Thứ hai, 29/06/2026
Danh mục phụ tùng Honda chính hãng tại Đan Thượng của ICSPARTS cho Đan Thượng, Phú Thọ: phụ tùng Honda chính hãng, mã rõ ràng, giá đã gồm VAT — nguồn tham khảo cho đại lý, cửa hàng và gara.
Xã Đan Thượng thuộc ngoại thành Phú Thọ, cửa hàng và gara cần đối tác cấp phụ tùng Honda chính hãng theo lô. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Đan Thượng chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Đan Thượng, Phú Thọ, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Đan Thượng, Phú Thọ:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 77103K64N00 | BẠC ĐỆM YÊN XE | 10.602 đ |
| 77103MEE000 | BẠC ĐỆM YÊN XE | 12.957 đ |
| 77103MFR670 | BẠC ĐỆM YÊN XE | 51.583 đ |
| 77110K1WD00 | BẢN LỀ YÊN XE | 29.927 đ |
| 77110K0G900 | BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE | 173.803 đ |
| 77110K2EJ10 | BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE | 269.973 đ |
| 77110KEV900 | BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE | 171.622 đ |
| 77110KWN670 | BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE | 132.367 đ |
| 77110KWN900 | BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE | 206.031 đ |
| 77110KZVT00 | BỘ BẢN LỀ BẮT YÊN XE | 51.796 đ |
| 77110KFL890 | Bộ bản lề bắt yên xe | 53.927 đ |
| 77110KA3730 | CAO SU BẮT YÊN XE | 36.833 đ |
| 77101K87A00 | CAO SU YÊN XE | 27.625 đ |
| 77101K87A30 | CAO SU YÊN XE | 24.172 đ |
| 77115GGE900 | Cao su yên xe | 106.260 đ |
| 77101GGZJ00ZA | Da bọc yên xe | 165.746 đ |
| 77101GGZJ50ZA | Da bọc yên xe | 174.954 đ |
| 77101GGZJ50ZB | Da bọc yên xe | 174.954 đ |
| 77101GJAJ00ZA | Da bọc yên xe | 149.632 đ |
| 77101GJAJ10ZA | Da bọc yên xe | 139.273 đ |
| 77101GX0J00ZA | Da bọc yên xe | 176.105 đ |
| 77101GX0J10ZA | Da bọc yên xe | 176.105 đ |
| 77115K0RV00 | GIOĂNG YÊN XE | 79.420 đ |
| 77115K12900 | GIOĂNG YÊN XE | 37.984 đ |
| 77115GCCC50 | Gioăng yên xe | 281.998 đ |
| 77115GGZJ00 | Gioăng yên xe | 71.363 đ |
| 77115GJAJ00 | Gioăng yên xe | 70.212 đ |
| 77115K01900 | Gioăng yên xe | 96.685 đ |
| 77100MKSE21ZC | YÊN TRƯỚC *NH1* | 4.236.624 đ |
| 77100MKSE21ZB | YÊN TRƯỚC *PBA04* | 4.236.624 đ |
| 77100MKSE21ZA | YÊN TRƯỚC *R138* | 4.236.624 đ |
| 77100MKFD41 | YÊN XE | 2.990.358 đ |
| 77100MKJD01 | YÊN XE | 3.667.356 đ |
| 77100MKJD91 | YÊN XE | 3.068.604 đ |
| 77100MKRD11 | YÊN XE | 2.451.708 đ |
| 77100MJWJ01ZA | YÊN XE *NH1* | 1.161.216 đ |
| 77100MJWJ02ZA | YÊN XE *NH1* | 1.174.824 đ |
| 77100MKND51ZA | YÊN XE *NH1* | 2.419.956 đ |
| 77100MKND51ZB | YÊN XE *NH1* | 2.495.934 đ |
| 77100MKYD51ZA | YÊN XE *NH1* | 2.024.190 đ |
| 77100MKYD51ZB | YÊN XE *NH1* | 2.045.736 đ |
| 77100MLAA00ZA | YÊN XE *NH1* | 6.404.832 đ |
| 77100MLAJ00ZA | YÊN XE *NH1* | 6.404.832 đ |
| 77100K94T00ZA | YÊN XE *NH436, R340* | 884.520 đ |
| 77100KCPJ00 | Yên xe | 1.720.278 đ |
| 77101GGZJ00 | Yên xe | 183.708 đ |
Với cửa hàng, gara ở Đan Thượng, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Đan Thượng, Phú Thọ và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Đan Thượng tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14321KB4671 | (G2) BÁNH RĂNG CAM | 742.402 đ |
| 14431116010 | (G2) CÒ MỔ | 559.391 đ |
| 14100KR3600 | (G2) TRỤC CAM | 4.441.748 đ |
| 14313MKRD10 | BU LÔNG DẪN HƯỚNG BÁNH RĂNG CAM | 154.747 đ |
| 14321K0JN00 | BÁNH RĂNG CAM | 37.260 đ |
| 14321K0Z900 | BÁNH RĂNG CAM | 234.807 đ |
| 14321K1BT00 | BÁNH RĂNG CAM | 162.293 đ |
| 14321K1BT20 | BÁNH RĂNG CAM | 161.781 đ |
| 14321K1MT00 | BÁNH RĂNG CAM | 70.212 đ |
| 14321K96V00 | BÁNH RĂNG CAM | 100.820 đ |
| 14321KFL850 | BÁNH RĂNG CAM | 195.672 đ |
| 14321KTW900 | BÁNH RĂNG CAM | 374.079 đ |
| 14321MEL000 | BÁNH RĂNG CAM | 555.938 đ |
| 14321MJED01 | BÁNH RĂNG CAM | 614.640 đ |
| 14321MKCA00 | BÁNH RĂNG CAM | 1.344.380 đ |
| 14321MKND10 | BÁNH RĂNG CAM | 624.999 đ |
| 14321MKRD10 | BÁNH RĂNG CAM | 664.133 đ |
| 14321MKSE00 | BÁNH RĂNG CAM | 619.244 đ |
| 14321KTL780 | BÁNH RĂNG CAM (32 RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KFM900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 20.499 đ |
| 14321KWB600 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KWW740 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 25.055 đ |
| 14321KYZ900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 33.350 đ |
| 14321K0RV00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 88.550 đ |
| 14321KGF910 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 122.008 đ |
| 14321KVY900 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 33.998 đ |
| 14321KZLE00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 40.648 đ |
| 14321MFL000 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 789.593 đ |
| 14321KWN900 | BÁNH RĂNG CAM (34RĂNG) | 87.400 đ |
| 14311K0ZD10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 87.477 đ |
| 14311MKCA00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 546.730 đ |
| 14311MKSE00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 530.616 đ |
| 14311MLBD00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 321.132 đ |
| 14312MEL000 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 323.434 đ |
| 14312MJED00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 174.954 đ |
| 14312MKND10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 179.558 đ |
| 14311KYJ900 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 97.836 đ |
| 14311MGZJ00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 166.897 đ |
| 14321GGZJ00 | Bánh răng cam | 17.585 đ |
| 14321K40A00 | Bánh răng cam | 141.852 đ |
| 14321GBG900 | Bánh răng cam (28 răng) | 202.578 đ |
| 14321KPH900 | Bánh răng cam (34răng) | 73.665 đ |
| 14321KTM970 | Bánh răng cam (34răng) | 32.826 đ |
| 14321GCC000 | Bánh răng cam 34răng | 484.480 đ |
| 14311035000 | Bánh răng thời điểm | 244.015 đ |
| 14311KGF910 | Bánh răng thời điểm cam | 694.060 đ |
| 14311KFL850 | Bánh răng thời điểm cam 16răng | 58.617 đ |
| 14311KPH900 | Bánh răng thời điểm cam 17răng | 71.512 đ |
| 1440A436003 | BỘ GIÀN CAM | 133.244 đ |
| 14125KVY900 | CHỐT ĐẨY CAM | 8.173 đ |
| 14125KPGT00 | Chốt đẩy cam | 14.964 đ |
| 14430K0Z900 | CÒ MỔ XU PÁP | 269.337 đ |
| 14430K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP | 283.401 đ |
| 14430KYZ900 | CÒ MỔ XU PÁP | 326.887 đ |
| 14431GN5911 | CÒ MỔ XU PÁP | 390.664 đ |
| 14431KGF910 | CÒ MỔ XU PÁP | 683.700 đ |
| 14421MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP A | 1.342.078 đ |
| 14422MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP B | 1.342.078 đ |
| 14430K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 248.619 đ |
| 14430K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 330.340 đ |
| 14430K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 605.432 đ |
| 14430K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 513.351 đ |
| 14430K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 680.839 đ |
| 14430KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 508.089 đ |
| 14430KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 238.238 đ |
| 14430KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 343.001 đ |
| 14430KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 1.355.890 đ |
| 14430KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 319.532 đ |
| 14430MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 334.944 đ |
| 14440K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 264.733 đ |
| 14440K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 605.432 đ |
| 14440K1MT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 513.351 đ |
| 14440K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 680.839 đ |
| 14440KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 631.160 đ |
| 14440KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 367.173 đ |
| 14440KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 1.355.890 đ |
| 14440KYZ901 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 339.855 đ |
| 14440KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 316.145 đ |
| 14440MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 343.001 đ |
| 14430GGZJ00 | Cò mổ xu páp | 477.670 đ |
| 14430KPH900 | Cò mổ xu páp | 763.120 đ |
| 14431GCC000 | Cò mổ xu páp | 362.569 đ |
| 14431KCW850 | Cò mổ xu páp | 697.513 đ |
| 14430KVY901 | Cò mổ xu páp hút | 382.761 đ |
| 14440GGZJ00 | Cò mổ xu páp xả | 172.652 đ |
| 14440KVY901 | Cò mổ xu páp xả | 382.761 đ |
| 1440AKFM900 | GIÀN CAM | 104.773 đ |
| 13541MKCA00 | KHỚP NỐI LI HỢP SƠ CẤP | 1.461.783 đ |
| 14126KV2940 | LÒ XO CHỐT ĐẨY | 26.964 đ |
| 14106GFM900 | LÒ XO GIẢM ÁP | 7.005 đ |
| 14126KPGT00 | Lò xo chốt đẩy | 5.940 đ |
| 14106KVB900 | Lò xo giảm áp | 7.135 đ |
| 14312MFL000 | NHÔNG TRƯỚC 17 RĂNG | 448.894 đ |
| 14321KVB900 | Nhông cam 34răng | 39.860 đ |
| 14405MFL000 | ROTOR TRỤC CAM HÚT | 385.589 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14405MKCA00 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 657.227 đ |
| 14405MKCW40 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 978.359 đ |
| 14410HL4000 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14410MKSE00 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14420HL4000 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14420MKSE00 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14100K73T30 | TRUC CAM | 722.616 đ |
| 14100GCC000 | TRỤC CAM | 2.270.065 đ |
| 14100GGE940 | TRỤC CAM | 557.089 đ |
| 14100GGZJ02 | TRỤC CAM | 185.982 đ |
| 14100K03H10 | TRỤC CAM | 329.694 đ |
| 14100K0RV00 | TRỤC CAM | 601.979 đ |
| 14100K0SV00 | TRỤC CAM | 618.740 đ |
| 14100K0Z900 | TRỤC CAM | 1.675.871 đ |
| 14100K1BT00 | TRỤC CAM | 1.393.874 đ |
| 14100K1MT00 | TRỤC CAM | 1.132.594 đ |
| 14100K2CV00 | TRỤC CAM | 567.448 đ |
| 14100K2ZV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3AV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3VN00 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K44V00 | TRỤC CAM | 616.942 đ |
| 14100K53D00 | TRỤC CAM | 894.335 đ |
| 14100K77V00 | TRỤC CAM | 447.119 đ |
| 14100K90V00 | TRỤC CAM | 319.532 đ |
| 14100K90VM0 | TRỤC CAM | 316.528 đ |
| 14100KFM901 | TRỤC CAM | 409.234 đ |
| 14100KPH690 | TRỤC CAM | 987.951 đ |
| 14100KVGV40 | TRỤC CAM | 776.812 đ |
| 14100KWN900 | TRỤC CAM | 1.284.528 đ |
| 14100KWW741 | TRỤC CAM | 622.127 đ |
| 14100KWWA81 | TRỤC CAM | 505.831 đ |
| 14100KWZ901 | TRỤC CAM | 870.164 đ |
| 14100KYZ902 | TRỤC CAM | 544.428 đ |
| 14100KYZV02 | TRỤC CAM | 843.691 đ |
| 14100KZL930 | TRỤC CAM | 663.903 đ |
| 14100KZVV30 | TRỤC CAM | 263.582 đ |
| 14110MKSE00 | TRỤC CAM | 6.845.057 đ |
| 14110MLAA00 | TRỤC CAM | 4.284.060 đ |
| 14110MLBD00 | TRỤC CAM | 2.848.750 đ |
| 14110K56N00 | TRỤC CAM HÚT | 1.504.371 đ |
| 14110MJED01 | TRỤC CAM HÚT | 1.895.714 đ |
| 14110MJWDB0 | TRỤC CAM HÚT | 1.433.008 đ |
| 14110MKFD40 | TRỤC CAM HÚT | 7.365.313 đ |
| 14110MKJD00 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKJE50 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKND10 | TRỤC CAM HÚT | 3.100.821 đ |
| 14110MKPD00 | TRỤC CAM HÚT | 1.450.273 đ |
| 14110MKPDA0 | TRỤC CAM HÚT | 1.198.202 đ |
| 14110MKRD10 | TRỤC CAM HÚT | 6.214.303 đ |
| 14110MKYD10 | TRỤC CAM HÚT | 2.616.246 đ |
| 14110KZZD20 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 2.343.457 đ |
| 14110MKGA00 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 1.342.078 đ |
| 14110MKCA00 | TRỤC CAM PHẢI | 12.604.711 đ |
| 14110MKCW40 | TRỤC CAM PHẢI | 12.666.866 đ |
| 14210MKCA00 | TRỤC CAM TRÁI | 12.604.711 đ |
| 14210MKCW40 | TRỤC CAM TRÁI | 12.666.866 đ |
| 14210K56N00 | TRỤC CAM XẢ | 1.504.371 đ |
| 14210MJED01 | TRỤC CAM XẢ | 1.895.714 đ |
| 14210MKFD40 | TRỤC CAM XẢ | 7.365.313 đ |
| 14210MKGD80 | TRỤC CAM XẢ | 1.198.202 đ |
| 14210MKJD00 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKJE50 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKND10 | TRỤC CAM XẢ | 3.212.469 đ |
| 14210MKRD10 | TRỤC CAM XẢ | 6.214.303 đ |
| 14210MKYD10 | TRỤC CAM XẢ | 2.656.532 đ |
| 14210K33D00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 2.343.457 đ |
| 14210MGZJ00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.208.561 đ |
| 14210MKPD00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.450.273 đ |
| 14451035000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 11.565 đ |
| 14451HL4000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 257.827 đ |
| 14451K0RV00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K0Z900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 27.625 đ |
| 14451K1BT00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 55.249 đ |
| 14451K2CV01 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K56N00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 207.182 đ |
| 14450KCW850 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 340.167 đ |
| 14451K1MT00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 32.229 đ |
| 14451KRJ900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP NẠP | 264.733 đ |
| 14100GGZJ01 | Trục cam | 385.589 đ |
| 14100K2AJ00 | Trục cam | 1.428.404 đ |
| 14100KCW850 | Trục cam | 1.634.435 đ |
| 14100KGF910 | Trục cam | 2.288.208 đ |
| 14100KPGT00 | Trục cam | 775.781 đ |
| 14100KVB900 | Trục cam | 914.560 đ |
| 14100KVBT00 | Trục cam | 991.020 đ |
| 14100KWW711 | Trục cam | 637.934 đ |
| 14451GCC000 | Trục cò mổ xu páp hút | 78.269 đ |
| 14451KPH900 | Trục cò mổ xu páp nạp | 14.964 đ |
| 14150GN5911 | TẤM CHẶN CAM GIẢM ÁP | 22.363 đ |
| 14107KVB900 | Tấm bắt đối trọng | 9.284 đ |
| 14150GCC000 | Tấm chặn cam giảm áp | 72.685 đ |
| 14151GN5910 | Vòng chặn xy lanh côn | 5.920 đ |
| 14316MKRD10 | ĐAI ỐC 10MM | 127.784 đ |
| 14205425300 | ĐAI ỐC 12MM | 10.602 đ |
| 13621MKJE50 | ĐĨA BÁNH RĂNG TRỤC CƠ | 393.646 đ |
| 14108GFM900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14108KVB900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14102GFM900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 665.284 đ |
| 14102KVB900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 269.337 đ |
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Đan Thượng, Phú Thọ — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Đan Thượng, Phú Thọ có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Đan Thượng, Phú Thọ, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Phú Thọ liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Phú Thọ để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Nhờ hệ thống DOV Oriented, khách của ICSPARTS ở Phú Thọ và các tỉnh giáp ranh được phục vụ đồng bộ về mã, giá và giao nhận. Thương lượng giá theo cụm, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Đan Thượng, Phú Thọ tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.