Thứ sáu, 10/07/2026
Bạn là cửa hàng, gara hay đại lý ở Vu Gia, Đà Nẵng cần nguồn phụ tùng Honda chính hãng tại Vu Gia ổn định? ICSPARTS cung cấp danh mục mã (SKU) phụ tùng Honda chính hãng kèm giá tham khảo đã gồm VAT, xuất hóa đơn đầy đủ.
Xã Vu Gia thuộc vùng ven Đà Nẵng, xe máy Honda là phương tiện chính, cửa hàng địa phương cần nguồn phụ tùng ổn định. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Vu Gia chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Cần báo giá B2B theo danh mục cụ thể cho Vu Gia, Đà Nẵng? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) — giá đã gồm VAT, xuất hóa đơn, hỗ trợ giao hàng.
Kinh doanh phụ tùng ở Vu Gia bền vững khi có nguồn chính hãng đúng chuẩn, giá cạnh tranh theo sản lượng và chứng từ đầy đủ — đúng thế mạnh mô hình B2B của ICSPARTS.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Vu Gia, Đà Nẵng và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Vu Gia, Đà Nẵng:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14502086000 | BÁNH CĂNG XÍCH CAM | 30.190 đ |
| 14510K1MT01 | BÁNH DẪN CẦN CĂNG XÍCH CAM | 67.910 đ |
| 14510KPH880 | BỘ CĂNG XÍCH CAM | 74.816 đ |
| 14511K0RV00 | BỘ TĂNG XÍCH CAM | 62.100 đ |
| 14511K1BT00 | BỘ TĂNG XÍCH CAM | 286.602 đ |
| 1440AKWB601 | BỘ XÍCH CAM WAVE 110 | 156.400 đ |
| 14510KWN900 | Bộ căng xích cam | 377.532 đ |
| 14510KVB900 | CÂN TỲ TĂNG XÍCH CAM | 111.813 đ |
| 14510KGF910 | Căng xích cam | 857.503 đ |
| 14500035020 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 11.565 đ |
| 14500K1MT00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 67.910 đ |
| 14500K26900 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 141.136 đ |
| 14500KWB600 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 13.878 đ |
| 14500KWW740 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 12.722 đ |
| 14500KYZ900 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 73.797 đ |
| 14510K04930 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 657.227 đ |
| 14510K0JN00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 98.231 đ |
| 14510K0Z900 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 128.914 đ |
| 14510K33D00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 570.901 đ |
| 14510K56N00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 431.629 đ |
| 14510KZR600 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 59.261 đ |
| 14510MFAD00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 857.503 đ |
| 14510MFL010 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 768.875 đ |
| 14510MGZJ01 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 928.866 đ |
| 14510MJED02 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.429.555 đ |
| 14510MKND10 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.454.877 đ |
| 14510MKRD10 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.024.399 đ |
| 14510MKSE00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 1.222.373 đ |
| 14510MLBD00 | CẦN CĂNG XÍCH CAM | 737.798 đ |
| 14510GCC000 | Cần căng xích cam | 1.121.084 đ |
| 14510GGZJ00 | Cần căng xích cam | 59.853 đ |
| 14510MKCA00 | CỤM TĂNG XÍCH CAM | 1.339.776 đ |
| 14401MKCA01 | XÍCH CAM | 954.273 đ |
| 14401MFL003 | XÍCH CAM (124 MẮT) | 1.044.542 đ |
| 14401KYJ901 | XÍCH CAM (128L) (DAIDO) | 697.534 đ |
| 14401MGZJ01 | XÍCH CAM (130L) (DAIDO) | 627.194 đ |
| 14401MAS013 | XÍCH CAM (84MẮT) | 1.661.185 đ |
| 14401KYZT01 | XÍCH CAM (88M?T) | 95.450 đ |
| 14401KVB901 | XÍCH CAM (90 MẮT) | 180.550 đ |
| 14401KSS931 | XÍCH CAM (92 MẮT) | 285.199 đ |
| 14401KRJ901 | XÍCH CAM (94 MẮT) | 525.202 đ |
| 14401MLBD01 | XÍCH CAM DID SCH-0411L SV-118 | 676.432 đ |
| 14401MKSE01 | XÍCH CAM DID SCH-0411L SV-130 | 808.905 đ |
| 14401MKRD11 | XÍCH CAM SCH-0412SV-114LE | 922.620 đ |
| 14401MJED01 | XÍCH CAM SCR-0409 SV-122L | 1.670.564 đ |
| 14401MKND11 | XÍCH CAM SCR-0409 SV-122L | 1.071.506 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 23123K26900 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỔNG SƠ CẤP C | 345.303 đ |
| 23123K56N00 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỔNG SƠ CẤP C | 391.344 đ |
| 23124K26900 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG D | 347.606 đ |
| 23121K0ZD10 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG SƠ CẤP | 804.556 đ |
| 23121K33D01 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG SƠ CẤP | 295.810 đ |
| 23121K26900 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG SƠ CẤP A | 331.491 đ |
| 23121K56N00 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG SƠ CẤP A | 391.344 đ |
| 23122K26900 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG SƠ CẤP B | 345.303 đ |
| 23122K56N00 | BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG SƠ CẤP B | 391.344 đ |
| 23122K1MT00 | BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 347.529 đ |
| 23122K73T61 | BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 25.323 đ |
| 23122KPH900 | BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 27.625 đ |
| 23122KTL740 | BÁNH RĂNG GIẢM ỒN (17RĂNG) | 29.357 đ |
| 23122GN5910 | BÁNH RĂNG PHỤ | 285.451 đ |
| 23122K0G305 | BÁNH RĂNG PHỤ | 277.394 đ |
| 23122K0GT20 | BÁNH RĂNG PHỤ | 278.545 đ |
| 23122KFM900 | Bánh răng giảm ồn | 61.004 đ |
| 23123KFL850 | BẠC CHẶN BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 23.021 đ |
| 23125KPGT00 | BẠC ĐỆM BÁNH RĂNG CHUYỂN ĐỘNG | 19.930 đ |
| 23123GN5910 | Bạc chặn bánh răng giảm ồn | 198.123 đ |
| 23205K0JN00 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 410.911 đ |
| 23205K2FN10 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 401.703 đ |
| 23205K44V80 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 443.731 đ |
| 23205K77V00 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 640.192 đ |
| 23205KGF911 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 3.023.704 đ |
| 23205KVB900 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 764.392 đ |
| 23205KVBS50 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 668.419 đ |
| 23205KVBT00 | BỘ MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 702.292 đ |
| 23204K1GV00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 295.613 đ |
| 23204K27V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 595.654 đ |
| 23204K66V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 325.506 đ |
| 23205GFM891 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 562.439 đ |
| 23205GGC900 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 669.834 đ |
| 23205K0RAF0 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 637.333 đ |
| 23205K0RV40 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 581.261 đ |
| 23205K12V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 478.294 đ |
| 23205K1AN80 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 420.569 đ |
| 23205K1BT00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 1.581.028 đ |
| 23205K1NV00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 649.905 đ |
| 23205K27V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 542.510 đ |
| 23205K29V80 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 488.259 đ |
| 23205K59A70 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 649.905 đ |
| 23205K66V00 | BỘ MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 333.256 đ |
| 23224K0RV00 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 322.919 đ |
| 23224K0SV00 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 331.491 đ |
| 23224K1NV00 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 276.243 đ |
| 23224K29V80 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 321.132 đ |
| 23224K60B60 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 569.750 đ |
| 23224KGF912 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 2.243.319 đ |
| 23224KVB900 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 420.020 đ |
| 23224KVBS50 | BỘ MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 365.824 đ |
| 23224GFM901 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 300.041 đ |
| 23224KWZ305 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 704.156 đ |
| 23224KZL930 | BỘ MÁ ĐỘNG PULY CHỦ ĐỘNG | 344.328 đ |
| 23205KWN640 | BỘ MÃ TÍNH PULY BỊ ĐỘNG | 1.327.488 đ |
| 23224K1BT00 | BỘ MÃ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 1.511.277 đ |
| 23224KWN640 | BỘ MÃ ĐỘNG PULY BỊ ĐỘNG | 802.693 đ |
| 23223K1GV00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 322.185 đ |
| 23223K27V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 331.042 đ |
| 23223K66V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 354.292 đ |
| 23224GCCC50 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 802.829 đ |
| 23224K1FV00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 322.185 đ |
| 23224K27V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 308.899 đ |
| 23224K2FN10 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 277.898 đ |
| 23224K44V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 329.935 đ |
| 23224K46N20 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 293.398 đ |
| 23224K77V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 346.542 đ |
| 23224K78V00 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 346.542 đ |
| 23224KTW900 | BỘ PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 3.456.560 đ |
| 2320AGAH305 | BỘ TUÝP MỠ | 175.546 đ |
| 23205K0RV00 | BỘ ĐĨA ÉP THỨ CẤP | 572.447 đ |
| 23205K44V00 | BỘ ĐĨA ÉP THỨ CẤP | 477.670 đ |
| 23205K46N20 | BỘ ĐĨA ÉP THỨ CẤP | 446.592 đ |
| 23205KTW900 | BỘ ĐĨA ÉP THỨ CẤP | 2.376.836 đ |
| 23205K1ZJ10 | Bộ má tĩnh pu ly bị động | 479.972 đ |
| 23205K0WNA0 | Bộ má tĩnh puly bị động | 484.937 đ |
| 23205K40A00 | Bộ má tĩnh puly bị động | 579.046 đ |
| 23224KGG911 | Bộ má động pu ly bị động | 2.173.107 đ |
| 23224K1YJ10 | Bộ puly truyền động thứ cấp | 249.112 đ |
| 23224K1ZJ10 | Bộ puly truyền động thứ cấp | 277.898 đ |
| 23224K40A00 | Bộ puly truyền động thứ cấp | 379.757 đ |
| 23205GCC305 | Bộ đĩa ép thứ cấp | 2.273.245 đ |
| 23125GN5910 | CHỐT BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 7.005 đ |
| 23123KPH900 | CHỤP CHẶN BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 14.964 đ |
| 23124GCE900 | LÒ XO BÁNH RĂNG GIẢM ỒN | 3.552 đ |
| 23233K01900 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 74.520 đ |
| 23233K1NV01 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 60.971 đ |
| 23233K35V00 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 66.759 đ |
| 23233K36J00 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 64.457 đ |
| 23233K3AV01 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 65.835 đ |
| 23233GGC900 | LÒ XO MÁ PULY BỊ ĐỘNG | 95.216 đ |
| 23115MN5300 | LÒ XO NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 28.136 đ |
| 23115MV1300 | LÒ XO NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 15.241 đ |
| 23233GCC000 | LÒ XO PU LI TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 118.989 đ |
| 23233K1ZJ10 | LÒ XO PU LI TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 63.306 đ |
| 23233K0JN01 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 78.609 đ |
| 23233K1AN11 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 79.716 đ |
| 23233K1BT00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 116.253 đ |
| 23233K44V00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 89.681 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 23124GN5910 | Lò xo bánh răng giảm ồn | 23.447 đ |
| 23124KPH900 | Lò xo bánh răng giảm ồn | 5.858 đ |
| 23233GGZJ01 | Lò xo pu li truyền động thứ cấp | 40.286 đ |
| 23233K1YJ10 | Lò xo pu li truyền động thứ cấp | 61.004 đ |
| 23233GEE000 | Lò xo puly truyền động thứ cấp | 53.144 đ |
| 23233K2AJ00 | Lò xo puly truyền động thứ cấp | 121.788 đ |
| 23205K97T00 | MÁ TĨNH PU LY BỊ ĐỘNG | 474.217 đ |
| 23205K01900 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 636.619 đ |
| 23205K1NVA0 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 400.542 đ |
| 23205K2SN00 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 635.511 đ |
| 23205K2ST00 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 376.436 đ |
| 23205K35V00 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 466.116 đ |
| 23205K3AV20 | MÁ TĨNH PULY BỊ ĐỘNG | 370.872 đ |
| 23224K01900 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 365.824 đ |
| 23224K02900 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 357.921 đ |
| 23224K0JN00 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 280.847 đ |
| 23224K2SN00 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 344.372 đ |
| 23224K2ST00 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 467.311 đ |
| 23224K35V00 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 262.431 đ |
| 23224K44V80 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 325.736 đ |
| 23224K96V00 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 291.206 đ |
| 23224K97T00 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 322.283 đ |
| 23224KZR600 | MÁ ĐỘNG PU LY BỊ ĐỘNG | 324.585 đ |
| 23205GGZJ00 | Má tĩnh puly bị động | 410.758 đ |
| 23224K36J00 | Má động pu ly bị động | 287.753 đ |
| 23114MGZJ00 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 614.640 đ |
| 23120K90VM1 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 321.132 đ |
| 23120KFM900 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 455.800 đ |
| 23120KPH901 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 502.444 đ |
| 23121K33305 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP | 2.011.966 đ |
| 23120GN5913 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP (17T/17T) | 1.636.046 đ |
| 23120KTL740 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP (17T/17T) | 311.113 đ |
| 23113MKGA00 | NỒI LY HỢP SƠ CẤP (34T) | 607.734 đ |
| 23220GCC000 | Puly truyền động thứ cấp | 757.299 đ |
| 23220GGZJ00 | Puly truyền động thứ cấp | 234.719 đ |
| 23210MKCA00 | TRỤC CHÍNH HỘP SỐ | 7.206.474 đ |
| 23210MJPG80 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 4.951.646 đ |
| 23211K0Z900 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 2.720.988 đ |
| 23211KPH900 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 187.615 đ |
| 23211MJED00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 902.392 đ |
| 23211MJPG50 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 2.889.036 đ |
| 23211MKFD70 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 3.057.083 đ |
| 23211MKJD00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 2.832.636 đ |
| 23211MKRD10 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 2.578.263 đ |
| 23211MLBD00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ | 2.152.389 đ |
| 23211K33D00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12 RĂNG) | 1.972.832 đ |
| 23211K56N00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12 RĂNG) | 805.707 đ |
| 23211KVRC00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12 RĂNG) | 552.485 đ |
| 23212K33D00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12 RĂNG) | 530.616 đ |
| 23211KFM900 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12RĂNG) | 383.287 đ |
| 23211KRS830 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12RĂNG) | 111.780 đ |
| 23211KRS920 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (12RĂNG) | 152.427 đ |
| 23211K03M60 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (13 RĂNG) | 284.530 đ |
| 23211KWW740 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (13RĂNG) | 291.206 đ |
| 23211K0GT20 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (14 RĂNG) | 310.773 đ |
| 23211MGZJ00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (14 RĂNG) | 728.590 đ |
| 23211MKPD00 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ (14 RĂNG) | 620.395 đ |
| 23211K0AE10 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ A | 1.075.044 đ |
| 23212K0AE10 | TRỤC SƠ CẤP HỘP SỐ B | 410.911 đ |
| 23230MKCA00 | TRỤC SƠ CẤP NGOÀI | 6.683.916 đ |
| 23231MJPG80 | TRỤC SƠ CẤP NGOÀI | 4.005.515 đ |
| 23221K0AE10 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 1.075.044 đ |
| 23221K0Z900 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 847.144 đ |
| 23221KFL860 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 315.015 đ |
| 23221KPH900 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 148.711 đ |
| 23221KRS830 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 91.687 đ |
| 23221KRS920 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 101.750 đ |
| 23221KTS900 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 89.450 đ |
| 23221KVRC00 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 88.332 đ |
| 23221KWW740 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 241.625 đ |
| 23221MKCA00 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 3.379.366 đ |
| 23220MGZJ01 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 1.911.828 đ |
| 23220MJED00 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 2.756.669 đ |
| 23220MJPG50 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 3.192.902 đ |
| 23220MJPG80 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 3.192.902 đ |
| 23220MKFD70 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 3.287.285 đ |
| 23220MKJD00 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 2.318.135 đ |
| 23220MKRD11 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 4.888.340 đ |
| 23220MLBD00 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 2.252.527 đ |
| 23221K03M60 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 315.015 đ |
| 23221K1MT00 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 245.166 đ |
| 23221K56N00 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 805.707 đ |
| 23221KZZ901 | TRỤC THỨ CẤP HỘP SỐ | 460.404 đ |
| 2320AGAH30BOX | Thùng tuýp mỡ | 232.505 đ |
| 23211GN5910 | Trục sơ cấp hộp số (12răng) | 1.294.887 đ |
| 23211KWWB10 | Trục sơ cấp hộp số (13răng) | 222.145 đ |
| 23221GN5910 | Trục số thứ cấp | 414.364 đ |
| 23221KWWB10 | Trục số thứ cấp | 173.310 đ |
| 2320AGAH305GR | Tuýp mỡ | 20.719 đ |
| 23212MELD20 | TẤM CHẶN BI | 172.652 đ |
| 23217GN5910 | VÒNG GIỮ THEN HOA LY HỢP | 4.736 đ |
| 23216MKCA00 | VÒNG KẸP CÔN | 110.199 đ |
| 23216GN5910 | VÒNG ĐỆM CÁCH | 5.920 đ |
| 23217KWZ900 | Vòng đệm 17mm | 8.173 đ |
| 23215MKCA00 | ĐINH CÔN | 79.719 đ |
| 23210KWZ900 | ĐĨA ÉP THỨ CẤP | 1.092.309 đ |
| 23126KWW740 | ĐỆM 19.1X30X4 LY HỢP SƠ CẤP | 9.252 đ |
| 23126KWB600 | ĐỆM 19X28X4 LY HỢP SƠ CẤP | 10.409 đ |
| 23126GCE900 | ĐỆM PHẲNG | 9.252 đ |
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Vu Gia tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
So với hàng trôi nổi, phụ tùng Honda chính hãng chuẩn kích thước và vật liệu, lắp khít và bền hơn — với cửa hàng, điều này nghĩa là ít đổi trả và giữ uy tín.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Vu Gia, Đà Nẵng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Vu Gia, Đà Nẵng có phương án nhập tối ưu.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Vu Gia, Đà Nẵng, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Đà Nẵng liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Đà Nẵng để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Vu Gia, Đà Nẵng tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.