Chủ Nhật, 21/06/2026
Cần nhập phụ tùng Honda chính hãng tại Vĩnh Trụ cho hoạt động kinh doanh tại Vĩnh Trụ, Ninh Bình? Đây là bảng SKU phụ tùng Honda chính hãng của ICSPARTS, giá đã bao gồm VAT, hỗ trợ chứng từ đầy đủ.
Xã Vĩnh Trụ thuộc vùng ven Ninh Bình, xe máy Honda là phương tiện chính, cửa hàng địa phương cần nguồn phụ tùng ổn định. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Vĩnh Trụ chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Vĩnh Trụ, Ninh Bình, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Với cửa hàng, gara ở Vĩnh Trụ, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Vĩnh Trụ, Ninh Bình và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Với mô hình cửa hàng/đại lý ở Vĩnh Trụ, chọn và quản lý phụ tùng theo mã (SKU) là chìa khóa. Vài lưu ý thực tế:
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — kế thừa nguồn phụ tùng Honda chính hãng và mạng lưới phân phối của tập đoàn, giúp khách B2B nhập hàng minh bạch về mã, giá và chứng từ.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Vĩnh Trụ, Ninh Bình:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 17227GS3000 | CAO SU TẤM LỌC KHÍ | 33.380 đ |
| 17540MJWJ80 | CHỐT CỐ ĐỊNH BỘ BƠM XĂNG 20X20 | 21.945 đ |
| 17542MJED00 | CHỐT CỐ ĐỊNH BỘ BƠM XĂNG 20X20 | 15.015 đ |
| 17542MJED40 | CHỐT CỐ ĐỊNH BỘ BƠM XĂNG 20X20 | 20.790 đ |
| 17540MJED00 | CHỐT CỐ ĐỊNH BỘ BƠM XĂNG 8X25 | 13.926 đ |
| 17541MJED00 | CHỐT CỐ ĐỊNH BỘ BƠM XĂNG 8X25 | 30.030 đ |
| 17541MJPG50 | CHỐT CỐ ĐỊNH BỘ BƠM XĂNG 8X25 | 30.030 đ |
| 17515GEV761 | GIOĂNG BƠM XĂNG | 713.627 đ |
| 17213K56N00 | GIOĂNG TẤM LỌC KHÍ | 14.964 đ |
| 17213KTW900 | GIOĂNG TẤM LỌC KHÍ | 65.608 đ |
| 17218KFG000 | GIOĂNG TẤM LỌC KHÍ | 23.021 đ |
| 17212K2CV00 | GIOĂNG ĐỆM KÍN TẤM LỌC KHÍ | 14.964 đ |
| 17214K56N00 | GIOĂNG ĐỆM KÍN TẤM LỌC KHÍ | 14.964 đ |
| 17542K0FT00 | GIÁ BẮT BỘ BƠM XĂNG | 203.729 đ |
| 17542K64N00 | GIÁ BẮT BỘ BƠM XĂNG | 204.435 đ |
| 17220MKJD00 | GIÁ ĐỠ TẤM LỌC KHÍ ĐỘNG CƠ PHÍA TRƯỚC | 1.271.867 đ |
| 17212GAH000 | Gioăng đệm kín tấm lọc khí | 11.565 đ |
| 17212GGZJ00 | Gioăng đệm kín tấm lọc khí | 9.252 đ |
| 17535K2ET00 | GÁ BẮT YÊN XE | 373.163 đ |
| 17220K15900 | KHAY ĐỠ TẤM LỌC KHÍ | 481.123 đ |
| 17227MEE000 | KẸP HÃM TẤM LỌC KHÍ | 52.947 đ |
| 17212GN5900 | LƯỚI ĐỠ TẤM LỌC KHÍ | 57.551 đ |
| 17212KFL840 | LƯỚI ĐỠ TẤM LỌC KHÍ | 25.323 đ |
| 17358KFM890 | NẮP CHẮN BỤI TẤM LỌC KHÍ | 19.568 đ |
| 17517KWB600 | TẤM HÃM BƠM XĂNG | 18.417 đ |
| 17210MKFD40 | TẤM LỌC KHÍ | 614.475 đ |
| 17210MKJD00 | TẤM LỌC KHÍ | 624.440 đ |
| 17210MKRD10 | TẤM LỌC KHÍ | 914.516 đ |
| 17210MLAA00 | TẤM LỌC KHÍ | 659.869 đ |
| 17210MLBD00 | TẤM LỌC KHÍ | 341.006 đ |
| 17210MR8010 | TẤM LỌC KHÍ | 804.907 đ |
| 17211K15900 | TẤM LỌC KHÍ | 138.122 đ |
| 17220K0Z900 | TẤM LỌC KHÍ | 135.820 đ |
| 17220KZZ900 | TẤM LỌC KHÍ | 283.149 đ |
| 17230MCE000 | TẤM LỌC KHÍ | 690.606 đ |
| 17230MKJD00 | TẤM LỌC KHÍ SAU | 1.622.925 đ |
| 17230MKJE50 | TẤM LỌC KHÍ TRƯỚC | 1.622.925 đ |
| 17506MLAA00 | TẤM ĐỆM KÍN BƠM XĂNG | 287.753 đ |
| 17506MLBD00 | TẤM ĐỆM KÍN BƠM XĂNG | 136.971 đ |
| 17517GFM970 | TẤM ĐỆM KÍN BƠM XĂNG | 49.494 đ |
| 17517GGLJ00 | TẤM ĐỆM KÍN BƠM XĂNG | 47.422 đ |
| 17540KTF640 | Tấm hãm bơm xăng | 852.899 đ |
| 17516GFM970 | VÒNG ĐỆM KÍN BƠM XĂNG | 49.494 đ |
| 17541K26900 | ỐNG A BỘ BƠM XĂNG | 40.286 đ |
| 17542K26900 | ỐNG B BỘ BƠM XĂNG | 50.645 đ |
| 17253K03N30 | ỐNG NỐI TẤM LỌC KHÍ | 41.437 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14321KB4671 | (G2) BÁNH RĂNG CAM | 742.402 đ |
| 14431116010 | (G2) CÒ MỔ | 559.391 đ |
| 14100KR3600 | (G2) TRỤC CAM | 4.441.748 đ |
| 14313MKRD10 | BU LÔNG DẪN HƯỚNG BÁNH RĂNG CAM | 154.747 đ |
| 14321K0JN00 | BÁNH RĂNG CAM | 37.260 đ |
| 14321K0Z900 | BÁNH RĂNG CAM | 234.807 đ |
| 14321K1BT00 | BÁNH RĂNG CAM | 162.293 đ |
| 14321K1BT20 | BÁNH RĂNG CAM | 161.781 đ |
| 14321K1MT00 | BÁNH RĂNG CAM | 70.212 đ |
| 14321K96V00 | BÁNH RĂNG CAM | 100.820 đ |
| 14321KFL850 | BÁNH RĂNG CAM | 195.672 đ |
| 14321KTW900 | BÁNH RĂNG CAM | 374.079 đ |
| 14321MEL000 | BÁNH RĂNG CAM | 555.938 đ |
| 14321MJED01 | BÁNH RĂNG CAM | 614.640 đ |
| 14321MKCA00 | BÁNH RĂNG CAM | 1.344.380 đ |
| 14321MKND10 | BÁNH RĂNG CAM | 624.999 đ |
| 14321MKRD10 | BÁNH RĂNG CAM | 664.133 đ |
| 14321MKSE00 | BÁNH RĂNG CAM | 619.244 đ |
| 14321KTL780 | BÁNH RĂNG CAM (32 RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KFM900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 20.499 đ |
| 14321KWB600 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KWW740 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 25.055 đ |
| 14321KYZ900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 33.350 đ |
| 14321K0RV00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 88.550 đ |
| 14321KGF910 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 122.008 đ |
| 14321KVY900 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 33.998 đ |
| 14321KZLE00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 40.648 đ |
| 14321MFL000 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 789.593 đ |
| 14321KWN900 | BÁNH RĂNG CAM (34RĂNG) | 87.400 đ |
| 14311K0ZD10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 87.477 đ |
| 14311MKCA00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 546.730 đ |
| 14311MKSE00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 530.616 đ |
| 14311MLBD00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 321.132 đ |
| 14312MEL000 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 323.434 đ |
| 14312MJED00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 174.954 đ |
| 14312MKND10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 179.558 đ |
| 14311KYJ900 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 97.836 đ |
| 14311MGZJ00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 166.897 đ |
| 14321GGZJ00 | Bánh răng cam | 17.585 đ |
| 14321K40A00 | Bánh răng cam | 141.852 đ |
| 14321GBG900 | Bánh răng cam (28 răng) | 202.578 đ |
| 14321KPH900 | Bánh răng cam (34răng) | 73.665 đ |
| 14321KTM970 | Bánh răng cam (34răng) | 32.826 đ |
| 14321GCC000 | Bánh răng cam 34răng | 484.480 đ |
| 14311035000 | Bánh răng thời điểm | 244.015 đ |
| 14311KGF910 | Bánh răng thời điểm cam | 694.060 đ |
| 14311KFL850 | Bánh răng thời điểm cam 16răng | 58.617 đ |
| 14311KPH900 | Bánh răng thời điểm cam 17răng | 71.512 đ |
| 1440A436003 | BỘ GIÀN CAM | 133.244 đ |
| 14125KVY900 | CHỐT ĐẨY CAM | 8.173 đ |
| 14125KPGT00 | Chốt đẩy cam | 14.964 đ |
| 14430K0Z900 | CÒ MỔ XU PÁP | 269.337 đ |
| 14430K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP | 283.401 đ |
| 14430KYZ900 | CÒ MỔ XU PÁP | 326.887 đ |
| 14431GN5911 | CÒ MỔ XU PÁP | 390.664 đ |
| 14431KGF910 | CÒ MỔ XU PÁP | 683.700 đ |
| 14421MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP A | 1.342.078 đ |
| 14422MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP B | 1.342.078 đ |
| 14430K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 248.619 đ |
| 14430K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 330.340 đ |
| 14430K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 605.432 đ |
| 14430K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 513.351 đ |
| 14430K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 680.839 đ |
| 14430KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 508.089 đ |
| 14430KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 238.238 đ |
| 14430KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 343.001 đ |
| 14430KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 1.355.890 đ |
| 14430KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 319.532 đ |
| 14430MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 334.944 đ |
| 14440K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 264.733 đ |
| 14440K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 605.432 đ |
| 14440K1MT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 513.351 đ |
| 14440K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 680.839 đ |
| 14440KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 631.160 đ |
| 14440KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 367.173 đ |
| 14440KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 1.355.890 đ |
| 14440KYZ901 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 339.855 đ |
| 14440KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 316.145 đ |
| 14440MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 343.001 đ |
| 14430GGZJ00 | Cò mổ xu páp | 477.670 đ |
| 14430KPH900 | Cò mổ xu páp | 763.120 đ |
| 14431GCC000 | Cò mổ xu páp | 362.569 đ |
| 14431KCW850 | Cò mổ xu páp | 697.513 đ |
| 14430KVY901 | Cò mổ xu páp hút | 382.761 đ |
| 14440GGZJ00 | Cò mổ xu páp xả | 172.652 đ |
| 14440KVY901 | Cò mổ xu páp xả | 382.761 đ |
| 1440AKFM900 | GIÀN CAM | 104.773 đ |
| 13541MKCA00 | KHỚP NỐI LI HỢP SƠ CẤP | 1.461.783 đ |
| 13538KGH900 | LÒ XO CHẶN | 18.758 đ |
| 14126KV2940 | LÒ XO CHỐT ĐẨY | 26.964 đ |
| 14106GFM900 | LÒ XO GIẢM ÁP | 7.005 đ |
| 14126KPGT00 | Lò xo chốt đẩy | 5.940 đ |
| 14106KVB900 | Lò xo giảm áp | 7.135 đ |
| 14312MFL000 | NHÔNG TRƯỚC 17 RĂNG | 448.894 đ |
| 14321KVB900 | Nhông cam 34răng | 39.860 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14405MFL000 | ROTOR TRỤC CAM HÚT | 385.589 đ |
| 14405MKCA00 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 657.227 đ |
| 14405MKCW40 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 978.359 đ |
| 14410HL4000 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14410MKSE00 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14420HL4000 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14420MKSE00 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14100K73T30 | TRUC CAM | 722.616 đ |
| 14100GCC000 | TRỤC CAM | 2.270.065 đ |
| 14100GGE940 | TRỤC CAM | 557.089 đ |
| 14100GGZJ02 | TRỤC CAM | 185.982 đ |
| 14100K03H10 | TRỤC CAM | 329.694 đ |
| 14100K0RV00 | TRỤC CAM | 601.979 đ |
| 14100K0SV00 | TRỤC CAM | 618.740 đ |
| 14100K0Z900 | TRỤC CAM | 1.675.871 đ |
| 14100K1BT00 | TRỤC CAM | 1.393.874 đ |
| 14100K1MT00 | TRỤC CAM | 1.132.594 đ |
| 14100K2CV00 | TRỤC CAM | 567.448 đ |
| 14100K2ZV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3AV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3VN00 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K44V00 | TRỤC CAM | 616.942 đ |
| 14100K53D00 | TRỤC CAM | 894.335 đ |
| 14100K77V00 | TRỤC CAM | 447.119 đ |
| 14100K90V00 | TRỤC CAM | 319.532 đ |
| 14100K90VM0 | TRỤC CAM | 316.528 đ |
| 14100KFM901 | TRỤC CAM | 409.234 đ |
| 14100KPH690 | TRỤC CAM | 987.951 đ |
| 14100KVGV40 | TRỤC CAM | 776.812 đ |
| 14100KWN900 | TRỤC CAM | 1.284.528 đ |
| 14100KWW741 | TRỤC CAM | 622.127 đ |
| 14100KWWA81 | TRỤC CAM | 505.831 đ |
| 14100KWZ901 | TRỤC CAM | 870.164 đ |
| 14100KYZ902 | TRỤC CAM | 544.428 đ |
| 14100KYZV02 | TRỤC CAM | 843.691 đ |
| 14100KZL930 | TRỤC CAM | 663.903 đ |
| 14100KZVV30 | TRỤC CAM | 263.582 đ |
| 14110MKSE00 | TRỤC CAM | 6.845.057 đ |
| 14110MLAA00 | TRỤC CAM | 4.284.060 đ |
| 14110MLBD00 | TRỤC CAM | 2.848.750 đ |
| 14110K56N00 | TRỤC CAM HÚT | 1.504.371 đ |
| 14110MJED01 | TRỤC CAM HÚT | 1.895.714 đ |
| 14110MJWDB0 | TRỤC CAM HÚT | 1.433.008 đ |
| 14110MKFD40 | TRỤC CAM HÚT | 7.365.313 đ |
| 14110MKJD00 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKJE50 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKND10 | TRỤC CAM HÚT | 3.100.821 đ |
| 14110MKPD00 | TRỤC CAM HÚT | 1.450.273 đ |
| 14110MKPDA0 | TRỤC CAM HÚT | 1.198.202 đ |
| 14110MKRD10 | TRỤC CAM HÚT | 6.214.303 đ |
| 14110MKYD10 | TRỤC CAM HÚT | 2.616.246 đ |
| 14110KZZD20 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 2.343.457 đ |
| 14110MKGA00 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 1.342.078 đ |
| 14110MKCA00 | TRỤC CAM PHẢI | 12.604.711 đ |
| 14110MKCW40 | TRỤC CAM PHẢI | 12.666.866 đ |
| 14210MKCA00 | TRỤC CAM TRÁI | 12.604.711 đ |
| 14210MKCW40 | TRỤC CAM TRÁI | 12.666.866 đ |
| 14210K56N00 | TRỤC CAM XẢ | 1.504.371 đ |
| 14210MJED01 | TRỤC CAM XẢ | 1.895.714 đ |
| 14210MKFD40 | TRỤC CAM XẢ | 7.365.313 đ |
| 14210MKGD80 | TRỤC CAM XẢ | 1.198.202 đ |
| 14210MKJD00 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKJE50 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKND10 | TRỤC CAM XẢ | 3.212.469 đ |
| 14210MKRD10 | TRỤC CAM XẢ | 6.214.303 đ |
| 14210MKYD10 | TRỤC CAM XẢ | 2.656.532 đ |
| 14210K33D00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 2.343.457 đ |
| 14210MGZJ00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.208.561 đ |
| 14210MKPD00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.450.273 đ |
| 14451035000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 11.565 đ |
| 14451HL4000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 257.827 đ |
| 14451K0RV00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K0Z900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 27.625 đ |
| 14451K1BT00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 55.249 đ |
| 14451K2CV01 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K56N00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 207.182 đ |
| 14450KCW850 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 340.167 đ |
| 14451K1MT00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 32.229 đ |
| 14100GGZJ01 | Trục cam | 385.589 đ |
| 14100K2AJ00 | Trục cam | 1.428.404 đ |
| 14100KCW850 | Trục cam | 1.634.435 đ |
| 14100KGF910 | Trục cam | 2.288.208 đ |
| 14100KPGT00 | Trục cam | 775.781 đ |
| 14100KVB900 | Trục cam | 914.560 đ |
| 14100KVBT00 | Trục cam | 991.020 đ |
| 14100KWW711 | Trục cam | 637.934 đ |
| 14451GCC000 | Trục cò mổ xu páp hút | 78.269 đ |
| 14150GN5911 | TẤM CHẶN CAM GIẢM ÁP | 22.363 đ |
| 13481MJPG50 | TẤM TRỤC CÂN BẰNG PHẢI | 209.484 đ |
| 14107KVB900 | Tấm bắt đối trọng | 9.284 đ |
| 14150GCC000 | Tấm chặn cam giảm áp | 72.685 đ |
| 14151GN5910 | Vòng chặn xy lanh côn | 5.920 đ |
| 14316MKRD10 | ĐAI ỐC 10MM | 127.784 đ |
| 14205425300 | ĐAI ỐC 12MM | 10.602 đ |
| 13621MKJE50 | ĐĨA BÁNH RĂNG TRỤC CƠ | 393.646 đ |
| 14108GFM900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14108KVB900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14102GFM900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 665.284 đ |
| 14102KVB900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 269.337 đ |
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Vĩnh Trụ, Ninh Bình — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Vĩnh Trụ, Ninh Bình có phương án nhập tối ưu.
Để đặt nhanh, gửi mã (SKU) có sẵn hoặc dòng/đời xe (số khung) — đặc biệt với dòng nhiều phiên bản dễ nhầm. ICSPARTS hỗ trợ tra và xác nhận mã. Với đơn lô tại Vĩnh Trụ, Ninh Bình, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Cửa hàng ở Ninh Bình thường lấy hàng phục vụ cả khách vùng ven. Tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS tại các tỉnh lân cận Ninh Bình:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Vĩnh Trụ, Ninh Bình tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.