Thứ hai, 01/06/2026
ICSPARTS tổng hợp danh mục phụ tùng Honda ICSPARTS tại Ngọc Sơn cho khu vực Ngọc Sơn, Thanh Hóa: mã, tên và giá phụ tùng Honda chính hãng đã gồm VAT — thuận tiện để nhập hàng theo lô và bỏ mối.
Phường Ngọc Sơn nằm trong đô thị Thanh Hóa, lượng xe lớn nên cửa hàng cần đối tác cấp hàng phụ tùng Honda đều và nhanh. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Ngọc Sơn chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Ngọc Sơn, Thanh Hóa, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Ngọc Sơn, Thanh Hóa:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 91003KB4671 | (G2) VÒNG BI | 482.274 đ |
| 91002KZR603 | VÒNG BI | 189.917 đ |
| 91003K56N01 | VÒNG BI 12X32X10 | 61.004 đ |
| 91003K1MT01 | VÒNG BI 15X42X11 | 66.759 đ |
| 91003KYJ901 | VÒNG BI 17X27X13 | 311.924 đ |
| 91003K38901 | VÒNG BI 17X42X12 | 172.652 đ |
| 91002MJPG53 | VÒNG BI 17X47X14 | 410.911 đ |
| 91002MEL003 | VÒNG BI 20X47X15.5 | 253.223 đ |
| 91002MFL003 | VÒNG BI 20X47X15.5 | 359.116 đ |
| 91003MEL003 | VÒNG BI 20X52X15 | 232.505 đ |
| 91003MFL003 | VÒNG BI 20X52X15 | 277.394 đ |
| 91003MCA003 | VÒNG BI 22X52X15 | 258.978 đ |
| 91002KPB003 | VÒNG BI 25X33X18 | 539.824 đ |
| 91003MJPG81 | VÒNG BI 25X56X15 | 553.636 đ |
| 91002MKRD11 | VÒNG BI 28X62X16 | 346.455 đ |
| 91002K1NV01 | VÒNG BI 35X72X15 | 126.458 đ |
| 91002K40F01 | VÒNG BI 35X72X15 | 136.971 đ |
| 91002K44V01 | VÒNG BI 6007 | 100.489 đ |
| 91002KVY901 | VÒNG BI 6007 | 97.102 đ |
| 91003K0Z901 | VÒNG BI 62/22 | 248.619 đ |
| 91003KPP931 | VÒNG BI 6201 (CHINA-KHÔNG PHỚT CHẮN BỤI) | 57.551 đ |
| 91004K1NV01 | VÒNG BI 6202 | 40.648 đ |
| 91004K2SN01 | VÒNG BI 6202 | 28.228 đ |
| 91004K56N01 | VÒNG BI 6202U | 244.015 đ |
| 91004K1NVA1 | VÒNG BI 6202U (BH) | 42.411 đ |
| 91004GCC000 | VÒNG BI 6203 | 106.135 đ |
| 91002K1BT01 | VÒNG BI 6204 | 50.069 đ |
| 91003K1NV01 | VÒNG BI 6204 | 87.477 đ |
| 91003K2SN01 | VÒNG BI 6204 | 86.326 đ |
| 91003KZR601 | VÒNG BI 6204 | 55.907 đ |
| 91003KZR602 | VÒNG BI 6204 | 79.387 đ |
| 91002KCW851 | VÒNG BI 6207 | 175.546 đ |
| 91002KZR602 | VÒNG BI 6207 | 135.294 đ |
| 91002KPP901 | VÒNG BI 6207 TRÁI | 250.658 đ |
| 91002MCH003 | VÒNG BI 63/22U | 391.344 đ |
| 91003KS4003 | VÒNG BI 6301 | 269.337 đ |
| 91004K0Z901 | VÒNG BI 6303 | 146.179 đ |
| 91003K1BT01 | VÒNG BI 6304 | 92.081 đ |
| 91002MG8003 | VÒNG BI 6804 | 181.783 đ |
| 91004GGCG01 | VÒNG BI 6902U | 33.544 đ |
| 91004KCW880 | VÒNG BI 6902U | 96.685 đ |
| 91002KFG003 | VÒNG BI KIM 22X29X18 | 186.727 đ |
| 91002KWN901 | VÒNG BI TRỤC KHUỶU 6207 | 299.263 đ |
| 91002KPH902 | VÒNG BI TRỤC KHUỶU 63/22 | 64.852 đ |
| 91004K1ZJ11 | Vòng bi 62/22 | 120.857 đ |
| 91002KVB901 | Vòng bi 6207 | 339.548 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 23422KPR901 | BANH RANG THU CAP 47 RANG | 1.003.681 đ |
| 23430K0JN00 | BÁNH RĂNG GIẢM TỐC | 399.697 đ |
| 23430KVB900 | BÁNH RĂNG GIẢM TỐC (45 RĂNG) | 495.669 đ |
| 23430KWZ900 | BÁNH RĂNG GIẢM TỐC (52 RĂNG) | 911.600 đ |
| 23431KRS830 | BÁNH RĂNG SỐ 2 SƠ CẤP (17RĂNG) | 57.551 đ |
| 23431K03M60 | BÁNH RĂNG SỐ 2 SƠ CẤP (18 RĂNG) | 77.907 đ |
| 23431KPH700 | BÁNH RĂNG SỐ 2 SƠ CẤP (20RĂNG) | 179.558 đ |
| 23431K0Z900 | BÁNH RĂNG SỐ 2 TRỤC SƠ CẤP | 296.961 đ |
| 23421K33D00 | BÁNH RĂNG SỐ 2 TRỤC SƠ CẤP (16 RĂNG) | 982.963 đ |
| 23431K56N00 | BÁNH RĂNG SỐ 2 TRỤC SƠ CẤP (17 RĂNG) | 319.981 đ |
| 23431K0GT20 | BÁNH RĂNG SỐ 2 TRỤC SƠ CẤP (20 RĂNG) | 451.196 đ |
| 23431K33D00 | BÁNH RĂNG SỐ 2 TRỤC THỨ CẤP (36 RĂNG) | 338.397 đ |
| 23422K01900 | BÁNH RĂNG THỨ CẤP | 130.974 đ |
| 23422KWZ900 | BÁNH RĂNG THỨ CẤP (40 RĂNG) | 323.434 đ |
| 23422K2ZV00 | BÁNH RĂNG THỨ CẤP (47 RĂNG) | 190.816 đ |
| 23422K3AV00 | BÁNH RĂNG THỨ CẤP (47 RĂNG) | 194.203 đ |
| 23422KVG900 | BÁNH RĂNG THỨ CẤP (51RĂNG) | 128.585 đ |
| 23422K0JN00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 110.651 đ |
| 23422K0SV00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 188.558 đ |
| 23422K12900 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 114.038 đ |
| 23422K12V00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 99.360 đ |
| 23422K1NV00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 197.591 đ |
| 23422K1ZJ10 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 243.883 đ |
| 23422K2TV00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 93.715 đ |
| 23422K44D00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 128.585 đ |
| 23422K44V80 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 125.230 đ |
| 23422K66V00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 188.963 đ |
| 23422K77V00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 207.752 đ |
| 23422K96V01 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 295.810 đ |
| 23422K97T01 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP | 295.810 đ |
| 23422K53D00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP (40 RĂNG) | 786.140 đ |
| 23422K1BT00 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP (47 RĂNG) | 344.152 đ |
| 23422GFM900 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP (50 RĂNG) | 318.403 đ |
| 23422KWN900 | BÁNH RĂNG TRỤC THỨ CẤP 53RĂNG | 205.735 đ |
| 23430KCW850 | Bánh răng giảm tốc | 1.538.901 đ |
| 23430KPR901 | Bánh răng giảm tốc (35 răng) | 2.580.565 đ |
| 23431KEV900 | Bánh răng số 2 sơ cấp (17răng) | 302.716 đ |
| 23431GN5910 | Bánh răng số 2 trục sơ cấp (17 răng) | 343.001 đ |
| 23431KPH900 | Bánh răng số 2 trục sơ cấp (20 răng) | 219.843 đ |
| 23422KCW850 | Bánh răng thứ cấp | 761.969 đ |
| 23422GGZJ00 | Bánh răng trục thứ cấp | 94.383 đ |
| 23422GGZJ40 | Bánh răng trục thứ cấp | 89.779 đ |
| 23422K1YJ10 | Bánh răng trục thứ cấp | 248.619 đ |
| 23422K36J00 | Bánh răng trục thứ cấp | 126.612 đ |
| 23422GCC000 | Bánh răng trục thứ cấp (50 răng) | 412.062 đ |
| 23235MKCA00 | BẠC CHẶN LY HỢP THỨ CẤP | 608.437 đ |
| 23237GFM970 | BẠC CHẶN LÒ XO | 47.192 đ |
| 23237GW3000 | BẠC CHẶN LÒ XO | 189.917 đ |
| 23237GY6940 | BẠC CHẶN LÒ XO | 27.099 đ |
| 23237K1BT00 | BẠC CHẶN LÒ XO | 118.555 đ |
| 23237K35V00 | BẠC CHẶN LÒ XO | 28.228 đ |
| 23237K40F00 | BẠC CHẶN LÒ XO | 64.457 đ |
| 23237KWN900 | BẠC CHẶN LÒ XO | 73.391 đ |
| 23238KVB900 | BẠC CHẶN LÒ XO | 22.582 đ |
| 23238GCC000 | BẠC GIỮ LÒ XO | 418.968 đ |
| 23238K1GV01 | BẠC GIỮ LÒ XO | 124.310 đ |
| 23238K66V02 | BẠC GIỮ LÒ XO | 135.820 đ |
| 23238KWN900 | BẠC GIỮ LÒ XO | 36.833 đ |
| 23238KZR600 | BẠC GIỮ LÒ XO | 28.228 đ |
| 23238KSVJ10 | BẠC GIỮ LÒ XO A | 120.857 đ |
| 23239KSVJ10 | BẠC GIỮ LÒ XO B | 120.857 đ |
| 23237GCCC50 | BẠC KÍN | 45.164 đ |
| 23237K1GV01 | BẠC KÍN | 65.608 đ |
| 23237KSVJ10 | BẠC KÍN | 275.497 đ |
| 23412KYJ900 | BẠC ĐỆM 20X23X10.5 | 133.646 đ |
| 23422K0Z900 | BẠC ĐỆM 22X23X1.2 | 37.515 đ |
| 23422HL4000 | BẠC ĐỆM 30X35X13 | 228.604 đ |
| 23423MKCA00 | BẠC ĐỆM 34X30.2 | 609.609 đ |
| 23415KVZK10 | BẠC ĐỆM TRỤC SƠ CẤP | 484.171 đ |
| 23237KGF910 | Bạc chăn lò xo | 157.092 đ |
| 23238KGF910 | Bạc chăn lò xo | 194.606 đ |
| 23237GGZJ01 | Bạc chặn lò xo | 27.625 đ |
| 23238GGZJ01 | Bạc giữ lò xo | 17.266 đ |
| 23239GFM970 | BỆ LÒ XO | 36.833 đ |
| 23239KGF911 | Bệ lò xo | 166.897 đ |
| 23405MJPG80 | DẪN HƯỚNG LY HỢP 1 | 1.865.788 đ |
| 23406HL4000 | DẪN HƯỚNG LY HỢP 2 | 1.885.355 đ |
| 23241KWZ900 | DẪN HƯỚNG PHỚT DẦU | 46.041 đ |
| 23233K01900 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 74.520 đ |
| 23233K1NV01 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 60.971 đ |
| 23233K35V00 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 66.759 đ |
| 23233K36J00 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 64.457 đ |
| 23233K3AV01 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 65.835 đ |
| 23233K96V00 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 75.967 đ |
| 23233KZR600 | LÒ XO MÁ PU LY BỊ ĐỘNG | 74.816 đ |
| 23233K1ZJ10 | LÒ XO PU LI TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 63.306 đ |
| 23233KZY902 | LÒ XO PU LI TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 66.617 đ |
| 23233K53D00 | LÒ XO PU LY TRUYỀN ĐỘNG | 287.220 đ |
| 23233KGF911 | LÒ XO PU LY TRUYỀN ĐỘNG | 290.737 đ |
| 23233KWZ900 | LÒ XO PU LY TRUYỀN ĐỘNG | 76.202 đ |
| 23233KWN901 | LÒ XO PULY BỊ ĐỘNG | 100.363 đ |
| 23233K0JN01 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 78.609 đ |
| 23233K1AN11 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 79.716 đ |
| 23233K1BT00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 116.253 đ |
| 23233K44V00 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 89.681 đ |
| 23233KVB900 | LÒ XO PULY TRUYỀN ĐỘNG THỨ CẤP | 64.216 đ |
| 23233K1YJ10 | Lò xo pu li truyền động thứ cấp | 61.004 đ |
| 23233K2AJ00 | Lò xo puly truyền động thứ cấp | 121.788 đ |
| 23411K12901 | TRỤC CHỦ ĐỘNG MÁY ĐỀ | 240.496 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 23411K12V00 | TRỤC CHỦ ĐỘNG MÁY ĐỀ | 172.751 đ |
| 23411K2TV00 | TRỤC CHỦ ĐỘNG MÁY ĐỀ | 176.138 đ |
| 23430K0HJ00 | TRỤC GIẢM TỐC | 1.183.239 đ |
| 23430K0RV00 | TRỤC GIẢM TỐC | 365.824 đ |
| 23430K12900 | TRỤC GIẢM TỐC | 421.150 đ |
| 23430K12V00 | TRỤC GIẢM TỐC | 365.824 đ |
| 23430K1WD00 | TRỤC GIẢM TỐC | 1.230.430 đ |
| 23430K1ZJ10 | TRỤC GIẢM TỐC | 439.686 đ |
| 23430K27V00 | TRỤC GIẢM TỐC | 548.999 đ |
| 23430K29900 | TRỤC GIẢM TỐC | 412.117 đ |
| 23430K2SN00 | TRỤC GIẢM TỐC | 382.761 đ |
| 23430K2TV00 | TRỤC GIẢM TỐC | 345.501 đ |
| 23430K44D00 | TRỤC GIẢM TỐC | 455.077 đ |
| 23430K53D00 | TRỤC GIẢM TỐC | 1.579.186 đ |
| 23430K59A70 | TRỤC GIẢM TỐC | 536.316 đ |
| 23430K66V00 | TRỤC GIẢM TỐC | 601.803 đ |
| 23430K77V00 | TRỤC GIẢM TỐC | 409.859 đ |
| 23430K96V01 | TRỤC GIẢM TỐC | 509.898 đ |
| 23430K97T01 | TRỤC GIẢM TỐC | 511.049 đ |
| 23430KVG900 | TRỤC GIẢM TỐC | 1.033.114 đ |
| 23430KWN710 | TRỤC GIẢM TỐC | 425.666 đ |
| 23430KZR600 | TRỤC GIẢM TỐC | 429.360 đ |
| 23430K44V00 | TRỤC GIẢM TỐC (45RĂNG) | 475.346 đ |
| 23430KWN900 | TRỤC GIẢM TỐC (47 RĂNG) | 1.066.987 đ |
| 23430GFM900 | TRỤC GIẢM TỐC (49RĂNG) | 809.555 đ |
| 23430K1NV00 | TRỤC GIẢM TỐC (49RĂNG) | 388.406 đ |
| 23430K29V80 | TRỤC GIẢM TỐC (49RĂNG) | 424.723 đ |
| 23411K01901 | TRỤC SƠ CẤP | 243.883 đ |
| 23411K02901 | TRỤC SƠ CẤP | 238.238 đ |
| 23411K0JN00 | TRỤC SƠ CẤP | 109.522 đ |
| 23411K0RV00 | TRỤC SƠ CẤP | 212.269 đ |
| 23411K0SV00 | TRỤC SƠ CẤP | 217.914 đ |
| 23411K1BT00 | TRỤC SƠ CẤP | 639.962 đ |
| 23411K2SN00 | TRỤC SƠ CẤP | 140.007 đ |
| 23411K2ZV00 | TRỤC SƠ CẤP | 168.234 đ |
| 23411K3AV00 | TRỤC SƠ CẤP | 164.847 đ |
| 23411K53D00 | TRỤC SƠ CẤP | 915.053 đ |
| 23411K60B60 | TRỤC SƠ CẤP | 160.331 đ |
| 23411K81N00 | TRỤC SƠ CẤP | 126.458 đ |
| 23411K96V01 | TRỤC SƠ CẤP | 212.937 đ |
| 23411K97T01 | TRỤC SƠ CẤP | 214.088 đ |
| 23411KWZ900 | TRỤC SƠ CẤP | 494.935 đ |
| 23411KZR601 | TRỤC SƠ CẤP | 180.018 đ |
| 23411KPR900 | TRỤC SƠ CẤP (12 RĂNG) | 1.720.760 đ |
| 23411KPV900 | TRỤC SƠ CẤP (13 RĂNG) | 1.853.127 đ |
| 23411KWN900 | TRỤC SƠ CẤP (17RĂNG) | 477.670 đ |
| 23411K46N20 | TRỤC SƠ CẤP (18 RĂNG) | 127.467 đ |
| 23411KVG900 | TRỤC SƠ CẤP (18 RĂNG) | 756.488 đ |
| 23411KZL930 | TRỤC SƠ CẤP (18 RĂNG) | 199.027 đ |
| 23411GFM900 | TRỤC SƠ CẤP (20RĂNG) | 438.086 đ |
| 23411K0HJ00 | TRỤC SƠ CẤP (20RĂNG) | 1.092.309 đ |
| 23411K1NV00 | TRỤC SƠ CẤP (20RĂNG) | 237.109 đ |
| 23411K29V80 | TRỤC SƠ CẤP (20RĂNG) | 180.709 đ |
| 23421K0HJ00 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 852.899 đ |
| 23421K0RV00 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 112.909 đ |
| 23421K1NV00 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 180.654 đ |
| 23421K1ZJ10 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 153.556 đ |
| 23421K29V80 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 203.729 đ |
| 23421K81N00 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 125.461 đ |
| 23421K96V01 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 184.162 đ |
| 23421K97T01 | TRỤC SỐ THỨ CẤP | 188.766 đ |
| 23421K12900 | TRỤC THỨ CẤP | 132.104 đ |
| 23421K12V00 | TRỤC THỨ CẤP | 114.038 đ |
| 23421K1WD00 | TRỤC THỨ CẤP | 587.016 đ |
| 23421K2TV00 | TRỤC THỨ CẤP | 106.135 đ |
| 23421K53D00 | TRỤC THỨ CẤP | 490.331 đ |
| 23421K59A70 | TRỤC THỨ CẤP | 117.425 đ |
| 23421KWN710 | TRỤC THỨ CẤP | 140.007 đ |
| 23421KZR600 | TRỤC THỨ CẤP | 129.703 đ |
| 23421KTF641 | TRỤC THỨ CẤP (12 RĂNG) | 1.038.760 đ |
| 23421KVB900 | TRỤC THỨ CẤP (12 RĂNG) | 133.057 đ |
| 23421K44V00 | TRỤC THỨ CẤP (12RĂNG) | 124.112 đ |
| 23421KWN900 | TRỤC THỨ CẤP (13 RĂNG) | 311.924 đ |
| 23421GFM900 | TRỤC THỨ CẤP (13RĂNG) | 270.981 đ |
| 23421KWZ900 | TRỤC THỨ CẤP (16 RĂNG) | 318.830 đ |
| 23421MKFD40 | TRỤC THỨ CẤP THỨ 1 (32 RĂNG) | 1.546.958 đ |
| 23430GGZJ00 | Trục giảm tốc | 311.924 đ |
| 23430GGZJ40 | Trục giảm tốc | 298.112 đ |
| 23430K1BT00 | Trục giảm tốc | 1.286.830 đ |
| 23430K40A00 | Trục giảm tốc | 473.066 đ |
| 23430GCC000 | Trục giảm tốc (49 răng) | 933.470 đ |
| 23411GGZJ00 | Trục sơ cấp | 155.387 đ |
| 23411K0WNA0 | Trục sơ cấp | 197.974 đ |
| 23411K1YJ10 | Trục sơ cấp | 189.917 đ |
| 23411K1YJ50 | Trục sơ cấp | 189.917 đ |
| 23411K40A00 | Trục sơ cấp | 230.202 đ |
| 23411KCW850 | Trục sơ cấp | 970.302 đ |
| 23411GCC000 | Trục sơ cấp (20răng) | 502.992 đ |
| 23411K1ZJ10 | Trục sơ cấp (20răng) | 197.974 đ |
| 23421K0JN00 | Trục số thứ cấp | 109.522 đ |
| 23421K1BT00 | Trục số thứ cấp | 613.489 đ |
| 23421GGZJ00 | Trục thứ cấp | 93.232 đ |
| 23421KCW850 | Trục thứ cấp | 574.354 đ |
| 23421GCC000 | Trục thứ cấp (13răng) | 260.129 đ |
| 23236KSVJ10 | ĐẾ BỆ LÒ XO PU LY TRUYỀN ĐỘNG | 94.383 đ |
| 23236KWZ900 | ĐẾ BỆ LÒ XO PU LY TRUYỀN ĐỘNG | 35.682 đ |
| 23238GFM900 | ĐẾ LÒ XO | 28.776 đ |
| 23422K0RV00 | ỐNG LÓT BÁNH RĂNG SỐ | 193.074 đ |
| 23422K0GT20 | ỐNG LÓT BÁNH RĂNG SỐ (17MM) | 39.135 đ |
Với cửa hàng, gara ở Ngọc Sơn, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Ngọc Sơn, Thanh Hóa và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Để nhập đúng và bán tốt tại Ngọc Sơn, cửa hàng nên nắm cách quản mã và chu kỳ các nhóm phụ tùng Honda chính hãng hay dùng:
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
Chọn nguồn chính hãng giúp đại lý giảm rủi ro hàng lỗi, dễ bảo hành và có mã truy xuất rõ ràng — lợi thế khi phục vụ khách khó tính.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Ngọc Sơn, Thanh Hóa — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Ngọc Sơn, Thanh Hóa có phương án nhập tối ưu.
Khi cần mã ngoài bảng, cung cấp dòng/đời xe để ICSPARTS tra bổ sung; hàng chính hãng có mã thay thế khi mã cũ ngừng cấp. Với đơn lô tại Ngọc Sơn, Thanh Hóa, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
ICSPARTS phục vụ cả các tỉnh giáp ranh Thanh Hóa theo tuyến phân phối. Nếu chuỗi cửa hàng của bạn trải trên nhiều địa bàn, tham khảo thêm nguồn phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS ở các khu vực lân cận:
Nhờ hệ thống DOV Oriented, khách của ICSPARTS ở Thanh Hóa và các tỉnh giáp ranh được phục vụ đồng bộ về mã, giá và giao nhận. Thương lượng giá theo cụm, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Ngọc Sơn, Thanh Hóa tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.