Thứ bảy, 04/07/2026
Chuyên trang phụ tùng Honda ICSPARTS tại Bằng Mạc phục vụ Bằng Mạc, Lạng Sơn do ICSPARTS vận hành: tra mã nhanh, giá phụ tùng Honda chính hãng đã gồm VAT, xuất hóa đơn cho khách sỉ.
Xã Bằng Mạc nằm ở vùng ngoại vi Lạng Sơn, thị trường phụ tùng Honda đều đặn quanh năm, thuận cho việc mở điểm phân phối. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Bằng Mạc chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Bằng Mạc, Lạng Sơn, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Với cửa hàng, gara ở Bằng Mạc, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Bằng Mạc, Lạng Sơn và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Bằng Mạc, Lạng Sơn:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 31500GBGB22 | Bình ắc quy | 275.092 đ |
| 30515K0RV00 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 39.135 đ |
| 30515K0RV40 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 32.229 đ |
| 30515K29V80 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 33.380 đ |
| 30515K2SV00 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 40.286 đ |
| 30515K2VN40 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 63.306 đ |
| 30550MJED00 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 220.994 đ |
| 30550MJEDF0 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 260.129 đ |
| 30550MKND50 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP PHẢI | 230.202 đ |
| 30550MKND51 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP PHẢI | 188.766 đ |
| 30550MLBD00 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP PHẢI | 180.709 đ |
| 30560MKND50 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP TRÁI | 230.202 đ |
| 30560MKND51 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP TRÁI | 188.766 đ |
| 30560MLBD00 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP TRÁI | 180.709 đ |
| 30515K01900 | GIÁ ĐỠ MÔ BIN CAO ÁP | 34.531 đ |
| 30515K2TV00 | GIÁ ĐỠ MÔ BIN CAO ÁP | 44.890 đ |
| 30515K35V00 | GIÁ ĐỠ MÔ BIN CAO ÁP | 40.286 đ |
| 30515KWN710 | GIÁ ĐỠ MÔ BIN CAO ÁP | 48.343 đ |
| 30515KZR600 | GIÁ ĐỠ MÔ BIN CAO ÁP | 44.890 đ |
| 30515K0RA00 | Giá mô bin cao áp | 61.004 đ |
| 30515K1ND40 | Giá mô bin cao áp | 48.343 đ |
| 30515K1NV00 | Giá mô bin cao áp | 33.380 đ |
| 30515K40A00 | Giá mô bin cao áp | 37.984 đ |
| 30515KWN900 | Giá đỡ mô bin cao áp | 87.477 đ |
| 30511MJED01 | MÔ BIN CAO ÁP | 1.130.292 đ |
| 30511MKJD01 | MÔ BIN CAO ÁP | 1.309.850 đ |
| 30511MKND51 | MÔ BIN CAO ÁP | 1.126.839 đ |
| 30512K64N01 | MÔ BIN CAO ÁP | 210.635 đ |
| 30520MGZJ01 | MÔ BIN CAO ÁP | 261.280 đ |
| 30521MJED01 | MÔ BIN CAO ÁP | 648.019 đ |
| 30521MKJD01 | MÔ BIN CAO ÁP | 1.309.850 đ |
| 30521MKND51 | MÔ BIN CAO ÁP | 1.427.253 đ |
| 30700MFL003 | MÔ BIN CAO ÁP | 1.050.873 đ |
| 30700MJTE01 | MÔ BIN CAO ÁP | 2.738.253 đ |
| 30520MKGA31 | MÔ BIN CAO ÁP 2 | 210.635 đ |
| 30525MKND50 | MÔ BIN CAO ÁP 2&3 | 1.439.914 đ |
| 30525MKND51 | MÔ BIN CAO ÁP 2&3 | 1.226.977 đ |
| 30520MKSE01 | MÔ BIN CAO ÁP BÊN 1 | 1.979.738 đ |
| 30540MKSE01 | MÔ BIN CAO ÁP BÊN 2 | 1.979.738 đ |
| 30530MKKD01 | MÔ BIN CAO ÁP TRÊN 2 | 1.979.738 đ |
| 30520MLAA01 | MÔ BIN CAO ÁP TRÊN TRÁI | 962.245 đ |
| 30700KYZ901 | NẮP CHỤP BUGI | 136.971 đ |
| 30520K1WD00 | NẮP MÔ BIN CAO ÁP | 146.179 đ |
| 30520KTW900 | NẮP MÔ BIN CAO ÁP | 75.967 đ |
| 30700KCW870 | Nắp chụp bugi | 340.699 đ |
| 30520ML7000 | Đầu cực mô bin cao áp | 10.409 đ |
Để nhập đúng và bán tốt tại Bằng Mạc, cửa hàng nên nắm cách quản mã và chu kỳ các nhóm phụ tùng Honda chính hãng hay dùng:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14321KB4671 | (G2) BÁNH RĂNG CAM | 742.402 đ |
| 14431116010 | (G2) CÒ MỔ | 559.391 đ |
| 14100KR3600 | (G2) TRỤC CAM | 4.441.748 đ |
| 14313MKRD10 | BU LÔNG DẪN HƯỚNG BÁNH RĂNG CAM | 154.747 đ |
| 14321K0JN00 | BÁNH RĂNG CAM | 37.260 đ |
| 14321K0Z900 | BÁNH RĂNG CAM | 234.807 đ |
| 14321K1BT00 | BÁNH RĂNG CAM | 162.293 đ |
| 14321K1BT20 | BÁNH RĂNG CAM | 161.781 đ |
| 14321K1MT00 | BÁNH RĂNG CAM | 70.212 đ |
| 14321K96V00 | BÁNH RĂNG CAM | 100.820 đ |
| 14321KFL850 | BÁNH RĂNG CAM | 195.672 đ |
| 14321KTW900 | BÁNH RĂNG CAM | 374.079 đ |
| 14321MEL000 | BÁNH RĂNG CAM | 555.938 đ |
| 14321MJED01 | BÁNH RĂNG CAM | 614.640 đ |
| 14321MKCA00 | BÁNH RĂNG CAM | 1.344.380 đ |
| 14321MKND10 | BÁNH RĂNG CAM | 624.999 đ |
| 14321MKRD10 | BÁNH RĂNG CAM | 664.133 đ |
| 14321MKSE00 | BÁNH RĂNG CAM | 619.244 đ |
| 14321KTL780 | BÁNH RĂNG CAM (32 RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KFM900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 20.499 đ |
| 14321KWB600 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KWW740 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 25.055 đ |
| 14321KYZ900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 33.350 đ |
| 14321K0RV00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 88.550 đ |
| 14321KGF910 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 122.008 đ |
| 14321KVY900 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 33.998 đ |
| 14321KZLE00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 40.648 đ |
| 14321MFL000 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 789.593 đ |
| 14321KWN900 | BÁNH RĂNG CAM (34RĂNG) | 87.400 đ |
| 14311K0ZD10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 87.477 đ |
| 14311MKCA00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 546.730 đ |
| 14311MKSE00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 530.616 đ |
| 14311MLBD00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 321.132 đ |
| 14312MEL000 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 323.434 đ |
| 14312MJED00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 174.954 đ |
| 14312MKND10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 179.558 đ |
| 14311KYJ900 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 97.836 đ |
| 14311MGZJ00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 166.897 đ |
| 14321GGZJ00 | Bánh răng cam | 17.585 đ |
| 14321K40A00 | Bánh răng cam | 141.852 đ |
| 14321GBG900 | Bánh răng cam (28 răng) | 202.578 đ |
| 14321KPH900 | Bánh răng cam (34răng) | 73.665 đ |
| 14321KTM970 | Bánh răng cam (34răng) | 32.826 đ |
| 14321GCC000 | Bánh răng cam 34răng | 484.480 đ |
| 14311035000 | Bánh răng thời điểm | 244.015 đ |
| 14311KGF910 | Bánh răng thời điểm cam | 694.060 đ |
| 14311KFL850 | Bánh răng thời điểm cam 16răng | 58.617 đ |
| 14311KPH900 | Bánh răng thời điểm cam 17răng | 71.512 đ |
| 1440A436003 | BỘ GIÀN CAM | 133.244 đ |
| 14125KVY900 | CHỐT ĐẨY CAM | 8.173 đ |
| 14125KPGT00 | Chốt đẩy cam | 14.964 đ |
| 14430K0Z900 | CÒ MỔ XU PÁP | 269.337 đ |
| 14430K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP | 283.401 đ |
| 14430KYZ900 | CÒ MỔ XU PÁP | 326.887 đ |
| 14431GN5911 | CÒ MỔ XU PÁP | 390.664 đ |
| 14431KGF910 | CÒ MỔ XU PÁP | 683.700 đ |
| 14421MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP A | 1.342.078 đ |
| 14422MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP B | 1.342.078 đ |
| 14430K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 248.619 đ |
| 14430K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 330.340 đ |
| 14430K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 605.432 đ |
| 14430K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 513.351 đ |
| 14430K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 680.839 đ |
| 14430KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 508.089 đ |
| 14430KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 238.238 đ |
| 14430KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 343.001 đ |
| 14430KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 1.355.890 đ |
| 14430KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 319.532 đ |
| 14430MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 334.944 đ |
| 14440K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 264.733 đ |
| 14440K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 605.432 đ |
| 14440K1MT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 513.351 đ |
| 14440K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 680.839 đ |
| 14440KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 631.160 đ |
| 14440KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 367.173 đ |
| 14440KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 1.355.890 đ |
| 14440KYZ901 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 339.855 đ |
| 14440KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 316.145 đ |
| 14440MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 343.001 đ |
| 14430GGZJ00 | Cò mổ xu páp | 477.670 đ |
| 14430KPH900 | Cò mổ xu páp | 763.120 đ |
| 14431GCC000 | Cò mổ xu páp | 362.569 đ |
| 14431KCW850 | Cò mổ xu páp | 697.513 đ |
| 14430KVY901 | Cò mổ xu páp hút | 382.761 đ |
| 14440GGZJ00 | Cò mổ xu páp xả | 172.652 đ |
| 14440KVY901 | Cò mổ xu páp xả | 382.761 đ |
| 1440AKFM900 | GIÀN CAM | 104.773 đ |
| 14126KV2940 | LÒ XO CHỐT ĐẨY | 26.964 đ |
| 14106GFM900 | LÒ XO GIẢM ÁP | 7.005 đ |
| 14126KPGT00 | Lò xo chốt đẩy | 5.940 đ |
| 14106KVB900 | Lò xo giảm áp | 7.135 đ |
| 14312MFL000 | NHÔNG TRƯỚC 17 RĂNG | 448.894 đ |
| 14321KVB900 | Nhông cam 34răng | 39.860 đ |
| 14405MFL000 | ROTOR TRỤC CAM HÚT | 385.589 đ |
| 14405MKCA00 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 657.227 đ |
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14405MKCW40 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 978.359 đ |
| 14410HL4000 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14410MKSE00 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14420HL4000 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14420MKSE00 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14100K73T30 | TRUC CAM | 722.616 đ |
| 14100GCC000 | TRỤC CAM | 2.270.065 đ |
| 14100GGE940 | TRỤC CAM | 557.089 đ |
| 14100GGZJ02 | TRỤC CAM | 185.982 đ |
| 14100K03H10 | TRỤC CAM | 329.694 đ |
| 14100K0RV00 | TRỤC CAM | 601.979 đ |
| 14100K0SV00 | TRỤC CAM | 618.740 đ |
| 14100K0Z900 | TRỤC CAM | 1.675.871 đ |
| 14100K1BT00 | TRỤC CAM | 1.393.874 đ |
| 14100K1MT00 | TRỤC CAM | 1.132.594 đ |
| 14100K2CV00 | TRỤC CAM | 567.448 đ |
| 14100K2ZV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3AV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3VN00 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K44V00 | TRỤC CAM | 616.942 đ |
| 14100K53D00 | TRỤC CAM | 894.335 đ |
| 14100K77V00 | TRỤC CAM | 447.119 đ |
| 14100K90V00 | TRỤC CAM | 319.532 đ |
| 14100K90VM0 | TRỤC CAM | 316.528 đ |
| 14100KFM901 | TRỤC CAM | 409.234 đ |
| 14100KPH690 | TRỤC CAM | 987.951 đ |
| 14100KVGV40 | TRỤC CAM | 776.812 đ |
| 14100KWN900 | TRỤC CAM | 1.284.528 đ |
| 14100KWW741 | TRỤC CAM | 622.127 đ |
| 14100KWWA81 | TRỤC CAM | 505.831 đ |
| 14100KWZ901 | TRỤC CAM | 870.164 đ |
| 14100KYZ902 | TRỤC CAM | 544.428 đ |
| 14100KYZV02 | TRỤC CAM | 843.691 đ |
| 14100KZL930 | TRỤC CAM | 663.903 đ |
| 14100KZVV30 | TRỤC CAM | 263.582 đ |
| 14110MKSE00 | TRỤC CAM | 6.845.057 đ |
| 14110MLAA00 | TRỤC CAM | 4.284.060 đ |
| 14110MLBD00 | TRỤC CAM | 2.848.750 đ |
| 14110K56N00 | TRỤC CAM HÚT | 1.504.371 đ |
| 14110MJED01 | TRỤC CAM HÚT | 1.895.714 đ |
| 14110MJWDB0 | TRỤC CAM HÚT | 1.433.008 đ |
| 14110MKFD40 | TRỤC CAM HÚT | 7.365.313 đ |
| 14110MKJD00 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKJE50 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKND10 | TRỤC CAM HÚT | 3.100.821 đ |
| 14110MKPD00 | TRỤC CAM HÚT | 1.450.273 đ |
| 14110MKPDA0 | TRỤC CAM HÚT | 1.198.202 đ |
| 14110MKRD10 | TRỤC CAM HÚT | 6.214.303 đ |
| 14110MKYD10 | TRỤC CAM HÚT | 2.616.246 đ |
| 14110KZZD20 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 2.343.457 đ |
| 14110MKGA00 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 1.342.078 đ |
| 14110MKCA00 | TRỤC CAM PHẢI | 12.604.711 đ |
| 14110MKCW40 | TRỤC CAM PHẢI | 12.666.866 đ |
| 14210MKCA00 | TRỤC CAM TRÁI | 12.604.711 đ |
| 14210MKCW40 | TRỤC CAM TRÁI | 12.666.866 đ |
| 14210K56N00 | TRỤC CAM XẢ | 1.504.371 đ |
| 14210MJED01 | TRỤC CAM XẢ | 1.895.714 đ |
| 14210MKFD40 | TRỤC CAM XẢ | 7.365.313 đ |
| 14210MKGD80 | TRỤC CAM XẢ | 1.198.202 đ |
| 14210MKJD00 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKJE50 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKND10 | TRỤC CAM XẢ | 3.212.469 đ |
| 14210MKRD10 | TRỤC CAM XẢ | 6.214.303 đ |
| 14210MKYD10 | TRỤC CAM XẢ | 2.656.532 đ |
| 14210K33D00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 2.343.457 đ |
| 14210MGZJ00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.208.561 đ |
| 14210MKPD00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.450.273 đ |
| 14451035000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 11.565 đ |
| 14451HL4000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 257.827 đ |
| 14451K0RV00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K0Z900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 27.625 đ |
| 14451K1BT00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 55.249 đ |
| 14451K2CV01 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K56N00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 207.182 đ |
| 14451KTC900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 12.722 đ |
| 14450KCW850 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 340.167 đ |
| 14451K1MT00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 32.229 đ |
| 14451KRJ900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP NẠP | 264.733 đ |
| 14100GGZJ01 | Trục cam | 385.589 đ |
| 14100K2AJ00 | Trục cam | 1.428.404 đ |
| 14100KCW850 | Trục cam | 1.634.435 đ |
| 14100KGF910 | Trục cam | 2.288.208 đ |
| 14100KPGT00 | Trục cam | 775.781 đ |
| 14100KVB900 | Trục cam | 914.560 đ |
| 14100KVBT00 | Trục cam | 991.020 đ |
| 14100KWW711 | Trục cam | 637.934 đ |
| 14451GCC000 | Trục cò mổ xu páp hút | 78.269 đ |
| 14451KVB900 | Trục cò mổ xu páp hút | 18.417 đ |
| 14451KPH900 | Trục cò mổ xu páp nạp | 14.964 đ |
| 14150GN5911 | TẤM CHẶN CAM GIẢM ÁP | 22.363 đ |
| 14107KVB900 | Tấm bắt đối trọng | 9.284 đ |
| 14150GCC000 | Tấm chặn cam giảm áp | 72.685 đ |
| 14151GN5910 | Vòng chặn xy lanh côn | 5.920 đ |
| 14316MKRD10 | ĐAI ỐC 10MM | 127.784 đ |
| 14205425300 | ĐAI ỐC 12MM | 10.602 đ |
| 14108GFM900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14108KVB900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14102GFM900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 665.284 đ |
| 14102KVB900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 269.337 đ |
Khi cần mã ngoài bảng, cung cấp dòng/đời xe để ICSPARTS tra bổ sung; hàng chính hãng có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp. Với đơn lô tại Bằng Mạc, Lạng Sơn, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Bằng Mạc, Lạng Sơn — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Bằng Mạc, Lạng Sơn có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS phục vụ cả các tỉnh giáp ranh Lạng Sơn theo tuyến phân phối. Nếu chuỗi cửa hàng của bạn trải trên nhiều địa bàn, tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS ở các khu vực lân cận:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Bằng Mạc, Lạng Sơn tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.