Chủ Nhật, 21/06/2026
Chuyên trang phụ tùng Honda ICSPARTS tại Vĩnh An phục vụ Vĩnh An, Phú Thọ do ICSPARTS vận hành: tra mã nhanh, giá phụ tùng Honda chính hãng đã gồm VAT, xuất hóa đơn cho khách sỉ.
Xã Vĩnh An nằm ở vùng ngoại vi Phú Thọ, thị trường phụ tùng Honda đều đặn quanh năm, thuận cho việc mở điểm phân phối. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Vĩnh An chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Vĩnh An, Phú Thọ, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Với cửa hàng, gara ở Vĩnh An, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Vĩnh An, Phú Thọ và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Vĩnh An, Phú Thọ:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 33707K04930 | BẠC ĐỆM GIÁ BẮT YÊN XE | 14.135 đ |
| 32412KPK900 | CHỤP CỰC ẮC QUY | 18.417 đ |
| 32414MJED00 | CHỤP CỰC ẮC QUY | 103.591 đ |
| 32406KAZ010 | CHỤP ĐẦU CỰC BÌNH ẮC QUY | 85.175 đ |
| 32414MZ5000 | CHỤP ĐẦU CỰC BÌNH ẮC QUY | 87.477 đ |
| 32412KAN910 | CHỤP ĐẦU CỰC ẮC QUY | 7.005 đ |
| 32406KPR901 | Chụp đầu cực bình ắc quy | 88.628 đ |
| 32416KPR900 | Chụp đầu cực bình ắc quy | 55.249 đ |
| 32412KEV910 | Chụp đầu cực ắc quy | 19.568 đ |
| 32401MKCA00 | DÂY CÁP ẮC QUY KHỞI ĐỘNG | 897.788 đ |
| 32401MKFD40 | DÂY CÁP ẮC QUY KHỞI ĐỘNG | 515.653 đ |
| 32401MKFD60 | DÂY CÁP ẮC QUY KHỞI ĐỘNG | 515.653 đ |
| 32401MKSE00 | DÂY CÁP ẮC QUY KHỞI ĐỘNG | 1.384.666 đ |
| 32401MKSE50 | DÂY CÁP ẮC QUY KHỞI ĐỘNG | 1.184.390 đ |
| 32401MLJA10 | DÂY CÁP ẮC QUY KHỞI ĐỘNG | 897.788 đ |
| 32601K87A00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 87.477 đ |
| 32601MJED00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 217.541 đ |
| 32601MKCC00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 284.300 đ |
| 32601MKGA00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 140.424 đ |
| 32601MKND10 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 223.296 đ |
| 32601MKPT00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 398.250 đ |
| 32601MKSE00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 1.477.897 đ |
| 32601MLAA00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 341.850 đ |
| 32610K1WD00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 783.838 đ |
| 32610K53D00 | DÂY TIẾP MÁT ẮC QUY | 829.879 đ |
| 32109MKFD60 | DÂY ĐIỆN PHỤ GIẢM XÓC SAU | 712.476 đ |
| 32417KTF980 | Dây lửa bình ắc quy | 391.344 đ |
| 32610K1BT00 | Dây tiếp mát ắc quy | 803.405 đ |
| 32116K1WD00 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 156.538 đ |
| 32116K1WD60 | GIÁ MÔ BIN CAO ÁP | 156.538 đ |
| 32116K94T00 | GIẢM CHẤN KHỚP NỐI GƯƠNG TRƯỚC | 74.816 đ |
| 32611K04930 | KẸP TIẾP MÁT ẮC QUY | 28.776 đ |
| 32611KTW900 | KẸP TIẾP MÁT ẮC QUY | 35.170 đ |
| 32611K1BT20 | Kẹp tiếp mát ắc quy | 31.078 đ |
| 32103KPH901 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 131.216 đ |
| 32103KTL760 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 61.196 đ |
| 32103KWWA80 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 112.909 đ |
| 32103KWWB20 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 96.159 đ |
| 32103KWWB60 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 108.195 đ |
| 32103KWYA30 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 94.383 đ |
| 32103MKPT00 | NHÁNH DÂY ĐIỆN NỐI ẮC QUY | 1.170.578 đ |
| 32103KWZ900 | Nhánh dây điện nối ắc quy | 278.545 đ |
| 33407MJ1D10 | NẮP ĐÈN XI NHAN CÒI HÚ | 1.454.877 đ |
| 32411MFL000 | VỎ BỌC, CỤC ẮC QUY | 77.118 đ |
| 35100K36N11 | Ắc quy | 597.375 đ |
| 32118MKFD60 | ỐP GIẢM XÓC SAU | 212.937 đ |
Để nhập đúng và bán tốt tại Vĩnh An, cửa hàng nên nắm cách quản mã và chu kỳ các nhóm phụ tùng Honda chính hãng hay dùng:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 36533K26901 | BỘ DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN Ô XY | 413.213 đ |
| 37010KEV900 | BỘ PHAO XĂNG | 999.077 đ |
| 37010KPH900 | BỘ PHAO XĂNG | 431.629 đ |
| 37010KRS971 | BỘ PHAO XĂNG | 52.947 đ |
| 37010KTL740 | BỘ PHAO XĂNG | 391.344 đ |
| 37080KPH650 | BỘ PHAO XĂNG | 370.341 đ |
| 37080KVB900 | BỘ PHAO XĂNG | 418.968 đ |
| 37080KVG900 | BỘ PHAO XĂNG | 407.601 đ |
| 37100K01611 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.754.486 đ |
| 37100K0FT02 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.944.998 đ |
| 37100K0RVC1 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.581.139 đ |
| 37100K0RVD1 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.581.139 đ |
| 37100K0SV03 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.465.316 đ |
| 37100K0SV13 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.418.358 đ |
| 37100K0SV61 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.410.884 đ |
| 37100K0SV71 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.410.884 đ |
| 37100K0SVD1 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.564.646 đ |
| 37100K0SVE1 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.564.646 đ |
| 37100K0ZJ41 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 4.150.440 đ |
| 37100K12901 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.488.392 đ |
| 37100K12911 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.214.514 đ |
| 37100K12931 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.262.574 đ |
| 37100K12941 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.223.586 đ |
| 37100K12V02 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.483.942 đ |
| 37100K12V12 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.282.598 đ |
| 37100K12V91 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.371.590 đ |
| 37100K1FV02 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.249.668 đ |
| 37100K1GV02 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.207.710 đ |
| 37100K1ND01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.026.458 đ |
| 37100K1NE01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.026.458 đ |
| 37100K26902 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.271.402 đ |
| 37100K26932 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.519.748 đ |
| 37100K29902 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.337.174 đ |
| 37100K29912 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.063.880 đ |
| 37100K29962 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.245.320 đ |
| 37100K29E22 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 2.347.380 đ |
| 37100K29J02 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.935.738 đ |
| 37100K2CD01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.014.930 đ |
| 37100K2CE01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.315.440 đ |
| 37100K2CJ01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 958.230 đ |
| 37100K2CT01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.014.930 đ |
| 37100K2CU01 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 974.106 đ |
| 37100K2CV91 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 927.742 đ |
| 37100K2CVA1 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 927.742 đ |
| 37100K2PV62 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.475.334 đ |
| 37100K2PV72 | BỘ ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.335.852 đ |
| 37100K0G902 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 5.194.854 đ |
| 37100K0GT21 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 4.988.466 đ |
| 37100K12J01 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 1.405.026 đ |
| 37100K1NV01 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 2.012.332 đ |
| 37100K1NV11 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 2.097.987 đ |
| 37100K29V82 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 2.290.680 đ |
| 37100K29VC2 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 2.338.308 đ |
| 37100K2CV01 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 928.854 đ |
| 37100K2CV11 | BỘ ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 928.854 đ |
| 37010GCC000 | Bộ phao xăng | 471.915 đ |
| 37100GGZJ01 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 1.093.176 đ |
| 37100GJAJ02 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 1.009.260 đ |
| 37100GJAJ12 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 1.016.064 đ |
| 37100K0RV03 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.395.008 đ |
| 37100K0RV13 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.349.389 đ |
| 37100K1WV12 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 6.086.178 đ |
| 37100K1YD12 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.119.822 đ |
| 37100K1YJ61 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 3.917.970 đ |
| 37100K1YJ62 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.134.564 đ |
| 37100K1YK01 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.092.606 đ |
| 37100K1YK11 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.134.564 đ |
| 37100K1ZA01 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 3.849.930 đ |
| 37100K1ZA02 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.061.988 đ |
| 37100K1ZA11 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 3.890.754 đ |
| 37100K1ZA12 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.105.080 đ |
| 37100K1ZH01 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 3.878.280 đ |
| 37100K1ZJ11 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 3.917.970 đ |
| 37100K1ZJ12 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 4.134.564 đ |
| 37100K1ZU11 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 3.917.970 đ |
| 37100K26931 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.888.298 đ |
| 37100K29901 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.290.680 đ |
| 37100K29961 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.245.320 đ |
| 37100K29E01 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.232.846 đ |
| 37100K29E21 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 2.347.380 đ |
| 37100K2CJ21 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 978.642 đ |
| 37100K2CJ31 | Bộ đồng hồ công tơ mét | 978.642 đ |
| 37100GGZJ03 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.287.090 đ |
| 37100GGZJ41 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.001.322 đ |
| 37100GGZJ42 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.001.322 đ |
| 37100GJBC02 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.043.280 đ |
| 37100GJBJ02 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.186.164 đ |
| 37100GX1J01 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.036.476 đ |
| 37100GX1J02 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.036.476 đ |
| 37100K1WV11 | Bộ đồng hồ tốc độ | 5.768.658 đ |
| 37100K29VC1 | Bộ đồng hồ tốc độ | 2.338.308 đ |
| 37100K2PV61 | Bộ đồng hồ tốc độ | 1.240.596 đ |
| 36533K1MK11 | CẢM BIẾN, TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ | 2.370.265 đ |
| 36533K1ND01 | CẢM BIẾN, TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ | 872.466 đ |
| 36533MKPD01 | CẢM BIẾN, TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ | 1.544.656 đ |
| 36533MKYD51 | CẢM BIẾN, TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ | 1.862.335 đ |
| 36533MLBD01 | CẢM BIẾN, TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ | 2.402.158 đ |
| 36533MKRD11 | CẢM BIẾN, TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ 1,2 | 3.878.904 đ |
| 36535K26900 | CHỤP BẢO VỆ CẢM BIẾN OXY | 20.719 đ |
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 36535K26B00 | CHỤP BẢO VỆ CẢM BIẾN OXY | 35.682 đ |
| 36535K41N00 | CHỤP BẢO VỆ CẢM BIẾN OXY | 14.964 đ |
| 36535KTMD20 | Chụp bảo vệ cảm biến oxy | 17.266 đ |
| 36535KWB600 | Chụp bảo vệ cảm biến oxy | 9.252 đ |
| 36532K01611 | CẢM BIẾN OXY | 1.510.126 đ |
| 36532K03H11 | CẢM BIẾN OXY | 610.036 đ |
| 36532K0AE11 | CẢM BIẾN OXY | 985.265 đ |
| 36532K0GT21 | CẢM BIẾN OXY | 383.287 đ |
| 36532K0YD01 | CẢM BIẾN OXY | 1.393.874 đ |
| 36532K12V81 | CẢM BIẾN OXY | 444.290 đ |
| 36532K1NV91 | CẢM BIẾN OXY | 1.483.652 đ |
| 36532K26B01 | CẢM BIẾN OXY | 894.335 đ |
| 36532K2CV01 | CẢM BIẾN OXY | 1.337.474 đ |
| 36532K2ST01 | CẢM BIẾN OXY | 886.278 đ |
| 36532K2TT01 | CẢM BIẾN OXY | 421.270 đ |
| 36532K2TV01 | CẢM BIẾN OXY | 421.270 đ |
| 36532K35V01 | CẢM BIẾN OXY | 494.935 đ |
| 36532K3AV01 | CẢM BIẾN OXY | 607.734 đ |
| 36532K44V01 | CẢM BIẾN OXY | 1.602.206 đ |
| 36532K44V81 | CẢM BIẾN OXY | 1.553.864 đ |
| 36532K45NA1 | CẢM BIẾN OXY | 898.939 đ |
| 36532K56V01 | CẢM BIẾN OXY | 511.049 đ |
| 36532K56V51 | CẢM BIẾN OXY | 422.279 đ |
| 36532K73V41 | CẢM BIẾN OXY | 517.955 đ |
| 36532K73VD1 | CẢM BIẾN OXY | 507.596 đ |
| 36532K90V01 | CẢM BIẾN OXY | 577.808 đ |
| 36532K90VC1 | CẢM BIẾN OXY | 577.808 đ |
| 36532K94T01 | CẢM BIẾN OXY | 507.596 đ |
| 36532KVBS51 | CẢM BIẾN OXY | 1.319.058 đ |
| 36532KWW641 | CẢM BIẾN OXY | 1.680.475 đ |
| 36532KWZ901 | CẢM BIẾN OXY | 1.709.250 đ |
| 36532KYZG01 | CẢM BIẾN OXY | 593.922 đ |
| 36532KZL931 | CẢM BIẾN OXY | 1.724.213 đ |
| 36532KZR601 | CẢM BIẾN OXY | 1.541.203 đ |
| 36535GJE901 | CẢM BIẾN OXY | 349.908 đ |
| 36532MKJD01 | CẢM BIẾN OXY TRÁI | 2.895.942 đ |
| 36533MKCW01 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ 1,3,5 | 7.238.702 đ |
| 36534MKCW01 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ 2,4,6 | 2.790.049 đ |
| 36533MKSE01 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ PHẢI | 5.976.044 đ |
| 36533MLAA21 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ PHẢI | 3.373.755 đ |
| 36533MLAD51 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ PHẢI | 3.362.101 đ |
| 36534MKSE01 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ TRÁI | 4.533.829 đ |
| 36538MLAD51 | CẢM BIẾN TỈ LỆ HỖN HỢP KHÍ TRÁI | 3.362.101 đ |
| 36533K2CD01 | CẢM BIẾN TỶ LỆ HỖ HỢ KHÍ | 851.748 đ |
| 36532K26901 | CẢM BIẾN Ô XY | 1.129.141 đ |
| 36532K29V81 | CẢM BIẾN Ô XY | 499.539 đ |
| 36532K0FT01 | CẢM BIẾN ÔXY | 1.148.708 đ |
| 36532K66V01 | CẢM BIẾN ÔXY | 494.935 đ |
| 36532K0G901 | CẢM BIẾN ÔXY SAU | 382.136 đ |
| 36532MKCA01 | CẢM BIỂN OXY 2-4-6 | 2.777.388 đ |
| 36533K0ZD01 | CẢM BIỂN TỶ LỆ HỖN HỢP KHÍ | 2.099.443 đ |
| 36533MKJE51 | CẢM BIỂN TỶ LỆ HỖN HỢP KHÍ PHẢI | 2.968.455 đ |
| 36534MKJE51 | CẢM BIỂN TỶ LỆ HỖN HỢP KHÍ TRÁI | 2.895.942 đ |
| 36532GGZJ41 | Cảm biến oxy | 345.303 đ |
| 36532K2SN01 | Cảm biến oxy | 1.390.421 đ |
| 36532KVBT01 | Cảm biến oxy | 1.636.737 đ |
| 36532KWN901 | Cảm biến oxy | 1.645.945 đ |
| 36533K1ND41 | Cảm biển tỷ lệ hỗn hợp khí | 634.207 đ |
| 36533K1YD11 | Cảm biển tỷ lệ hỗn hợp khí | 1.000.228 đ |
| 37100K29D82 | CỤM ĐỒNG HỒ | 1.935.738 đ |
| 37100K29E62 | CỤM ĐỒNG HỒ | 1.935.738 đ |
| 37100K27V01 | CỤM ĐỒNG HỒ CÔNG TƠ MÉT | 1.631.891 đ |
| 37100K26B42 | CỤM ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 2.248.722 đ |
| 37100K2ET11 | CỤM ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ | 2.949.873 đ |
| 37100K29D81 | Cụm đồng hồ | 1.975.428 đ |
| 37100K29E61 | Cụm đồng hồ | 1.975.428 đ |
| 37100K01931 | Cụm đồng hồ công tơ mét | 2.702.020 đ |
| 37100K0RD01 | Cụm đồng hồ công tơ mét | 2.474.388 đ |
| 37100K0RD02 | Cụm đồng hồ công tơ mét | 2.611.602 đ |
| 37100GJBA01 | Cụm đồng hồ tốc độ | 1.224.720 đ |
| 37100GJBA02 | Cụm đồng hồ tốc độ | 1.186.164 đ |
| 37100GX0J01 | Cụm đồng hồ tốc độ | 1.178.226 đ |
| 37100GX0J02 | Cụm đồng hồ tốc độ | 1.178.226 đ |
| 37100GX0J11 | Cụm đồng hồ tốc độ | 1.178.226 đ |
| 37100GX0J12 | Cụm đồng hồ tốc độ | 1.178.226 đ |
| 37100GJB305 | Cụm đồng hồ tốc độ (COO) | 1.374.408 đ |
| 36532K01610 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN OXY | 156.538 đ |
| 36533GFM901 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN OXY | 1.069.749 đ |
| 36533K94T01 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN OXY | 230.202 đ |
| 36533KZR601 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN OXY | 497.237 đ |
| 36534MKRD11 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN OXY 3,4 | 3.001.835 đ |
| 36533KVBS51 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN Ô XY | 476.519 đ |
| 36533KWW641 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN Ô XY | 591.620 đ |
| 36533KZL931 | DÂY ĐIỆN CẢM BIẾN Ô XY | 622.697 đ |
| 36533GGE941 | Dây điện cảm biến oxy | 447.743 đ |
| 36533KVBT01 | Dây điện cảm biến oxy | 688.350 đ |
| 36533KWN901 | Dây điện cảm biến oxy | 814.916 đ |
| 36533KWZ901 | Dây điện cảm biến ô xy | 920.808 đ |
| 36535K2WT00 | GIÁ CỐ ĐỊNH CẢM BIẾN OXY VÀ LAF | 90.711 đ |
| 36536K1NV90 | GIÁ ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 10.409 đ |
| 36537K1NV90 | GIÁ ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 12.722 đ |
| 36600MKJD00 | GIÁ ĐỠ XI NHAN SAU TRÁI | 146.179 đ |
| 36536K0RA00 | Giá đỡ dây cảm biến | 9.252 đ |
| 36536K0RV00 | GÍA ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 7.005 đ |
| 36537K0RV00 | GÍA ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 12.957 đ |
| 36537K1ZJ10 | GÍA ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 11.565 đ |
| 36536K1ZJ10 | KẸP GIỮ, CẢM BIẾN | 7.005 đ |
| 36538GFZ000 | NẮP CẢM BIẾN ÔXY | 31.078 đ |
| 36605MKJD00 | ỐP GIÁ ĐỠ XI NHAN TRÁI | 105.893 đ |
Khi cần mã ngoài bảng, cung cấp dòng/đời xe để ICSPARTS tra bổ sung; hàng chính hãng có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp. Với đơn lô tại Vĩnh An, Phú Thọ, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Vĩnh An, Phú Thọ — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Vĩnh An, Phú Thọ có phương án nhập tối ưu.
ICSPARTS phục vụ cả các tỉnh giáp ranh Phú Thọ theo tuyến phân phối. Nếu chuỗi cửa hàng của bạn trải trên nhiều địa bàn, tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS ở các khu vực lân cận:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Bốn dấu hiệu nên kiểm tra: (1) bao bì nguyên niêm phong, không bị bóc mở; (2) tem nguồn gốc — hàng trong nước một tem phụ tùng, hàng nhập có tem nước sản xuất và tem Honda Việt Nam; (3) đúng mã theo Parts Catalogue thì chắc chắn ăn khớp; (4) hóa đơn VAT đầy đủ, giá đã gồm VAT. Thiếu một trong bốn, hãy cẩn trọng.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Vĩnh An, Phú Thọ tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.