |
| 86103MKFDJ0ZA | MÁC HONDA 400MM *NHA86* | 357.210 đ |
| 86103MKFD20ZA | MÁC HONDA 400MM *NHA86M* | 357.210 đ |
| 86102MKND50ZA | MÁC HONDA 60MM *NH105* | 20.412 đ |
| 86102MKSE00ZA | MÁC HONDA 60MM *NHA86* | 95.256 đ |
| 86102MKSE40ZA | MÁC HONDA 60MM *NHB53* | 95.256 đ |
| 86102MKSE00ZB | MÁC HONDA 60MM *R380* | 95.256 đ |
| 86102MKFD20ZA | MÁC HONDA 65MM *NHA86M* | 103.194 đ |
| 86103K2PV80ZA | MÁC HONDA PHẢI 170MM *R389* | 10.255 đ |
| 86104K2PV80ZA | MÁC HONDA TRÁI 170MM *R389* | 10.255 đ |
| 86170K0RV00 | MÁC ĐỘNG CƠ | 18.911 đ |
| 86173MLAA00 | TEM BÌNH XĂNG | 51.030 đ |
| 86171K0FT00ZA | TEM BÌNH XĂNG *NHB58* | 301.644 đ |
| 86171MJWDT0ZA | TEM BÌNH XĂNG A *B189C* | 22.680 đ |
| 86171MJWDF0ZA | TEM BÌNH XĂNG A *NH436M* | 22.680 đ |
| 86171MJEDM0ZA | TEM BÌNH XĂNG A *R381C* | 34.020 đ |
| 86171MJWDT0ZC | TEM BÌNH XĂNG A *R381C* | 22.680 đ |
| 86172MJWDT0ZA | TEM BÌNH XĂNG B *B189C* | 38.556 đ |
| 86172MJWDF0ZA | TEM BÌNH XĂNG B *NH436M* | 38.556 đ |
| 86172MJEDM0ZA | TEM BÌNH XĂNG B *R381C* | 52.164 đ |
| 86172MJWDT0ZC | TEM BÌNH XĂNG B *R381C* | 38.556 đ |
| 86171MKPDE0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI | 27.216 đ |
| 86171MKPDL0ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI | 35.154 đ |
| 86171MKPJ00ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI | 43.092 đ |
| 86171MKPJ80ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI | 35.154 đ |
| 86171MKRD20ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI | 656.586 đ |
| 86171MKSEC0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *B197* | 1.112.454 đ |
| 86171MKYDL0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *B219* | 77.112 đ |
| 86171MKPDQ0ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH138* | 40.824 đ |
| 86171MKYD10ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH146* | 77.112 đ |
| 86171MKPDN0ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH196* | 45.360 đ |
| 86171MKSEA0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH196* | 1.135.134 đ |
| 86171MKYD30ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH196* | 87.318 đ |
| 86171MKPJ00ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH303* | 57.834 đ |
| 86171MKND10ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH436* | 80.514 đ |
| 86171MKPJ40ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH436* | 44.226 đ |
| 86171MKPJ80ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH436* | 43.092 đ |
| 86171MKYD20ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH436* | 81.648 đ |
| 86171MJWDZ0ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NH436M* | 24.948 đ |
| 86171MKPDN0ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NHA40* | 55.566 đ |
| 86171MKYDM0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NHB01* | 81.648 đ |
| 86171MKPDQ0ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NHB81* | 40.824 đ |
| 86171MLAA50ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *NHC52* | 554.526 đ |
| 86171MJEDK0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 104.328 đ |
| 86171MKND30ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 80.514 đ |
| 86171MKPJ00ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 43.092 đ |
| 86171MKPJ40ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 86.184 đ |
| 86171MKPJ80ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 43.092 đ |
| 86171MKSE40ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 1.135.134 đ |
| 86171MKYD00ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 77.112 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 86171MJWDZ0ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *R381C* | 24.948 đ |
| 86171MLGEG0ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *TYPE 1* | 1.596.672 đ |
| 86171MKPDE0ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *TYPE1* | 39.690 đ |
| 86171MLAA20ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *TYPE2* | 554.526 đ |
| 86171MKPDE0ZD | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *TYPE3* *B189* | 32.886 đ |
| 86171MKPDE0ZC | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *TYPE4* | 32.886 đ |
| 86171MKPDQ0ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *YR176* | 36.288 đ |
| 86171MLAA10ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI *YR347* | 554.526 đ |
| 86171MLGE10ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI A *TYPE 1* | 121.338 đ |
| 86171MLGE50ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI A *TYPE 1* | 782.460 đ |
| 86171MLGE00ZB | TEM BÌNH XĂNG PHẢI A *TYPE2* | 123.606 đ |
| 86173MLGE20ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI B *TYPE 1* | 187.110 đ |
| 86173MLGE50ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI B *TYPE 2* | 187.110 đ |
| 86177MLGE20ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI C *TYPE 1* | 948.024 đ |
| 86171MLCD10ZA | TEM BÌNH XĂNG PHẢI*NH196* | 578.340 đ |
| 86172MKPDE0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 31.752 đ |
| 86172MKPDE0ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 38.556 đ |
| 86172MKPDE0ZD | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 38.556 đ |
| 86172MKPDL0ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 55.566 đ |
| 86172MKPJ00ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 43.092 đ |
| 86172MKPJ80ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 35.154 đ |
| 86172MKRD20ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI | 656.586 đ |
| 86172MKSEC0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *B197* | 1.112.454 đ |
| 86172MKYDL0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *B219* | 77.112 đ |
| 86172MKPDQ0ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH138* | 40.824 đ |
| 86172MKYD10ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH146* | 77.112 đ |
| 86172MKPDN0ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH196* | 45.360 đ |
| 86172MKSEA0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH196* | 1.135.134 đ |
| 86172MKYD30ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH196* | 87.318 đ |
| 86172MKPJ00ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH303* | 57.834 đ |
| 86172MKND10ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH436* | 80.514 đ |
| 86172MKPJ40ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH436* | 39.690 đ |
| 86172MKPJ80ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH436* | 43.092 đ |
| 86172MKYD20ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH436* | 81.648 đ |
| 86172MJWDZ0ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NH436M* | 40.824 đ |
| 86172MKPDN0ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NHA40* | 55.566 đ |
| 86172MKYDM0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NHB01* | 81.648 đ |
| 86172MKPDQ0ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NHB81* | 40.824 đ |
| 86172MLAA50ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *NHC52* | 568.134 đ |
| 86172MJEDK0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 104.328 đ |
| 86172MKND30ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 80.514 đ |
| 86172MKPJ00ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 43.092 đ |
| 86172MKPJ40ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 86.184 đ |
| 86172MKPJ80ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 43.092 đ |
| 86172MKSE40ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 1.135.134 đ |
| 86172MKYD00ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 77.112 đ |
| 86172MJWDZ0ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *R381C* | 40.824 đ |
| 86172MLGEG0ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *TYPE 1* | 1.596.672 đ |
| 86172MLAA20ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *TYPE2* | 568.134 đ |
| 86172MKPDE0ZC | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *TYPE4* | 38.556 đ |
| 86172MKPDQ0ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *YR176* | 36.288 đ |
| 86172MLAA10ZB | TEM BÌNH XĂNG TRÁI *YR347* | 568.134 đ |
| 86172MLGE50ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI A *TYPE 1* | 782.460 đ |
| 86174MLGE20ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI B *TYPE 1* | 393.498 đ |
| 86174MLGE50ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI B *TYPE 2* | 393.498 đ |
| 86178MLGE20ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI C *TYPE 1* | 948.024 đ |
| 86172MLCD10ZA | TEM BÌNH XĂNG TRÁI*NH196* | 578.340 đ |
| 86171MKJE90ZB | TEM BÌNH XĂNG*NHB01* | 417.312 đ |
| 86171MKJE90ZA | TEM BÌNH XĂNG*PB417* | 417.312 đ |
| 86104K45NL0ZA | TEM CHỮ HONDA 200MM | 47.628 đ |
| 86102MLGE10ZB | TEM CHỮ HONDA 60 MM *TYPE 1* | 73.710 đ |
| 86102MLGE40ZB | TEM CHỮ HONDA 60 MM *TYPE 2* | 73.710 đ |
| 86102KZVV30ZA | TEM CHỮ HONDA 70MM *R150* | 6.902 đ |
| 86102KZLE00ZD | TEM CHỮ HONDA 90MM *YR303* | 9.116 đ |
| 86201K0FT00ZA | TEM CÁNH CHIM BÌNH XĂNG TRÁI *R4* | 396.900 đ |
| 86201K26600ZA | TEM CÁNH CHIM PHẢI 85MM *PB329* | 20.412 đ |
| 86201K0AE10ZD | TEM CÁNH CHIM PHẢI 90MM | 19.278 đ |
| 86201K0AT30ZB | TEM CÁNH CHIM PHẢI 90MM | 17.010 đ |
| 86103MKRD10ZA | TEM HONDA | 298.242 đ |
| 86103MKRD10ZB | TEM HONDA | 298.242 đ |
| 86104MKRD10ZA | TEM HONDA | 207.522 đ |
| 86104MKRD10ZB | TEM HONDA | 207.522 đ |
| 86103MKPJ00ZB | TEM HONDA *NH303* | 21.546 đ |
| 86103MKPJ00ZA | TEM HONDA *NH411* | 21.546 đ |
| 86103MKPDN0ZB | TEM HONDA *NHA40* | 21.546 đ |
| 86104MKPDN0ZB | TEM HONDA *NHA40* | 21.546 đ |
| 86104MKPJ00ZA | TEM HONDA *NHB01* | 21.546 đ |
| 86103MKPJ00ZC | TEM HONDA *R380* | 21.546 đ |
| 86103K45NL0ZA | TEM HONDA 280MM | 56.700 đ |
| 86103K44V00ZF | TEM HONDA 85MM *NH411* | 9.116 đ |
| 86103K44V30ZA | TEM HONDA 85MM *R340* | 8.052 đ |
| 86103K44V00ZE | TEM HONDA 85MM*TYPE2* | 9.116 đ |
| 86153GGE900 | TEM NẮP SAU TAY LÁI | 9.116 đ |
| 86110K0HJ00 | TEM NẮP ỐP ĐỘNG CƠ ĐIỆN | 127.008 đ |
| 86102MKJD00ZA | TEM ĐUÔI SAU (HONDA) | 80.514 đ |
| 86170KZR600 | TEM ĐỘNG CƠ | 17.626 đ |
| 86103KWZ840 | TEM ỐP SƯỜN PHỤ PHẢI (RSX AT) | 134.946 đ |
| 86173MKYDL0ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG PHẢI *B219* | 30.618 đ |
| 86173MKYD10ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG PHẢI *NH146* | 30.618 đ |
| 86173MKND10ZB | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG PHẢI *NH436* | 28.350 đ |
| 86173MKND30ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 28.350 đ |
| 86173MKYD00ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG PHẢI *R380* | 30.618 đ |
| 86174MKYDL0ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG TRÁI *B219* | 30.618 đ |
| 86174MKYD10ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG TRÁI *NH146* | 30.618 đ |
| 86174MKND10ZB | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG TRÁI *NH436* | 28.350 đ |
| 86174MKND30ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 28.350 đ |
| 86174MKYD00ZA | TEM ỐP TRƯỚC BÌNH XĂNG TRÁI *R380* | 30.618 đ |
| 86150KRF890 | Tem biểu tượng | 103.194 đ |
| 86104KWZ840 | Tem ốp sườn phụ trái (RSX AT) | 134.946 đ |
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Cầu Thia, Lào Cai — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Cầu Thia, Lào Cai có phương án nhập tối ưu.
Để đặt nhanh, gửi mã (SKU) có sẵn hoặc dòng/đời xe (số khung) — đặc biệt với dòng nhiều phiên bản dễ nhầm. ICSPARTS hỗ trợ tra và xác nhận mã. Với đơn lô tại Cầu Thia, Lào Cai, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Cửa hàng ở Lào Cai thường lấy hàng phục vụ cả khách vùng ven. Tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS tại các tỉnh lân cận Lào Cai:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Cầu Thia, Lào Cai tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.