Thứ năm, 18/06/2026
Nhập nhập phụ tùng Honda chính hãng tại Hiền Quan số lượng cho thị trường Hiền Quan, Phú Thọ? Bảng SKU phụ tùng Honda chính hãng của ICSPARTS dưới đây có mã, tên, giá đã gồm VAT để bạn cân đối đơn hàng.
Xã Hiền Quan là địa bàn ngoại thành Phú Thọ, nhu cầu phụ tùng Honda bền bỉ cho xe đi lại và chở hàng, hợp với đại lý khu vực. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Hiền Quan chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Cần báo giá B2B theo danh mục cụ thể cho Hiền Quan, Phú Thọ? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) — giá đã gồm VAT, xuất hóa đơn, hỗ trợ giao hàng.
Với mô hình cửa hàng/đại lý ở Hiền Quan, chọn và quản lý phụ tùng theo mã (SKU) là chìa khóa. Vài lưu ý thực tế:
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Kinh doanh phụ tùng ở Hiền Quan bền vững khi có nguồn chính hãng đúng chuẩn, giá cạnh tranh theo sản lượng và chứng từ đầy đủ — đúng thế mạnh mô hình B2B của ICSPARTS.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Hiền Quan, Phú Thọ và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Hiền Quan, Phú Thọ:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 87505K26900 | TEM DÁN THÔNG SỐ LỐP | 27.216 đ |
| 87505K26B40 | TEM HƯỚNG DẪN LỐP | 28.350 đ |
| 87505K0JN00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 19.278 đ |
| 87505K0RV00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 14.742 đ |
| 87505K0RV41 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 31.752 đ |
| 87505K0RVC1 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 34.164 đ |
| 87505K1FV00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 13.673 đ |
| 87505K1NV91 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 30.618 đ |
| 87505K2CK00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 18.144 đ |
| 87505K2CV00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 19.278 đ |
| 87505K2ZV00 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP | 12.534 đ |
| 87505K2ZV20 | TEM HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG LỐP ABS | 12.959 đ |
| 87505K0FD10 | TEM LỐP | 22.680 đ |
| 87505K1FH00 | TEM LỐP | 12.534 đ |
| 87505K01900 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 17.010 đ |
| 87505K02T00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 19.278 đ |
| 87505K0G910 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 71.442 đ |
| 87505K12900 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 14.742 đ |
| 87505K12910 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 18.144 đ |
| 87505K12930 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 12.534 đ |
| 87505K12940 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 11.394 đ |
| 87505K26C40 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 17.010 đ |
| 87505K27V00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 13.673 đ |
| 87505K29900 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 14.742 đ |
| 87505K29D00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 12.534 đ |
| 87505K29J00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 12.534 đ |
| 87505K29K00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 18.144 đ |
| 87505K2CJ00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 17.010 đ |
| 87505K2TJ00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 12.534 đ |
| 87505K35J00 | TEM THÔNG SỐ LỐP | 11.394 đ |
| 87505K0GD20 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 71.442 đ |
| 87505K0ZV00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 11.394 đ |
| 87505K1WD00 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 23.814 đ |
| 87505K2EV30 | TEM THÔNG SỐ LỐP VÀ XÍCH TẢI | 23.562 đ |
| 87505K1NV00 | TEM THÔNG SỐ LỐP, XÍCH TẢI, TẢI TRỌNG | 13.673 đ |
| 87505K29V80 | TEM THÔNG SỐ LỐP, XÍCH TẢI, TẢI TRỌNG | 14.742 đ |
| 87505K2TV00 | TEM THÔNG SỐ LỐP, XÍCH TẢI, TẢI TRỌNG | 12.534 đ |
| 87505K26910 | Tem dán thông số lốp | 38.556 đ |
| 87505K26930 | Tem dán thông số lốp | 40.824 đ |
| 87505K26970 | Tem dán thông số lốp | 22.680 đ |
| 87505K12T00 | Tem hướng dẫn sử dụng lốp | 9.116 đ |
| 87505K1YD10 | Tem hướng dẫn sử dụng lốp | 17.010 đ |
| 87505GJAJ00 | Tem thông số lốp | 6.902 đ |
| 87505K03900 | Tem thông số lốp | 13.673 đ |
| 87505K1ZA00 | Tem thông số lốp | 15.876 đ |
| 87505K1ZJ10 | Tem thông số lốp | 12.534 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 17510K03M30 | BÌNH XĂNG | 370.138 đ |
| 17510K0G900 | BÌNH XĂNG | 1.801.926 đ |
| 17510K0RV00 | BÌNH XĂNG | 478.332 đ |
| 17510K12900 | BÌNH XĂNG | 499.800 đ |
| 17510K12910 | BÌNH XĂNG | 339.066 đ |
| 17510K12V00 | BÌNH XĂNG | 512.244 đ |
| 17510K12V80 | BÌNH XĂNG | 452.758 đ |
| 17510K1FV00 | BÌNH XĂNG | 433.836 đ |
| 17510K1NV00 | BÌNH XĂNG | 403.704 đ |
| 17510K1WV10 | BÌNH XĂNG | 1.890.378 đ |
| 17510K26900 | BÌNH XĂNG | 1.469.664 đ |
| 17510K27V00 | BÌNH XĂNG | 546.588 đ |
| 17510K29900 | BÌNH XĂNG | 378.216 đ |
| 17510K29J00 | BÌNH XĂNG | 358.193 đ |
| 17510K2SV00 | BÌNH XĂNG | 364.014 đ |
| 17510K2TV00 | BÌNH XĂNG | 433.836 đ |
| 17510K2ZV00 | BÌNH XĂNG | 509.480 đ |
| 17510K35J00 | BÌNH XĂNG | 565.866 đ |
| 17510K44V00 | BÌNH XĂNG | 530.615 đ |
| 17510K53D00 | BÌNH XĂNG | 2.385.936 đ |
| 17510K53DB0 | BÌNH XĂNG | 2.571.912 đ |
| 17510K56V00 | BÌNH XĂNG | 347.069 đ |
| 17510K57V00 | BÌNH XĂNG | 303.686 đ |
| 17510K59A10 | BÌNH XĂNG | 475.146 đ |
| 17510K66V00 | BÌNH XĂNG | 484.704 đ |
| 17510K73VD0 | BÌNH XĂNG | 336.798 đ |
| 17510K77V00 | BÌNH XĂNG | 548.414 đ |
| 17510K89C00 | BÌNH XĂNG | 337.932 đ |
| 17510K90V00 | BÌNH XĂNG | 463.871 đ |
| 17510K96T00 | BÌNH XĂNG | 392.364 đ |
| 17510K96V00 | BÌNH XĂNG | 383.292 đ |
| 17510K98E00 | BÌNH XĂNG | 5.459.076 đ |
| 17510KPH305 | BÌNH XĂNG | 1.255.900 đ |
| 17510KTL640 | BÌNH XĂNG | 313.697 đ |
| 17510KTL740 | BÌNH XĂNG | 937.818 đ |
| 17510KVB930 | BÌNH XĂNG | 435.456 đ |
| 17510KVG950 | BÌNH XĂNG | 404.914 đ |
| 17510KVGA30 | BÌNH XĂNG | 406.026 đ |
| 17510KVGV40 | BÌNH XĂNG | 414.202 đ |
| 17510KWN900 | BÌNH XĂNG | 1.008.126 đ |
| 17510KWWA80 | BÌNH XĂNG | 404.914 đ |
| 17510KWYA30 | BÌNH XĂNG | 379.329 đ |
| 17510KWZ900 | BÌNH XĂNG | 909.468 đ |
| 17510KYZV00 | BÌNH XĂNG | 593.082 đ |
| 17510KYZV20 | BÌNH XĂNG | 571.774 đ |
| 17510KYZV60 | BÌNH XĂNG | 369.317 đ |
| 17510KYZV70 | BÌNH XĂNG | 337.058 đ |
| 17510KZLE10 | BÌNH XĂNG | 541.739 đ |
| 17510KZLP80 | BÌNH XĂNG | 448.298 đ |
| 17520K26B01 | BÌNH XĂNG | 1.110.186 đ |
| 17520K0FT00ZD | BÌNH XĂNG *B231P* | 6.635.034 đ |
| 17520K87A20ZF | BÌNH XĂNG *NH303* | 7.079.562 đ |
| 17520MKGA20ZD | BÌNH XĂNG *NH303* | 10.410.120 đ |
| 17520K87A10ZD | BÌNH XĂNG *NHB01* | 8.390.466 đ |
| 17520MKGA00ZF | BÌNH XĂNG *NHB01* | 12.336.786 đ |
| 17520MKGA00ZJ | BÌNH XĂNG *NHB01* | 12.027.204 đ |
| 17520MKGT00ZB | BÌNH XĂNG *NHB57* | 10.923.822 đ |
| 17520K87A00ZD | BÌNH XĂNG *NHB89M* | 7.869.960 đ |
| 17520K87A10ZC | BÌNH XĂNG *NHB89M* | 8.390.466 đ |
| 17520MKGA00ZE | BÌNH XĂNG *NHB89M* | 12.336.786 đ |
| 17520K87A20ZD | BÌNH XĂNG *NHB95* | 7.079.562 đ |
| 17520MKGA20ZB | BÌNH XĂNG *NHB95* | 12.689.460 đ |
| 17520K0FT00ZC | BÌNH XĂNG *NHB98P* | 6.635.034 đ |
| 17520MKGT00ZA | BÌNH XĂNG *PB308* | 10.601.766 đ |
| 17520K87A00ZB | BÌNH XĂNG *R263* | 7.079.562 đ |
| 17520K87A10ZB | BÌNH XĂNG *R263* | 8.390.466 đ |
| 17520MKGA00ZC | BÌNH XĂNG *R263* | 12.336.786 đ |
| 17520K0FT00ZB | BÌNH XĂNG *R376P* | 6.635.034 đ |
| 17520K0FT00ZA | BÌNH XĂNG *YR354* | 6.635.034 đ |
| 17510K1NV90 | Bình xăng | 395.766 đ |
| 17510K1ZJ10 | Bình xăng | 315.252 đ |
| 17510K1ZU10 | Bình xăng | 315.252 đ |
| 17510K44J00 | Bình xăng | 398.034 đ |
| 17510KTM900 | Bình xăng | 359.205 đ |
| 17510KWB920 | Bình xăng | 329.271 đ |
| 17510KWWE40 | Bình xăng | 383.460 đ |
| 17510KYL860 | Bình xăng | 366.135 đ |
| 17520GEG701ZA | Bình xăng | 4.816.098 đ |
| 17520GEG760ZA | Bình xăng | 4.731.048 đ |
| 17515MEG300 | BĂNG DÍNH BẢO VỆ BÌNH XĂNG | 161.142 đ |
| 17520K35V00 | BỘ KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 52.947 đ |
| 17520KVGV40 | BỘ ỐNG DẪN XĂNG | 633.056 đ |
| 17526MKCA01 | BỘ ỐNG DẪN XĂNG | 2.369.930 đ |
| 17526MLBD01 | BỘ ỐNG DẪN XĂNG | 856.352 đ |
| 17520MKGA10ZD | BỘ ỐP BÌNH XĂNG | 10.410.120 đ |
| 17520MLHA20ZA | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *G207M* | 10.410.120 đ |
| 17520MLHA00ZD | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *NH436M* | 10.410.120 đ |
| 17520MLHA00ZG | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *NHC35P* | 10.410.120 đ |
| 17520MLAA00ZC | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *NHC52* | 27.877.122 đ |
| 17520MLAA20ZB | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *NHC65* | 27.877.122 đ |
| 17520MLHA00ZE | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *R362C* | 10.410.120 đ |
| 17520MLAA10ZC | BỘ ỐP BÌNH XĂNG *YR347* | 27.877.122 đ |
| 17515GBB000 | CAO SU BÌNH XĂNG | 40.286 đ |
| 17515MKRD10 | CAO SU BÌNH XĂNG | 105.893 đ |
| 17525GBC300 | CAO SU BÌNH XĂNG | 19.568 đ |
| 17525K0JN00 | CAO SU BÌNH XĂNG | 8.173 đ |
| 17525K44V00 | CAO SU BÌNH XĂNG | 10.409 đ |
| 17515KFB840 | CAO SU BẢO VỆ | 161.142 đ |
| 17526KRJ900 | CAO SU BỊT KÍN BÌNH XĂNG | 88.628 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 17527K35V00 | CAO SU BỊT KÍN BÌNH XĂNG | 11.565 đ |
| 17527KZR600 | CAO SU NẮP BÌNH XĂNG | 89.533 đ |
| 17513K67900 | CAO SU ĐỆM BÌNH XĂNG | 12.959 đ |
| 17513K0RV00 | CHỐT HÃM | 9.424 đ |
| 17515KRS690 | Cao su thành bên bình xăng | 17.266 đ |
| 17512K1NV00 | DẪN HƯỚNG ỐNG XẢ NHIÊN LIỆU DƯ | 16.115 đ |
| 17521KY1300 | GIOĂNG BÌNH XĂNG | 21.870 đ |
| 17511K2ET00 | GIOĂNG CAO SU ĐỆM BÌNH XĂNG | 23.562 đ |
| 17518GGLJ00 | GIOĂNG ĐỆM KÍN BÌNH XĂNG | 8.052 đ |
| 17518GHB601 | GIOĂNG ĐỆM KÍN BÌNH XĂNG | 34.020 đ |
| 17518GHB603 | GIOĂNG ĐỆM KÍN BÌNH XĂNG | 5.832 đ |
| 17514K0RV00 | GIÁ BẮT ỐNG DẪN NHIÊN LIỆU | 23.021 đ |
| 17516MKCA00 | GIÁ ĐỠ BÌNH XĂNG PHÍA SAU | 105.893 đ |
| 17525K66V00 | GIỮ BỘ ĐIỀU TIẾT NHIÊN LIỆU | 8.173 đ |
| 17524KVGA30 | KHAY CAO SU CỔ BÌNH XĂNG | 19.568 đ |
| 17524K1FV00 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 32.229 đ |
| 17524K27V00 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 71.363 đ |
| 17524K2ZV00 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 42.588 đ |
| 17524K2ZV20 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 43.589 đ |
| 17524K66V00 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 36.833 đ |
| 17525K0G900 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 82.873 đ |
| 17525K2ET00 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 242.682 đ |
| 17525K35V00 | KHAY CHỨA XĂNG TRÀN | 33.380 đ |
| 17525K53D00 | KHAY TRÀN XĂNG | 134.669 đ |
| 17525K97T00 | KHAY TRÀN XĂNG | 39.135 đ |
| 17525KWN900 | KHAY TRÀN XĂNG | 94.383 đ |
| 17525KZVV30 | KHAY TRÀN XĂNG | 23.021 đ |
| 17525KVB901 | Khay chứa xăng | 20.719 đ |
| 17525KVG900 | Khay chứa xăng tràn | 27.625 đ |
| 17525KWN710 | Khay chứa xăng tràn | 47.192 đ |
| 17525K1ZJ10 | Khay tràn xăng | 39.135 đ |
| 17525KTZD00 | Khay tràn xăng | 145.028 đ |
| 17517MKCA00 | KẸP | 87.925 đ |
| 17511K0G900 | MIẾNG CHÈN GIA CỐ BÌNH XĂNG | 52.164 đ |
| 17513K1NV00 | PHIM BẢO VỆ BÌNH XĂNG A | 13.673 đ |
| 17514K1NV00 | PHIM BẢO VỆ BÌNH XĂNG B | 15.876 đ |
| 17518GHB602 | PHỚT CHẮN BỤI | 11.565 đ |
| 17510K01900 | THÙNG XĂNG | 567.324 đ |
| 17510K35V00 | THÙNG XĂNG | 399.352 đ |
| 17510MKCA00 | THÙNG XĂNG | 16.289.910 đ |
| 17527402670 | Tem bình xăng trái | 606.690 đ |
| 17510KZY700 | Thùng xăng | 525.525 đ |
| 17515GBL760 | TẤM BÌNH XĂNG | 72.514 đ |
| 17527K45NL0 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG | 81.648 đ |
| 17516K44V00 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG CHÍNH | 40.824 đ |
| 17516K56V50 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG CHÍNH | 20.412 đ |
| 17519K12V00 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG CHÍNH | 11.394 đ |
| 17519K35V00 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG CHÍNH | 188.244 đ |
| 17519K44V00 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG CHÍNH | 10.255 đ |
| 17521MJED00 | TẤM BẢO VỆ BÌNH XĂNG CHÍNH | 57.834 đ |
| 17527K0AE10 | TẤM HÃM BÌNH XĂNG | 96.685 đ |
| 17527K45VM0 | TẤM HÃM BÌNH XĂNG | 547.881 đ |
| 17527K94T00 | TẤM HÃM BÌNH XĂNG | 73.665 đ |
| 17517K26900 | TẤM HÃM GIỮ BÌNH XĂNG BÊN TRÁI | 43.739 đ |
| 17526K87A00 | TẤM NẮP BÌNH XĂNG | 108.195 đ |
| 17517KPH305 | Tấm bắt bơm bình xăng | 387.891 đ |
| 17511KV3000 | ĐỆM BÌNH XĂNG | 75.967 đ |
| 17515MJED00 | ĐỆM BÌNH XĂNG | 164.595 đ |
| 17516MEED00 | ĐỆM BÌNH XĂNG | 63.306 đ |
| 17518MFND00 | ĐỆM BÌNH XĂNG | 43.739 đ |
| 17523MEM670 | ĐỆM BÌNH XĂNG | 23.021 đ |
| 17516KCZ000ZB | ĐỆM BÌNH XĂNG *NH1* | 31.078 đ |
| 17516HC4000 | ĐỆM BÌNH XĂNG CHẤT LIỆU TỔNG HỢP | 35.682 đ |
| 17516KTF640 | Đệm kín bình xăng | 132.678 đ |
| 17526K44V00 | ỐNG A XĂNG DƯ | 25.323 đ |
| 17527K44V00 | ỐNG B XĂNG DƯ | 10.445 đ |
| 17526K45N40 | ỐNG BÌNH XĂNG | 37.984 đ |
| 17526MFL003 | ỐNG DẪN NHIÊN LIỆU | 956.490 đ |
| 17526MKRD11 | ỐNG DẪN NHIÊN LIỆU | 1.208.561 đ |
| 17525K94T00 | ỐNG DẪN XĂNG | 79.420 đ |
| 17526MKSE01 | ỐNG DẪN XĂNG | 1.825.502 đ |
| 17526MKYD51 | ỐNG DẪN XĂNG | 749.308 đ |
| 17526K35V00 | ỐNG DẪN XĂNG THỪA | 116.253 đ |
| 17526K77V00 | ỐNG DẪN XĂNG THỪA | 33.380 đ |
| 17515K12900 | ỐNG NỐI 3 CHIỀU | 7.005 đ |
| 17515K66V00 | ỐNG NỐI 3 CHIỀU | 7.005 đ |
| 17511K0RV00 | ỐNG NỐI DẪN XĂNG | 69.061 đ |
| 17511K12930 | ỐNG NỐI DẪN XĂNG | 94.383 đ |
| 17525K12910 | ỐNG NỐI T | 21.546 đ |
| 17525K45N40 | ỐNG NỐI XĂNG | 56.400 đ |
| 17525KBN900 | ỐNG NỐI XĂNG | 4.736 đ |
| 17516K12900 | ỐNG THÔNG HƠI | 11.565 đ |
| 17526K94T00 | ỐNG THÔNG HƠI BÌNH XĂNG | 36.833 đ |
| 17526KVB900 | ỐNG TRÀN XĂNG | 41.437 đ |
| 17526K1WD00 | ỐNG XĂNG DƯ | 39.135 đ |
| 17526K12900 | ỐNG XĂNG THỪA | 67.910 đ |
| 17526K12V00 | ỐNG XĂNG THỪA | 52.947 đ |
| 17526KTF640 | ỐNG XĂNG THỪA | 260.129 đ |
| 17526KVGA30 | ỐNG XĂNG THỪA | 13.878 đ |
| 17526KWN711 | ỐNG XĂNG THỪA | 13.878 đ |
| 17526K59T10 | ỐNG XẢ CẶN BẦU LỌC KHÍ | 21.870 đ |
| 17526K44J00 | Ống A xăng dư | 24.172 đ |
| 17526KWN900 | Ống dẫn xăng thừa | 19.568 đ |
| 17526GFC900 | Ống xăng dư | 18.417 đ |
| 17526K01610 | Ống xăng thừa | 33.380 đ |
| 17526KWN710 | Ống xăng thừa | 18.417 đ |
| 17511K12900 | Ống đầu nối bình xăng | 235.638 đ |
| 17526KVG900 | ống xăng dư | 9.252 đ |
| 17526KVGV40 | ống xăng thừa | 18.417 đ |
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Hiền Quan, Phú Thọ — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Hiền Quan, Phú Thọ có phương án nhập tối ưu.
Để đặt nhanh, gửi mã (SKU) có sẵn hoặc dòng/đời xe (số khung) — đặc biệt với dòng nhiều phiên bản dễ nhầm. ICSPARTS hỗ trợ tra và xác nhận mã. Với đơn lô tại Hiền Quan, Phú Thọ, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Cửa hàng ở Phú Thọ thường lấy hàng phục vụ cả khách vùng ven. Tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS tại các tỉnh lân cận Phú Thọ:
Nhờ hệ thống DOV Oriented, khách của ICSPARTS ở Phú Thọ và các tỉnh giáp ranh được phục vụ đồng bộ về mã, giá và giao nhận. Thương lượng giá theo cụm, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Hiền Quan, Phú Thọ tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.