Thứ sáu, 03/07/2026
Danh mục phụ tùng Honda chính hãng tại Nà Hỳ của ICSPARTS cho Nà Hỳ, Điện Biên: phụ tùng Honda chính hãng, mã rõ ràng, giá đã gồm VAT — nguồn tham khảo cho đại lý, cửa hàng và gara.
Xã Nà Hỳ thuộc ngoại thành Điện Biên, cửa hàng và gara cần đối tác cấp phụ tùng Honda chính hãng theo lô. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Nà Hỳ chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Cần báo giá B2B theo danh mục cụ thể cho Nà Hỳ, Điện Biên? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) — giá đã gồm VAT, xuất hóa đơn, hỗ trợ giao hàng.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Nà Hỳ, Điện Biên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14502086000 | BÁNH CĂNG XÍCH CAM | 30.190 đ |
| 14510K1MT01 | BÁNH DẪN CẦN CĂNG XÍCH CAM | 67.910 đ |
| 14510KPH880 | BỘ CĂNG XÍCH CAM | 74.816 đ |
| 14511K1BT20 | BỘ CĂNG XÍCH CAM | 280.847 đ |
| 14511K0RV00 | BỘ TĂNG XÍCH CAM | 62.100 đ |
| 14511K1BT00 | BỘ TĂNG XÍCH CAM | 286.602 đ |
| 1440AKWB601 | BỘ XÍCH CAM WAVE 110 | 156.400 đ |
| 14510KWN900 | Bộ căng xích cam | 377.532 đ |
| 14512MKCA00 | CHỐT CỤM TĂNG XÍCH CAM | 52.755 đ |
| 14510KVB900 | CÂN TỲ TĂNG XÍCH CAM | 111.813 đ |
| 14510KGF910 | Căng xích cam | 857.503 đ |
| 14500035020 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 11.565 đ |
| 14500K1MT00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 67.910 đ |
| 14500K26900 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 141.136 đ |
| 14500KWB600 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 13.878 đ |
| 14500KWW740 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 12.722 đ |
| 14500KYZ900 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 73.797 đ |
| 14510K04930 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 657.227 đ |
| 14510K0JN00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 98.231 đ |
| 14510K0Z900 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 128.914 đ |
| 14510K33D00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 570.901 đ |
| 14510K56N00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 431.629 đ |
| 14510KZR600 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 59.261 đ |
| 14510MFAD00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 857.503 đ |
| 14510MFL010 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 768.875 đ |
| 14510MGZJ01 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 928.866 đ |
| 14510MJED02 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.429.555 đ |
| 14510MKND10 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.454.877 đ |
| 14510MKRD10 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.024.399 đ |
| 14510MKSE00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.222.373 đ |
| 14510MLBD00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 737.798 đ |
| 14510GCC000 | Cần căng xích cam | 1.121.084 đ |
| 14510GGZJ00 | Cần căng xích cam | 59.853 đ |
| 14510MKCA00 | CỤM TĂNG XÍCH CAM | 1.339.776 đ |
| 14515K0Z900 | TẤM KẸP CẦN CĂNG XÍCH CAM | 10.602 đ |
| 14515K1MT00 | TẤM KẸP CẦN CĂNG XÍCH CAM | 235.638 đ |
| 14515GGZJ00 | Tấm kẹp cần căng xích cam | 5.920 đ |
| 14401MKCA01 | XÍCH CAM | 954.273 đ |
| 14401MFL003 | XÍCH CAM (124 MẮT) | 1.044.542 đ |
| 14401MGZJ01 | XÍCH CAM (130L) (DAIDO) | 627.194 đ |
| 14401MAS013 | XÍCH CAM (84MẮT) | 1.661.185 đ |
| 14401MLBD01 | XÍCH CAM DID SCH-0411L SV-118 | 676.432 đ |
| 14401MKSE01 | XÍCH CAM DID SCH-0411L SV-130 | 808.905 đ |
| 14401MKRD11 | XÍCH CAM SCH-0412SV-114LE | 922.620 đ |
| 14401MJED01 | XÍCH CAM SCR-0409 SV-122L | 1.670.564 đ |
| 14401MKND11 | XÍCH CAM SCR-0409 SV-122L | 1.071.506 đ |
Kinh doanh phụ tùng ở Nà Hỳ bền vững khi có nguồn chính hãng đúng chuẩn, giá cạnh tranh theo sản lượng và chứng từ đầy đủ — đúng thế mạnh mô hình B2B của ICSPARTS.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Nà Hỳ, Điện Biên và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Nà Hỳ tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 28221K1MT00 | BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 539.554 đ |
| 28221K56N00 | BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 535.220 đ |
| 28221KWWB10 | BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 57.551 đ |
| 28221KYZ900 | BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG 10RĂNG | 100.138 đ |
| 28131MKRD10 | BÁNH RĂNG A XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 968.000 đ |
| 28132MKRD10 | BÁNH RĂNG B XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 763.120 đ |
| 28106MLBD00 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 318.830 đ |
| 28130KYJ900 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 728.590 đ |
| 28130MGZJ00 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 272.790 đ |
| 28131K1BT00 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 264.733 đ |
| 28141MEL000 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 592.771 đ |
| 28230KZR600 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 89.097 đ |
| 28230KVBT00 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG (7 RĂNG) | 87.400 đ |
| 28130KWW740 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG 55/14RĂNG | 101.618 đ |
| 28230KVB900 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG 7RĂNG | 222.145 đ |
| 28130MJED00 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG A | 591.620 đ |
| 28140MJED00 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG B | 447.743 đ |
| 28140MKFD40 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG B | 1.177.484 đ |
| 28140MKYD10 | BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG B | 368.324 đ |
| 28178MCA000 | BÁNH RĂNG RVS | 920.808 đ |
| 28211K2ET10 | BÁNH RĂNG TRỤC KHỞI ĐỘNG | 384.049 đ |
| 28211K56N00 | BÁNH RĂNG TRỤC KHỞI ĐỘNG 22 RĂNG | 380.985 đ |
| 28211KYZ900 | BÁNH RĂNG TRỤC KHỞI ĐỘNG 27RĂNG | 126.612 đ |
| 28231KWZ900 | BÁNH RĂNG TẢI CẦN KHỞI ĐỘNG 35 | 244.015 đ |
| 28111K0ZD10 | BÁNH RĂNG TẢI KHỞI ĐỘNG | 1.900.318 đ |
| 28111KWB922 | BÁNH RĂNG TẢI KHỞI ĐỘNG 55RĂNG | 178.250 đ |
| 28111KWW740 | BÁNH RĂNG TẢI KHỞI ĐỘNG 55RĂNG | 126.500 đ |
| 28131HL4000 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 1.418.045 đ |
| 28131K04930 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 302.716 đ |
| 28131K0Z900 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 1.395.025 đ |
| 28131K15901 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 348.757 đ |
| 28131K26G00 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 159.991 đ |
| 28131MLBD00 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG | 429.327 đ |
| 28131KYZ901 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG 17R/ | 90.327 đ |
| 28160MJPG50 | BÁNH RĂNG XÍCH ĐỀ BỊ ĐỘNG B | 1.853.127 đ |
| 28221178000 | Bánh cóc trục khởi động | 281.998 đ |
| 28221KPH900 | Bánh cóc trục khởi động | 169.199 đ |
| 28221KRS830 | Bánh cóc trục khởi động | 64.457 đ |
| 28234KWZ900 | Bánh răng A khởi động cầm chừng | 280.847 đ |
| 28235KWZ900 | Bánh răng B khởi động cầm chừng | 225.598 đ |
| 28101KGF910 | Bánh răng khởi động 13 răng/54 răng | 1.124.537 đ |
| 28211178000 | Bánh răng trục khởi động 22 răng | 656.076 đ |
| 28211KRS830 | Bánh răng trục khởi động 22răn | 80.571 đ |
| 28211KWWB10 | Bánh răng trục khởi động 23răn | 138.878 đ |
| 28211KPH900 | Bánh răng trục khởi động 27răn | 183.011 đ |
| 28133KPH900 | BẠC CHĂN BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 7.005 đ |
| 28133KPP900 | BẠC CHĂN BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 8.246 đ |
| 28282KGH900 | BẠC CÁCH TRỤC KHỞI ĐỘNG | 15.241 đ |
| 28282K1MT00 | BẠC LÓT LÒ XO CẦN KHỞI ĐỘNG | 19.199 đ |
| 28253KVB900 | BẠC LÓT TRỤC KHỞI ĐỘNG | 21.870 đ |
| 28265KPH900 | BẠC LÓT TẤM GIỮ CẦN KHỞI ĐỘNG | 7.005 đ |
| 28255GS6000 | BẠC ĐỆM CẦN KHỞI ĐỘNG | 4.736 đ |
| 28282KWZ900 | Bạc cách trục khởi động | 18.758 đ |
| 28282KPH900 | Bạc lót lò xo cần khởi động | 10.409 đ |
| 28253GAZ970 | Bạc lót trục khởi động | 27.625 đ |
| 28253GAZ980 | Bạc lót trục khởi động | 42.588 đ |
| 28265KWWB10 | Bạc lót tấm giữ cần khởi động | 21.870 đ |
| 28120KVB901 | BỘ BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 474.085 đ |
| 28300K03N40 | BỘ CẦN KHỞI ĐỘNG | 108.195 đ |
| 28300K09840 | BỘ CẦN KHỞI ĐỘNG | 95.973 đ |
| 28300K44V30 | BỘ CẦN KHỞI ĐỘNG | 103.876 đ |
| 28300K56N00 | BỘ CẦN KHỞI ĐỘNG | 232.505 đ |
| 28300K57V00 | BỘ CẦN KHỞI ĐỘNG | 85.811 đ |
| 28300K89V00 | BỘ CẦN KHỞI ĐỘNG | 73.391 đ |
| 28200KWW740 | BỘ TRỤC KHỞI ĐỘNG | 351.059 đ |
| 28300GCCC50 | Bộ cần khởi động | 310.773 đ |
| 28300GGZJ00 | Bộ cần khởi động | 75.967 đ |
| 28300GJB305 | Bộ cần khởi động (COO) | 100.138 đ |
| 28120KTL691 | Bộ ly hợp khởi động ngoài | 886.278 đ |
| 28102GB4700 | CAO SU DẪN XÍCH KHỞI ĐỘNG | 16.690 đ |
| 28103GB4700 | CAO SU ĐỠ XÍCH KHỞI ĐỘNG | 16.115 đ |
| 28102ML7000 | CHỐT 10X36.5 | 86.753 đ |
| 28102ME9000 | CHỐT 10X44 | 100.138 đ |
| 28102MEH000 | CHỐT 10X58 | 118.405 đ |
| 28126253030 | CHỤP LÒ XO ĐẨY BI KHỞI ĐỘNG | 78.546 đ |
| 28126KFL850 | CHỤP LÒ XO ĐẨY BI KHỞI ĐỘNG | 84.408 đ |
| 28126KFM900 | CHỤP LÒ XO ĐẨY BI KHỞI ĐỘNG | 9.252 đ |
| 28150GCC000 | Chụp giữ trục bánh răng khởi đ | 347.039 đ |
| 28125HN5671 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 2.887.885 đ |
| 28125K0Z901 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 4.944.739 đ |
| 28125K0Z902 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 1.671.267 đ |
| 28125K1BT01 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 1.237.336 đ |
| 28125K1BT21 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 1.241.625 đ |
| 28125KGF911 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 3.093.915 đ |
| 28125MLBD01 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 1.065.836 đ |
| 28125MLEC11 | CÔN KHỞI ĐỘNG | 1.005.983 đ |
| 28200KWWB100 | CẦN ĐẠP KHỞI ĐỘNG | 279.014 đ |
| 2820AKRS8300 | CẦN ĐẠP KHỞI ĐỘNG | 279.014 đ |
| 28300K2EJ10 | CẦN ĐẠP KHỞI ĐỘNG | 285.092 đ |
| 28300K89V90 | CẦN ĐẠP KHỞI ĐỘNG | 74.520 đ |
| 28300GN5940 | Cần đạp khởi động | 259.993 đ |
| 28250KVB900 | Cụm trục cần khởi động | 383.287 đ |
| 28115KTW900 | DẪN HƯỚNG KHỞI ĐỘNG | 41.437 đ |
| 28115MJED00 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 989.869 đ |
| 28115MKFD40 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 1.090.007 đ |
| 28115MKJD00 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 1.134.896 đ |
| 28115MKJE50 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 1.134.896 đ |
| 28115MKYD10 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 834.483 đ |
| 28121MAH000 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 1.629.831 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 28125HC3016 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 1.860.033 đ |
| 28125KYJ901 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 1.932.546 đ |
| 28125MGZJ01 | GIÁ ĐỠ KHỞI ĐỘNG | 978.359 đ |
| 28262KWB600 | GIỮ LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 46.200 đ |
| 28262KPH900 | Giữ lò xo trục khởi động | 66.759 đ |
| 28262041731 | HÃM LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 143.220 đ |
| 28293333000 | KẸP CẦN KHỞI ĐỘNG | 5.920 đ |
| 28125MJED01 | LI HỢP MỘT CHIỀU | 1.408.837 đ |
| 28126MKRD11 | LI HỢP MỘT CHIỀU | 2.758.971 đ |
| 28223K1MT00 | LÒ XO BÁNH CÓC | 8.400 đ |
| 28223KM7701 | LÒ XO BÁNH CÓC | 7.135 đ |
| 28254437000 | LÒ XO BÁNH CÓC CẦN KHỞI ĐỘNG | 59.789 đ |
| 28271121690 | LÒ XO BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 19.930 đ |
| 28271KPH900 | LÒ XO BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 15.241 đ |
| 28271KYZ900 | LÒ XO BÁNH CÓC TRỤC KHỞI ĐỘNG | 36.343 đ |
| 28125179710 | LÒ XO CHỐT ĐẨY BI KHỞI ĐỘNG | 42.204 đ |
| 28125KFL850 | LÒ XO CHỐT ĐẨY BI KHỞI ĐỘNG | 15.241 đ |
| 28125KFM900 | LÒ XO CHỐT ĐẨY BI KHỞI ĐỘNG | 9.424 đ |
| 28223KZL840 | LÒ XO KHỞI ĐỘNG | 8.173 đ |
| 28261KGH900 | LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 25.792 đ |
| 28281035003 | LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 16.772 đ |
| 28281K1MT00 | LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 39.597 đ |
| 28281KPH900 | LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 17.266 đ |
| 28281KZLC00 | LÒ XO TRỤC KHỞI ĐỘNG | 16.115 đ |
| 28271KRS830 | Lò xo bánh cóc trục khởi động | 11.780 đ |
| 28271KWWB10 | Lò xo bánh cóc trục khởi động | 10.602 đ |
| 28281GCC000 | Lò xo hồi vị cần khởi động | 19.635 đ |
| 28281KWZ900 | Lò xo hồi vị cần khởi động | 38.687 đ |
| 28223GCC000 | Lò xo ma sát | 8.124 đ |
| 28242KWZ900 | Lò xo trục bánh răng khởi động | 8.124 đ |
| 28271KWZ900 | Lò xo trục khởi động | 9.284 đ |
| 28281KWWB10 | Lò xo trục khởi động | 29.309 đ |
| 28110K04930 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 1.395.025 đ |
| 28110K1BT00 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 1.195.900 đ |
| 28110K33D00 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 759.667 đ |
| 28110KGH910 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 519.106 đ |
| 28110MEL000 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 1.642.492 đ |
| 28110MFL000 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 1.545.807 đ |
| 28110MJPG50 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 2.495.390 đ |
| 28110MKRD10 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 2.458.558 đ |
| 28110MLBD00 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 1.706.948 đ |
| 28111K1MT00 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 279.696 đ |
| 28111MJED00 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG | 767.724 đ |
| 28110KTL780 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG (41 RĂNG) | 125.439 đ |
| 28110KPH700 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG (57 RĂNG) | 174.677 đ |
| 28110KPH900 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG (57 RĂNG) | 627.301 đ |
| 28110K26900 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG (57T) | 291.206 đ |
| 28110MGZJ00 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG (77T) | 901.241 đ |
| 28110KYZ900 | NHÔNG KHỞI ĐỘNG 57RĂNG | 128.800 đ |
| 28110GB4700 | Nhông khởi động | 1.107.272 đ |
| 28110KFL850 | Nhông khởi động | 1.083.101 đ |
| 28110KEV900 | Nhông khởi động (41 răng) | 162.150 đ |
| 28110KGF910 | Nhông khởi động (59 răng) | 1.096.913 đ |
| 28150GGC900 | NẮP CHỤP BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 77.907 đ |
| 28150KVB900 | NẮP GIỮ BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG | 56.400 đ |
| 28120GCC000 | TRỤC BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG 14RĂN | 1.763.348 đ |
| 28230KZL840 | TRỤC BÁNH RĂNG KHỞI ĐỘNG(7RĂNG | 72.262 đ |
| 28132K1MT00 | TRỤC BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 20.719 đ |
| 28132KGH910 | TRỤC BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 20.719 đ |
| 28132KN6930 | TRỤC BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 11.565 đ |
| 28132KPH900 | TRỤC BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 8.173 đ |
| 28132MK5000 | TRỤC BÁNH RĂNG ĐỀ BỊ ĐỘNG | 33.380 đ |
| 28250KVBT02 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 356.387 đ |
| 28250KZR600 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 154.100 đ |
| 28251K15900 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 797.650 đ |
| 28251K1MT00 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 803.440 đ |
| 28251KEV900 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 339.548 đ |
| 28251KPH900 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 332.642 đ |
| 28251KRS830 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 176.138 đ |
| 28251KVRV10 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 124.200 đ |
| 28251KWWB10 | TRỤC KHỞI ĐỘNG | 283.401 đ |
| 28251KYZ900 | TRỤC KHỞI ĐỘNG 10 RĂNG | 266.465 đ |
| 28232KWZ900 | Trục bánh răng cần khởi động 1 | 291.206 đ |
| 28102KGF910 | Trục bánh răng khởi động | 131.216 đ |
| 28230GCCC00 | Trục bánh răng khởi động | 371.777 đ |
| 28230GGZJ00 | Trục bánh răng khởi động | 43.377 đ |
| 28233KWZ900 | Trục bánh răng khởi động cầm c | 357.965 đ |
| 28250GCCC00 | Trục khởi động | 281.998 đ |
| 28250GGZJ00 | Trục khởi động | 89.097 đ |
| 28251KWZ900 | Trục khởi động | 378.683 đ |
| 28250KZL840 | Trục khởi động bán nguyệt | 155.387 đ |
| 28117KFL850 | TẤM CHẶN NHÔNG XÍCH ĐỀ | 4.736 đ |
| 28215K1MT00 | TẤM HÃM KHỞI ĐỘNG | 18.850 đ |
| 28215KGH900 | TẤM HÃM KHỞI ĐỘNG | 18.417 đ |
| 28128KFL850 | TẤM LÓT BÊN ĐĨA KHỞI ĐỘNG | 82.873 đ |
| 28117179710 | Tấm chặn nhông xích đề | 102.440 đ |
| 28128179710 | Tấm lót bên đĩa khởi động | 11.565 đ |
| 28101GB4701 | XÍCH KHỞI ĐỘNG | 26.565 đ |
| 28120179710 | ĐĨA BI KHỞI ĐỘNG | 1.068.138 đ |
| 28120KPH701 | ĐĨA BI KHỞI ĐỘNG | 246.141 đ |
| 28120KPH901 | ĐĨA BI KHỞI ĐỘNG | 837.936 đ |
| 28120KRM851 | ĐĨA BI KHỞI ĐỘNG | 1.709.250 đ |
| 28120KRS830 | ĐĨA BI KHỞI ĐỘNG | 238.161 đ |
| 28120KWB921 | ĐĨA BI KHỞI ĐỘNG | 740.100 đ |
| 28126MBB003 | ĐĨA BỊ KHỞI ĐỘNG | 1.162.521 đ |
| 28126MEL000 | ĐĨA BỊ KHỞI ĐỘNG | 942.678 đ |
| 28120KFL850 | Đĩa bi khởi động | 476.519 đ |
| 28120KTL761 | Đĩa bi khởi động | 827.577 đ |
| 28126KGF911 | Đĩa bị khởi động | 1.395.025 đ |
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Nà Hỳ, Điện Biên — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Nà Hỳ, Điện Biên có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Nà Hỳ, Điện Biên, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Điện Biên liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Điện Biên để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Nhờ hệ thống DOV Oriented, khách của ICSPARTS ở Điện Biên và các tỉnh giáp ranh được phục vụ đồng bộ về mã, giá và giao nhận. Thương lượng giá theo cụm, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Nà Hỳ, Điện Biên tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.