Thứ ba, 09/06/2026
Bạn là cửa hàng, gara hay đại lý ở Minh Hóa, Quảng Trị cần nguồn phụ tùng Honda chính hãng tại Minh Hóa ổn định? ICSPARTS cung cấp danh mục mã (SKU) phụ tùng Honda chính hãng kèm giá tham khảo đã gồm VAT, xuất hóa đơn đầy đủ.
Xã Minh Hóa vùng Minh Hóa miền núi phía Tây Bắc (Quảng Bình cũ). Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Minh Hóa chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Để nhận bảng giá SKU đầy đủ và chính sách chiết khấu theo sản lượng cho Minh Hóa, Quảng Trị, liên hệ Quang Đỗ: 0983 888 624 (bấm để gọi ngay).
Với cửa hàng, gara ở Minh Hóa, chọn đối tác phân phối phụ tùng Honda chính hãng ổn định giúp đảm bảo tồn kho, đúng mã và ít đổi trả — nền tảng để giữ khách và tăng doanh thu.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Minh Hóa, Quảng Trị và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Minh Hóa, Quảng Trị:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14675KFL850 | Bu lông bánh dẫn xích cam | 30.481 đ |
| 14620K1MT01 | BÁNH DẪN XÍCH CAM | 57.551 đ |
| 14670KYZ900 | BÁNH DẪN XÍCH CAM | 33.544 đ |
| 14670KWB600 | BÁNH DẪN XÍCH CAM (23RĂNG) | 39.135 đ |
| 14670GBJM30 | BÁNH DẪN XÍCH CAM (25RĂNG) | 40.253 đ |
| 14670KFL850 | Bánh dẫn xích cam | 73.391 đ |
| 14670035031 | Bánh dẫn xích cam (25răng) | 130.065 đ |
| 15334GN2000 | BẠC GIẢM XÓC TRƯỚC | 49.238 đ |
| 14622MKCA00 | BẠC ĐỆM DẪN HƯỚNG XÍCH CAM | 45.721 đ |
| 15312GN2003 | Bạc giảm xóc trước | 48.343 đ |
| 15010MKR305 | BỘ LỌC DẦU | 334.944 đ |
| 15412K0ND01 | BỘ LỌC DẦU ĐỘNG CƠ | 57.551 đ |
| 15413MC8000 | CAO SU LỌC DẦU | 17.266 đ |
| 14611MJED00 | DẪN HƯỚNG A XÍCH CAM | 31.078 đ |
| 14611MKSE00 | DẪN HƯỚNG A XÍCH CAM | 797.650 đ |
| 14611MLBD00 | DẪN HƯỚNG A XÍCH CAM | 429.327 đ |
| 14620MKRD10 | DẪN HƯỚNG A XÍCH CAM | 796.499 đ |
| 14620MW0003 | DẪN HƯỚNG A XÍCH CAM | 658.378 đ |
| 14620MKCA00 | DẪN HƯỚNG XÍCH CAM | 1.131.443 đ |
| 14620MFL003 | DẪN HƯỚNG XÍCH CAM A | 662.982 đ |
| 15412KYJ901 | GIOĂNG NẮP LỌC DẦU | 33.380 đ |
| 15414K0ND00 | LÒ XO LỌC DẦU | 10.602 đ |
| 15414KF0000 | LÒ XO LỌC DẦU | 7.135 đ |
| 15150MFAD00 | LỌC DẦU | 524.861 đ |
| 15150MFL000 | LỌC DẦU | 570.901 đ |
| 15150MGZJ00 | LỌC DẦU | 108.195 đ |
| 15150MJED00 | LỌC DẦU | 159.991 đ |
| 15150MJPG50 | LỌC DẦU | 597.375 đ |
| 15150MKCA00 | LỌC DẦU | 1.014.040 đ |
| 15150MKJE50 | LỌC DẦU | 524.861 đ |
| 15150MKRD10 | LỌC DẦU | 524.861 đ |
| 15150MLBD00 | LỌC DẦU | 383.287 đ |
| 15153HN7000 | LỌC DẦU | 102.440 đ |
| 15410KYJ902 | LỌC DẦU | 111.780 đ |
| 15410MFJD02 | LỌC DẦU | 298.079 đ |
| 15412MGSD21 | LỌC DẦU | 141.575 đ |
| 15411K0GT20 | NẮP LỌC DẦU | 204.880 đ |
| 15411K0GT30 | NẮP LỌC DẦU | 187.615 đ |
| 15411K0RV00 | NẮP LỌC DẦU | 15.808 đ |
| 15411KYJ900 | NẮP LỌC DẦU | 82.873 đ |
| 15411MKCA00 | NẮP LỌC DẦU LY TÂM | 599.677 đ |
| 14612MJPG50 | TẤM DẪN HƯỚNG XÍCH CAM | 367.173 đ |
| 14623MV1000 | TẤM KẸP CẦN CĂNG XÍCH CAM | 14.964 đ |
| 14615K1MT00 | ỐC TRỤC BÁNH DẪN XÍCH CAM | 23.447 đ |
| 14615KFL850 | ỐC TRỤC BÁNH DẪN XÍCH CAM | 5.920 đ |
| 14615035010 | ốc trục bánh dẫn xích cam | 77.050 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14321KB4671 | (G2) BÁNH RĂNG CAM | 742.402 đ |
| 14431116010 | (G2) CÒ MỔ | 559.391 đ |
| 14100KR3600 | (G2) TRỤC CAM | 4.441.748 đ |
| 14313MKRD10 | BU LÔNG DẪN HƯỚNG BÁNH RĂNG CAM | 154.747 đ |
| 14321K0JN00 | BÁNH RĂNG CAM | 37.260 đ |
| 14321K0Z900 | BÁNH RĂNG CAM | 234.807 đ |
| 14321K1BT00 | BÁNH RĂNG CAM | 162.293 đ |
| 14321K1BT20 | BÁNH RĂNG CAM | 161.781 đ |
| 14321K1MT00 | BÁNH RĂNG CAM | 70.212 đ |
| 14321K96V00 | BÁNH RĂNG CAM | 100.820 đ |
| 14321KFL850 | BÁNH RĂNG CAM | 195.672 đ |
| 14321KTW900 | BÁNH RĂNG CAM | 374.079 đ |
| 14321MEL000 | BÁNH RĂNG CAM | 555.938 đ |
| 14321MJED01 | BÁNH RĂNG CAM | 614.640 đ |
| 14321MKCA00 | BÁNH RĂNG CAM | 1.344.380 đ |
| 14321MKND10 | BÁNH RĂNG CAM | 624.999 đ |
| 14321MKRD10 | BÁNH RĂNG CAM | 664.133 đ |
| 14321MKSE00 | BÁNH RĂNG CAM | 619.244 đ |
| 14321KTL780 | BÁNH RĂNG CAM (32 RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KFM900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 20.499 đ |
| 14321KWB600 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 21.850 đ |
| 14321KWW740 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 25.055 đ |
| 14321KYZ900 | BÁNH RĂNG CAM (32RĂNG) | 33.350 đ |
| 14321K0RV00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 88.550 đ |
| 14321KGF910 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 122.008 đ |
| 14321KVY900 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 33.998 đ |
| 14321KZLE00 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 40.648 đ |
| 14321MFL000 | BÁNH RĂNG CAM (34 RĂNG) | 789.593 đ |
| 14321KWN900 | BÁNH RĂNG CAM (34RĂNG) | 87.400 đ |
| 14311K0ZD10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 87.477 đ |
| 14311MKCA00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 546.730 đ |
| 14311MKSE00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 530.616 đ |
| 14311MLBD00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 321.132 đ |
| 14312MEL000 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 323.434 đ |
| 14312MJED00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 174.954 đ |
| 14312MKND10 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM | 179.558 đ |
| 14311KYJ900 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 97.836 đ |
| 14311MGZJ00 | BÁNH RĂNG THỜI ĐIỂM CAM 17 RĂNG | 166.897 đ |
| 14321GGZJ00 | Bánh răng cam | 17.585 đ |
| 14321K40A00 | Bánh răng cam | 141.852 đ |
| 14321GBG900 | Bánh răng cam (28 răng) | 202.578 đ |
| 14321KPH900 | Bánh răng cam (34răng) | 73.665 đ |
| 14321KTM970 | Bánh răng cam (34răng) | 32.826 đ |
| 14321GCC000 | Bánh răng cam 34răng | 484.480 đ |
| 14311035000 | Bánh răng thời điểm | 244.015 đ |
| 14311KGF910 | Bánh răng thời điểm cam | 694.060 đ |
| 14311KFL850 | Bánh răng thời điểm cam 16răng | 58.617 đ |
| 14311KPH900 | Bánh răng thời điểm cam 17răng | 71.512 đ |
| 13447MJPG50 | BẠC ĐỆM CÂN BẰNG SAU | 248.533 đ |
| 1440A436003 | BỘ GIÀN CAM | 133.244 đ |
| 14125KVY900 | CHỐT ĐẨY CAM | 8.173 đ |
| 14125KPGT00 | Chốt đẩy cam | 14.964 đ |
| 14430K0Z900 | CÒ MỔ XU PÁP | 269.337 đ |
| 14430K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP | 283.401 đ |
| 14430KYZ900 | CÒ MỔ XU PÁP | 326.887 đ |
| 14431GN5911 | CÒ MỔ XU PÁP | 390.664 đ |
| 14431KGF910 | CÒ MỔ XU PÁP | 683.700 đ |
| 14421MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP A | 1.342.078 đ |
| 14422MKRD10 | CÒ MỔ XU PÁP B | 1.342.078 đ |
| 14430K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 248.619 đ |
| 14430K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 330.340 đ |
| 14430K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 605.432 đ |
| 14430K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 513.351 đ |
| 14430K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 680.839 đ |
| 14430KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 508.089 đ |
| 14430KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 238.238 đ |
| 14430KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 343.001 đ |
| 14430KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 1.355.890 đ |
| 14430KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 319.532 đ |
| 14430MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 334.944 đ |
| 14440K0JN00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 264.733 đ |
| 14440K0RV00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K1BT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 605.432 đ |
| 14440K1MT00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 325.736 đ |
| 14440K33D00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 513.351 đ |
| 14440K44V00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440K56N00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 680.839 đ |
| 14440KVB900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 631.160 đ |
| 14440KVBS50 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 305.983 đ |
| 14440KWN900 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 367.173 đ |
| 14440KWR000 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 1.355.890 đ |
| 14440KYZ901 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 339.855 đ |
| 14440KZR600 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 316.145 đ |
| 14440MGZJ00 | CÒ MỔ XU PÁP XẢ | 343.001 đ |
| 14430GGZJ00 | Cò mổ xu páp | 477.670 đ |
| 14430KPH900 | Cò mổ xu páp | 763.120 đ |
| 14431GCC000 | Cò mổ xu páp | 362.569 đ |
| 14431KCW850 | Cò mổ xu páp | 697.513 đ |
| 14430KVY901 | Cò mổ xu páp hút | 382.761 đ |
| 14440GGZJ00 | Cò mổ xu páp xả | 172.652 đ |
| 14440KVY901 | Cò mổ xu páp xả | 382.761 đ |
| 1440AKFM900 | GIÀN CAM | 104.773 đ |
| 13541MKCA00 | KHỚP NỐI LI HỢP SƠ CẤP | 1.461.783 đ |
| 13446MKSE00 | LÒ XO CHẶN | 175.849 đ |
| 13538KGH900 | LÒ XO CHẶN | 18.758 đ |
| 14126KV2940 | LÒ XO CHỐT ĐẨY | 26.964 đ |
| 14106GFM900 | LÒ XO GIẢM ÁP | 7.005 đ |
| 14126KPGT00 | Lò xo chốt đẩy | 5.940 đ |
| 14106KVB900 | Lò xo giảm áp | 7.135 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 14312MFL000 | NHÔNG TRƯỚC 17 RĂNG | 448.894 đ |
| 14321KVB900 | Nhông cam 34răng | 39.860 đ |
| 14405MFL000 | ROTOR TRỤC CAM HÚT | 385.589 đ |
| 14405MKCA00 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 657.227 đ |
| 14405MKCW40 | RÔ TO XUNG TRỤC CAM HÚT | 978.359 đ |
| 14410HL4000 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14410MKSE00 | TAY QUAY A CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14420HL4000 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.088.856 đ |
| 14420MKSE00 | TAY QUAY B CÂN BẰNG XẢ | 1.354.739 đ |
| 14100K73T30 | TRUC CAM | 722.616 đ |
| 14100GCC000 | TRỤC CAM | 2.270.065 đ |
| 14100GGE940 | TRỤC CAM | 557.089 đ |
| 14100GGZJ02 | TRỤC CAM | 185.982 đ |
| 14100K03H10 | TRỤC CAM | 329.694 đ |
| 14100K0RV00 | TRỤC CAM | 601.979 đ |
| 14100K0SV00 | TRỤC CAM | 618.740 đ |
| 14100K0Z900 | TRỤC CAM | 1.675.871 đ |
| 14100K1BT00 | TRỤC CAM | 1.393.874 đ |
| 14100K1MT00 | TRỤC CAM | 1.132.594 đ |
| 14100K2CV00 | TRỤC CAM | 567.448 đ |
| 14100K2ZV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3AV20 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K3VN00 | TRỤC CAM | 616.128 đ |
| 14100K44V00 | TRỤC CAM | 616.942 đ |
| 14100K53D00 | TRỤC CAM | 894.335 đ |
| 14100K77V00 | TRỤC CAM | 447.119 đ |
| 14100K90V00 | TRỤC CAM | 319.532 đ |
| 14100K90VM0 | TRỤC CAM | 316.528 đ |
| 14100KFM901 | TRỤC CAM | 409.234 đ |
| 14100KPH690 | TRỤC CAM | 987.951 đ |
| 14100KVGV40 | TRỤC CAM | 776.812 đ |
| 14100KWN900 | TRỤC CAM | 1.284.528 đ |
| 14100KWW741 | TRỤC CAM | 622.127 đ |
| 14100KWWA81 | TRỤC CAM | 505.831 đ |
| 14100KWZ901 | TRỤC CAM | 870.164 đ |
| 14100KYZ902 | TRỤC CAM | 544.428 đ |
| 14100KYZV02 | TRỤC CAM | 843.691 đ |
| 14100KZL930 | TRỤC CAM | 663.903 đ |
| 14100KZVV30 | TRỤC CAM | 263.582 đ |
| 14110MKSE00 | TRỤC CAM | 6.845.057 đ |
| 14110MLAA00 | TRỤC CAM | 4.284.060 đ |
| 14110MLBD00 | TRỤC CAM | 2.848.750 đ |
| 14110K56N00 | TRỤC CAM HÚT | 1.504.371 đ |
| 14110MJED01 | TRỤC CAM HÚT | 1.895.714 đ |
| 14110MJWDB0 | TRỤC CAM HÚT | 1.433.008 đ |
| 14110MKFD40 | TRỤC CAM HÚT | 7.365.313 đ |
| 14110MKJD00 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKJE50 | TRỤC CAM HÚT | 5.194.509 đ |
| 14110MKND10 | TRỤC CAM HÚT | 3.100.821 đ |
| 14110MKPD00 | TRỤC CAM HÚT | 1.450.273 đ |
| 14110MKPDA0 | TRỤC CAM HÚT | 1.198.202 đ |
| 14110MKRD10 | TRỤC CAM HÚT | 6.214.303 đ |
| 14110MKYD10 | TRỤC CAM HÚT | 2.616.246 đ |
| 14110KZZD20 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 2.343.457 đ |
| 14110MKGA00 | TRỤC CAM HÚT (34T) | 1.342.078 đ |
| 14110MKCA00 | TRỤC CAM PHẢI | 12.604.711 đ |
| 14110MKCW40 | TRỤC CAM PHẢI | 12.666.866 đ |
| 14210MKCA00 | TRỤC CAM TRÁI | 12.604.711 đ |
| 14210MKCW40 | TRỤC CAM TRÁI | 12.666.866 đ |
| 14210K56N00 | TRỤC CAM XẢ | 1.504.371 đ |
| 14210MJED01 | TRỤC CAM XẢ | 1.895.714 đ |
| 14210MKFD40 | TRỤC CAM XẢ | 7.365.313 đ |
| 14210MKGD80 | TRỤC CAM XẢ | 1.198.202 đ |
| 14210MKJD00 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKJE50 | TRỤC CAM XẢ | 5.194.509 đ |
| 14210MKND10 | TRỤC CAM XẢ | 3.212.469 đ |
| 14210MKRD10 | TRỤC CAM XẢ | 6.214.303 đ |
| 14210MKYD10 | TRỤC CAM XẢ | 2.656.532 đ |
| 14210K33D00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 2.343.457 đ |
| 14210MGZJ00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.208.561 đ |
| 14210MKPD00 | TRỤC CAM XẢ (34T) | 1.450.273 đ |
| 13445MJPG50 | TRỤC CÂN BẰNG SAU | 1.248.846 đ |
| 14451035000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 11.565 đ |
| 14451HL4000 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 257.827 đ |
| 14451K0RV00 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 17.266 đ |
| 14451K0Z900 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP | 27.625 đ |
| 14450KCW850 | TRỤC CÒ MỔ XU PÁP HÚT | 340.167 đ |
| 14100GGZJ01 | Trục cam | 385.589 đ |
| 14100K2AJ00 | Trục cam | 1.428.404 đ |
| 14100KCW850 | Trục cam | 1.634.435 đ |
| 14100KGF910 | Trục cam | 2.288.208 đ |
| 14100KPGT00 | Trục cam | 775.781 đ |
| 14100KVB900 | Trục cam | 914.560 đ |
| 14100KVBT00 | Trục cam | 991.020 đ |
| 14100KWW711 | Trục cam | 637.934 đ |
| 14451GCC000 | Trục cò mổ xu páp hút | 78.269 đ |
| 14150GN5911 | TẤM CHẶN CAM GIẢM ÁP | 22.363 đ |
| 13459MKCA00 | TẤM NẮP MÁY SAU | 199.125 đ |
| 13481MJPG50 | TẤM TRỤC CÂN BẰNG PHẢI | 209.484 đ |
| 14107KVB900 | Tấm bắt đối trọng | 9.284 đ |
| 14150GCC000 | Tấm chặn cam giảm áp | 72.685 đ |
| 14151GN5910 | Vòng chặn xy lanh côn | 5.920 đ |
| 14316MKRD10 | ĐAI ỐC 10MM | 127.784 đ |
| 14205425300 | ĐAI ỐC 12MM | 10.602 đ |
| 13621MKJE50 | ĐĨA BÁNH RĂNG TRỤC CƠ | 393.646 đ |
| 14108GFM900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14108KVB900 | ĐỆM CÁCH LÒ XO GIẢM ÁP | 5.920 đ |
| 14102GFM900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 665.284 đ |
| 14102KVB900 | ĐỐI TRỌNG CAM GIẢM ÁP | 269.337 đ |
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Minh Hóa tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Minh Hóa, Quảng Trị — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Minh Hóa, Quảng Trị có phương án nhập tối ưu.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Minh Hóa, Quảng Trị, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Quảng Trị liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Quảng Trị để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
ICSPARTS là đơn vị nào? ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý.
Hàng có chính hãng và có hóa đơn không? Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng, giá đã gồm VAT và xuất hóa đơn đầy đủ.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Minh Hóa, Quảng Trị tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.