ICSPARTS CO., LTD > Báo giá theo khu vực > Báo giá phụ tùng Honda chính hãng tại Ninh Bình: bảng giá sỉ ~250 mã (đã gồm VAT) tháng 7/2026        

Báo giá phụ tùng Honda chính hãng tại Ninh Bình: bảng giá sỉ ~250 mã (đã gồm VAT) tháng 7/2026

Thứ hai, 06/07/2026

Bảng báo giá sỉ phụ tùng Honda chính hãng cho khu vực Ninh Bình, cập nhật tháng 7/2026. Toàn bộ mức giá dưới đây đã bao gồm VAT và được xuất đủ hóa đơn cho khách — thuận tiện cho cửa hàng, đại lý làm sổ sách.

Du lịch cùng nông nghiệp khiến cửa hàng ở Ninh Bình phục vụ đa dạng, từ xe số phổ thông tới xe phục vụ khách du lịch. Bảng giá minh bạch, đã gồm VAT giúp cửa hàng và tiệm sửa xe ở Ninh Bình tính toán nhanh và yên tâm về chứng từ.

Danh sách gồm khoảng 250 mã: phần đầu là các món bảo dưỡng phổ biến (ai cũng hay tham khảo), phần sau là danh mục mở rộng. Khi đặt, vui lòng đối chiếu đúng dòng/đời xe theo mã để lấy chính xác phụ tùng.

Bảng giá món bảo dưỡng phổ biến tại Ninh Bình (đã gồm VAT)

Nhóm bảo dưỡng và tiêu hao hay dùng nhất — mức giá sỉ đã gồm VAT, tham khảo cho khu vực Ninh Bình:

Báo giá món bảo dưỡng phổ biến (Ninh Bình) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
17200K35V01Tấm lọc khí400.552 đ
17200K36J01Tấm lọc khí418.968 đ
17200K36N11Tấm lọc khí399.401 đ
17205GN5900TẤM LỌC KHÍ16.608 đ
17210GGE900TẤM LỌC KHÍ50.930 đ
11103MGZJ00TẤM MÀNG NGĂN BỘ LỌC DẦU19.930 đ
11215MKRD11GIOĂNG NẮP LỌC DẦU156.538 đ
11333K0JN00NẮP LƯỚI LỌC DẦU49.494 đ
11333K0Z900ỐP BẢO VỆ LỌC DẦU110.497 đ
11337MJPG80ỐP BẢO VỆ LỌC DẦU726.288 đ
16011MGC010(G2) BỘ LỌC XĂNG6.451.412 đ
16011MGJD01BỘ LỌC XĂNG4.276.003 đ
16040GB0911Bộ phớt chén lọc xăng178.407 đ
30700KCW870Nắp chụp bugi340.699 đ
30700KYZ901NẮP CHỤP BUGI136.971 đ
31908KTW901BUGI LMAR8A(3A)210.635 đ
31909MJPG51BUGI SILMAR8A9S496.086 đ
31911MKFD71BUGI SILMAR10C9S773.479 đ
31912MFL003BUGI (IMR9E-9HES)(NGK)485.727 đ
06430GBGB20Bộ má phanh47.608 đ
06430GCCB00BỘ MÁ PHANH273.225 đ
06430GCE305BỘ MÁ PHANH64.216 đ
06430GCE910BỘ MÁ PHANH64.216 đ
06430GGZJ00BỘ MÁ PHANH117.360 đ
06430K12V00BỘ MÁ PHANH132.860 đ
43250MKCA01ĐĨA PHANH SAU16.481.313 đ
43251K01900ĐĨA PHANH SAU487.503 đ
43251K0RAG1ĐĨA PHANH SAU472.753 đ
43251K0RV11ĐĨA PHANH SAU439.299 đ
43251K0Z901ĐĨA PHANH SAU1.163.672 đ
31500GBGB22Bình ắc quy275.092 đ
31500GEE017BÌNH ẮC QUY YTZ7S1.894.563 đ
31500GGZJ01Bình ắc quy450.045 đ
31500GJAJ01Bình ắc quy GTZ5S394.797 đ
31500GJBA02Bình ắc quy GTZ5341.850 đ
11345GFM900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI36.537 đ
11345KVB900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI42.073 đ
11345KVG900ỐNG HÚT KHÍ BUỒNG DÂY ĐAI TRÁI39.858 đ
19410KTF640HỘP LỌC GIÓ BUỒNG DÂY ĐAI812.614 đ
19411K04931ỐNG DẪN BUỒNG DÂY ĐAI113.950 đ
12350MKRD10KHOANG XÍCH CAM928.866 đ
14315MKRD10TRỤC CẦN TĂNG XÍCH CAM629.603 đ
14331MKRD10BÁNH RĂNG XÍCH CAM1.190.145 đ
14401178003Xích cam (84mắt)410.314 đ
06160K26316BỘ BƠM XĂNG1.979.738 đ
06171GGZ306Bộ bơm xăng1.256.903 đ
06890KWN305BỘ KIỂM TRA BƠM XĂNG957.641 đ
30500GN5901MÔ BIN CAO ÁP459.539 đ
30500K07941MÔ BIN CAO ÁP155.387 đ
30500K0Z901MÔ BIN CAO ÁP158.840 đ
33407MJ1D10NẮP ĐÈN XI NHAN CÒI HÚ1.454.877 đ
35180GAV701CÔNG TẮC CÒI211.786 đ

Danh mục báo giá mở rộng (phần 1) — Ninh Bình

Danh mục mở rộng nhiều nhóm phụ tùng (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá sỉ đã gồm VAT:

Báo giá mở rộng phần 1 (Ninh Bình) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
64340MKPJ80ZBBỘ ỐP SƯỜN PHẢI A *R380, NHA96*421.848 đ
64341MKPJ80ZAỐP SƯỜN PHẢI A *NH436*429.786 đ
64341MKPJ80ZBỐP SƯỜN PHẢI A *R380, NHA96*429.786 đ
64342MKPJ80ỐP SƯỜN PHẢI B146.286 đ
64350K44V00ZFBỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *NHB25*186.171 đ
64350K44V00ZGBỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *R340*183.546 đ
64350K44V00ZHBỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *YR317*187.996 đ
64350K44V00ZJBỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *PB390*198.288 đ
64350K44V00ZKBỘ ỐP SƯỜN TRƯỚC PHẢI *NHB35*200.232 đ
64221K45GN0ỐP MẶT NẠ TRƯỚC PHẢI132.678 đ
64221K89H10GIÁ BẮT MẶT NẠ TRƯỚC42.588 đ
64221K89M10GIÁ BẮT MẶT NẠ TRƯỚC93.232 đ
64221K89V00GIÁ BẮT MẶT NẠ TRƯỚC36.899 đ
64221KEV900Giá bắt mặt nạ trước80.166 đ
64221KPH950GIÁ BẮT MẶT NẠ TRƯỚC136.971 đ
64221KRSV50GIÁ BẮT MẶT NẠ TRƯỚC66.617 đ
64221KRSW00Bát bắt mặt nạ trước50.645 đ
64221KTL640GIÁ BẮT MẶT NẠ TRƯỚC98.231 đ
61000K1NVB0ZBBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *PB421M*289.170 đ
61000K1NVB0ZCBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *R368C*289.170 đ
61000K1NVD0ZABỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB35P*285.768 đ
61000K1NVD0ZBBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *PB421M*281.438 đ
61000K1NVD0ZCBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *R368C*272.538 đ
61000K1NVE0ZABỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB18M*281.438 đ
61000K1NVE0ZBBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHA76M*272.538 đ
61000K1NVE0ZCBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHB25M*280.325 đ
61000K1NVE0ZDBỘ CHẮN BÙN TRƯỚC *NHA76M*289.170 đ
51368MKCA00BẠC ĐỆM GIẢM XÓC232.121 đ
51400GCC930Bộ giảm xóc trước bên phải2.898.244 đ
51400GGE901BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI744.068 đ
51400GGE941BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI834.395 đ
51400GGZJ00Bộ giảm xóc trước phải352.210 đ
51400GGZJ01Bộ giảm xóc trước phải521.408 đ
51400GJB305Bộ giảm xóc trước phải (COO)502.992 đ
51400K01901CỤM GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI855.848 đ
51400K0AT31BỘ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI7.584.005 đ
13000K78V00TRỤC KHUỶU1.862.825 đ
13000K89V90TRỤC KHUỶU1.226.520 đ
13000K90VM0TRỤC KHUỶU991.787 đ
13000KCWJ10TRỤC KHUỶU11.252.274 đ
13000KFL850TRỤC KHUỶU4.507.356 đ
13000KFM900Trục khuỷu3.848.978 đ
13000KFV950Trục khuỷu2.765.515 đ
13000KGF910Trục khuỷu10.033.355 đ
13000KGG910TRỤC KHUỶU9.826.173 đ
14312MJED00BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM174.954 đ
14312MKND10BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM179.558 đ
14313MKRD10BU LÔNG DẪN HƯỚNG BÁNH RĂNG CAM154.747 đ
14321GBG900Bánh răng cam (28 răng)202.578 đ
14321GCC000Bánh răng cam 34răng484.480 đ
14321GGZJ00Bánh răng cam17.585 đ
14321K0JN00BÁNH RĂNG CAM37.260 đ
14321K0RV00BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG)88.550 đ
14321K0Z900BÁNH RĂNG CAM234.807 đ
42620K94T00ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU63.306 đ
42620KFL850ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU21.245 đ
42620KW7880ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU34.797 đ
42620MGZJ00ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU78.546 đ
42620MJED00ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU99.648 đ
42620MKFD40ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU604.920 đ
42620MKND50ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU133.646 đ
42620MKPJ80ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU95.534 đ
42620MKRD10ỐNG CÁCH VÒNG BI BÁNH SAU515.823 đ
35101K1ZJ11BỘ KHÓA ĐIỆN VÀ CÔNG TẮC MÁY888.580 đ
35101K27V01BỘ CÔNG TẮC KHÓA ĐIỆN331.491 đ
35101K29J01BỘ KHÓA,CÔNG TẮC MÁY276.243 đ
35101K29V81BỘ KHÓA CÔNG TẮC MÁY905.845 đ
35101K2CV01Bộ khóa,công tắc máy495.495 đ
35101K2CV11BỘ KHÓA CÔNG TẮC MÁY504.143 đ
35101K35V01BỘ KHÓA,CÔNG TẮC MÁY254.374 đ
35101K44V01BỘ KHÓA CÔNG TẮC MÁY240.562 đ
35101K44V91BỘ KHÓA CÔNG TẮC MÁY557.089 đ
16085MGZD01BẢN LỀ CẢM BIẾN THÂN GA267.035 đ
16191MLAA01GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN100.138 đ
16402MKCA00GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN BẢN ĐỒ89.779 đ
16402MLBD01GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN BẢN ĐỒ84.024 đ
16406MKSE01GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN158.840 đ
17530K1NV90GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN BẢN ĐỒ29.927 đ
17533K1ND00GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN BẢN ĐỒ29.927 đ
17535K97T10GIÁ ĐỠ CẢM BIẾN VỊ TRÍ BƯỚM GA48.343 đ
17537K97T10ỐNG NỐI CẢM BIẾN VỊ TRÍ BƯỚM GA8.096 đ
06112K1ZJ10Bộ gioăng B79.420 đ
06112K26920BỘ GIOĂNG B151.934 đ
06112K26921BỘ GIOĂNG B151.934 đ
06112K26922BỘ GIOĂNG B148.481 đ
06112K29D80BỘ GIOĂNG B78.546 đ
06112K29J00BỘ GIOĂNG B86.753 đ
06112K2CD00BỘ GIOĂNG B50.645 đ
06112K2TJ00Bộ gioăng B168.048 đ
06112K33J00BỘ GIOĂNG B208.333 đ
77100K94T00ZAYÊN XE *NH436, R340*884.520 đ
77100KCPJ00Yên xe1.720.278 đ
77100MJWJ01ZAYÊN XE *NH1*1.161.216 đ
77100MJWJ02ZAYÊN XE *NH1*1.174.824 đ
77100MKFD41YÊN XE2.990.358 đ
77100MKJD01YÊN XE3.667.356 đ
77100MKJD91YÊN XE3.068.604 đ
77100MKND51ZAYÊN XE *NH1*2.419.956 đ
77100MKND51ZBYÊN XE *NH1*2.495.934 đ

Danh mục báo giá mở rộng (phần 2) — Ninh Bình

Tiếp danh mục mở rộng, tiện cho cửa hàng dò nhanh theo mã và tên phụ tùng:

Báo giá mở rộng phần 2 (Ninh Bình) — đã gồm VAT
Mã phụ tùngTên phụ tùngGiá sỉ (đã gồm VAT)
88113KPR900CHỤP CHẮN BỤI TRÊN GƯƠNG11.605 đ
88113KTL740Chụp cao su ốc khoá gương6.902 đ
88113KTM970CHỤP CAO SU ỐC KHOÁ GƯƠNG5.832 đ
88113KWWA00CHỤP CAO SU ỐC KHOÁ GƯƠNG4.666 đ
88113KZLE00CHỤP CAO SU ỐC KHOÁ GƯƠNG5.858 đ
88114K29900CAO SU CHỤP CHÂN GƯƠNG5.858 đ
88114K53D00NẮP CHỤP CHÂN GƯƠNG PHẢI38.556 đ
88114K77V00CAO SU CHỤP CHÂN GƯƠNG6.902 đ
88114KFL710Chụp cao su ốc khoá gương8.052 đ
17110GCCC50Cổ hút1.095.762 đ
17110K01900Cổ hút912.751 đ
17110K02900CỔ HÚT878.221 đ
17110K03H10CỔ HÚT250.658 đ
17110K0GD20CỔ HÚT1.378.910 đ
17110K0RV00CỔ HÚT771.177 đ
17110K0SV00CỔ HÚT766.573 đ
17110K0ZD10CỔ HÚT524.861 đ
17110K12900CỔ HÚT186.464 đ
12209MZ5003PHỚT CHẮN DẦU THÂN XU PÁP98.987 đ
12213KSP910KẸP DẪN HƯỚNG XU PÁP17.585 đ
12237GB4305Ống dẫn hướng xu páp hút244.015 đ
12237KPG305ỐNG DẪN HƯỚNG XU PÁP HÚT168.234 đ
12237KPG900ỐNG DẪN HƯỚNG XU PÁP HÚT90.930 đ
12237KPH305DẪN HƯỚNG XU PÁP XẢ171.501 đ
12245GB4305Ống dẫn hướng xu páp xả244.015 đ
12361035001NẮP LỖ ĐIỀU CHỈNH XU PÁP15.654 đ
12361K0FT00NẮP LỖ ĐIỀU CHỈNH XU PÁP147.330 đ
13101MKRD30PISTON3.339.081 đ
13101MKSE00PISTON4.117.163 đ
13101MLBD00PISTON TIÊU CHUẨN1.485.954 đ
13102GFM900PISTON(0.25) CỐT 1317.679 đ
13102GN5505Piston cốt 1 (0.25)336.468 đ
13102K02901PISTON CỐT 1 (0.25)317.548 đ
13102K03H10PISTON (0.25)131.939 đ
13102K0R305PISTON CỐT (0.25)284.530 đ
13102K0S305PISTON CỐT (0.25)292.357 đ
13011MJE315BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)348.757 đ
13011MKCA00BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 0.25 PHẢI1.282.226 đ
13011MKSE00BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN895.486 đ
13011MLBD00BỘ XÉC MĂNG691.758 đ
13012GCC307Bộ xéc măng cốt 1467.311 đ
13012GCC309BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)261.948 đ
13012GCCB50BỘ XÉC MĂNG CỐT 1 (0.25)610.036 đ
13012K0JN00BỘ XÉC MĂNG202.578 đ
13012K73T30BỘ XÉC MĂNG TIÊU CHUẨN308.471 đ
28110KFL850Nhông khởi động1.083.101 đ
28110KGF910Nhông khởi động (59 răng)1.096.913 đ
28110KGH910NHÔNG KHỞI ĐỘNG519.106 đ
28110KPH700NHÔNG KHỞI ĐỘNG (57 RĂNG)174.677 đ
28110KPH900NHÔNG KHỞI ĐỘNG (57 RĂNG)627.301 đ
28110KTL780NHÔNG KHỞI ĐỘNG (41 RĂNG)125.439 đ
28110KYZ900NHÔNG KHỞI ĐỘNG 57RĂNG128.800 đ
28110MEL000NHÔNG KHỞI ĐỘNG1.642.492 đ
28110MFL000NHÔNG KHỞI ĐỘNG1.545.807 đ
42711KBG706LỐP SAU (120/90-16 M/C 63S) (DUN)4.753.672 đ
42711KFL891LỐP SAU (2.75/17 4PR 41P NR60) (IRC)299.263 đ
42711KPH904LỐP SAU (70/90-17 M/C 43P) (IRC)286.602 đ
42711KPH971LỐP SAU (80/90-17M/C 50P NR69) (IRC)332.642 đ
42711KPPT02Lốp sau (130/70-17 M/C 62P) (IRC)1.924.489 đ
42711KPR904Lốp sau (120/80-16 M/C 60P) (IRC)1.700.042 đ
42711KRS901LỐP SAU (2.50/17 4PR 38L NR30) (IRC)247.468 đ
42711KRS901IMPLỐP SAU (2.50-17 4PR) (IRC)276.243 đ
42711KRSV51LỐP SAU (2.50-17 4PR) (IRC)255.525 đ
08015KVGWOBBLTấm quảng cáo treo tay lái KVG175.111 đ
08016K03WOBBLTẤM QUẢNG CÁO TREO TAY LÁI WAV50.905 đ
08017H09T01BLGăng tay bảo vệ cỡ L (đen)658.844 đ
08017H09T01BMGăng tay bảo vệ cỡ M (đen)658.844 đ
08017H09T01BXLGăng tay bảo vệ cỡ XL (đen)658.844 đ
08017H09T01OLGăng tay bảo vệ cỡ L (cam)658.844 đ
08017H09T01OMGăng tay bảo vệ cỡ M (cam)658.844 đ
08017H09T01OXLGăng tay bảo vệ cỡ XL (cam)658.844 đ
08017H09T01RLGăng tay bảo vệ cỡ L (đỏ)658.844 đ
35010K03M00BỘ KHÓA ĐIỆN426.795 đ
35010K03M60BỘ KHÓA ĐIỆN427.924 đ
35010K07940BỘ KHÓA ĐỆN600.674 đ
35010K0AE11Bộ khóa điện4.724.897 đ
35010K0FT00BỘ KHÓA ĐIỆN3.310.305 đ
35010K12900BỘ KHÓA ĐIỆN595.961 đ
35010K12910BỘ KHÓA ĐIỆN482.120 đ
35010K12932BỘ KHÓA ĐIỆN460.668 đ
35010K12V01BỘ KHÓA ĐIỆN557.089 đ
33100K87A31CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC6.464.934 đ
33100K94T02Cụm đèn pha trước4.140.234 đ
33100K94T03CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC4.301.112 đ
33100K97T01BỘ ĐÈN TRƯỚC4.591.566 đ
33100K97T11BỘ ĐÈN PHA TRƯỚC4.811.562 đ
33100KBG701(G2) CỤM ĐÈN PHA TRƯỚC3.648.078 đ
33100KFV831ZACụm đèn pha trước *R150CU*577.206 đ
33100KFV831ZBCụm đèn pha trước *R203M*237.006 đ
33100KFV831ZCCụm đèn pha trước *PB171MU*237.006 đ
24261121742CHỐT DẪN HƯỚNG CÀNG GẠT SỐ4.824 đ
24261283000CHỐT DẪN HƯỚNG CÀNG GẠT SỐ48.066 đ
24261KWB600Chốt dẫn hướng càng gạt số80.891 đ
24263028000PHANH CÀI CHỐT CÀNG GẠT SỐ3.552 đ
40546K0G900NẮP CUỐI CÀNG SAU84.024 đ
40546K15900NẮP CUỐI CÀNG SAU15.241 đ
40546K26900NẮP CUỐI CÀNG SAU19.568 đ
40546K45N40NẮP CUỐI CÀNG SAU97.836 đ
40546K56V50NẮP CUỐI CÀNG SAU34.165 đ

Lưu ý về báo giá & cách đặt hàng tại Ninh Bình

  • Giá trên đã bao gồm VAT và xuất đủ hóa đơn — thuận tiện cho cửa hàng, đại lý.
  • Đây là giá sỉ tham khảo cập nhật tháng 7/2026, có thể thay đổi; vui lòng xác nhận lại khi đặt.
  • Đối chiếu đúng dòng/đời xe (hoặc số khung) theo mã để lấy chính xác phụ tùng.
  • Hỗ trợ báo giá theo yêu cầu và giao hàng tới Ninh Bình; ưu tiên nhóm luân chuyển nhanh của khu vực (nhóm tiêu hao xe số và má phanh, lốp cho xe chạy nhiều).
  • Số lượng lớn có mức giá tốt hơn — liên hệ để nhận báo giá theo đơn cụ thể.

Tra cứu mã & nguồn hàng

Bảng giá do ICSPARTS — thành viên hệ thống DOV Oriented — tổng hợp cho khu vực Ninh Bình, trên nền phụ tùng Honda chính hãng và nguồn ổn định từ Dealer cấp 1. Khi cần mã ngoài danh sách, có thể tra cứu bổ sung theo dòng/đời xe.

Với các mã đã ngừng cấp, sẽ có mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt để đảm bảo đúng phụ tùng.

Cách nhận biết phụ tùng Honda chính hãng cho Honda phụ tùng chính hãng

  • Nguồn gốc Honda Việt Nam: hàng sản xuất trong nước có một tem phụ tùng; hàng nhập khẩu qua Honda Việt Nam có tem nước sản xuất kèm tem Honda Việt Nam.
  • Nguyên niêm phong: bao bì còn nguyên, không dấu hiệu cậy mở.
  • Đúng Parts Catalogue: đã có mã trong catalogue là lắp vừa đúng dòng/đời xe.
  • Giá đã gồm VAT: luôn đầy đủ hóa đơn VAT — không có chuyện báo giá “chưa gồm VAT”.

Câu hỏi thường gặp

Giá trong bảng đã gồm VAT chưa? Rồi; toàn bộ mức giá đã bao gồm VAT và được xuất đủ hóa đơn cho khách.

Báo giá này áp dụng cho Ninh Bình thế nào? Là giá sỉ tham khảo cập nhật tháng 7/2026, dùng cho cửa hàng, tiệm sửa xe ở Ninh Bình cân đối chi phí và đặt hàng.

Mã tôi cần không có trong bảng thì sao? Bảng chỉ liệt kê ~250 mã tham khảo; các mã khác có thể tra cứu bổ sung theo dòng/đời xe.

Đặt số lượng lớn có giá tốt hơn không? Có; số lượng lớn có mức giá tốt hơn — liên hệ để nhận báo giá theo đơn cụ thể.

Làm sao chắc lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.

Kết luận

Với bảng giá minh bạch đã gồm VAT và xuất đủ hóa đơn, người mua ở Ninh Bình có thể tham khảo nhanh và yên tâm về chứng từ. ICSPARTS (thuộc hệ thống DOV Oriented) hỗ trợ báo giá theo đơn và giao hàng chính hãng tới khu vực Ninh Bình.


Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD

Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624

Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google PlayApp Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.

TIN LIÊN QUAN

  • [14] Các phần nằm trong đường chấm chấm được bao phủ trong một khối khác
  • [15] Một mũi tên rỗng biểu thị số khối cho các bộ phận được bao bọc trong đường chấm
  • [16] Một mũi tên liền nét cho biết số khối mà phần được đề cập được kết nối tới
  • [17] Thông tin nhận dạng thay thế cho số bộ phận được chỉ định
  • [18] Vị trí của thông tin nhận dạng thay thế cho số bộ phận được chỉ định
Giỏ Hàng
Giỏ hàng chưa có sản phẩm nào
- +