Thứ ba, 09/06/2026
Bạn là cửa hàng, gara hay đại lý ở Cửa Việt, Quảng Trị cần nguồn phụ tùng Honda chính hãng tại Cửa Việt ổn định? ICSPARTS cung cấp danh mục mã (SKU) phụ tùng Honda chính hãng kèm giá tham khảo đã gồm VAT, xuất hóa đơn đầy đủ.
Xã Cửa Việt khu vực cảng và biển Cửa Việt cửa sông Thạch Hãn. Bởi vậy, một danh mục SKU minh bạch về mã và giá giúp cửa hàng, gara và đại lý tại Cửa Việt chủ động nhập hàng và cân đối tồn kho.
Là thương hiệu con thuộc DOV Oriented Co., Ltd, ICSPARTS tập trung mảng phân phối phụ tùng Honda chính hãng cho cửa hàng, gara và đại lý trên cả nước, dựa trên nền tảng nguồn hàng và hệ thống cộng tác viên của DOV Oriented.
Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 để ICSPARTS gửi file danh mục SKU + báo giá phụ tùng Honda chính hãng áp dụng cho Cửa Việt, Quảng Trị và thương lượng giá theo số lượng.
Một nhà phân phối phụ tùng Honda chính hãng đáng tin ở Cửa Việt sẽ hỗ trợ tra mã theo dòng/đời xe, gợi ý mã thay thế và cấp hàng nhanh khi cần gấp.
ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — hỗ trợ khách ở Cửa Việt, Quảng Trị và lân cận nguồn phụ tùng Honda chính hãng đúng mã, đủ chứng từ.
Nhóm bán chạy, quay vòng nhanh — SKU phụ tùng Honda chính hãng, giá tham khảo đã gồm VAT cho Cửa Việt, Quảng Trị:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 51419K94T01 | HÃM LÒ XO GIẢM XÓC | 39.860 đ |
| 51419MKYD51 | HÃM LÒ XO GIẢM XÓC | 37.984 đ |
| 51412MKPDQ1 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC PHẢI | 23.447 đ |
| 51412MKYD51 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC PHẢI | 18.758 đ |
| 51412MLAA01 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 69.168 đ |
| 51416461003 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 72.514 đ |
| 51416KF0003 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 24.619 đ |
| 51416MKLD81 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 89.097 đ |
| 51416MM8881 | LÒ XO HỒI PHỤC GIẢM XÓC TRƯỚC | 19.930 đ |
| 51412KZ3003 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 127.763 đ |
| 51412MB4003 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 23.447 đ |
| 51412MEL003 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 85.175 đ |
| 51412MKND51 | VÒNG CHẶN PHỚT GIẢM XÓC TRƯỚC | 24.619 đ |
| 51414K0FT01 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 335.285 đ |
| 51414K20901 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 262.601 đ |
| 51414K31901 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 160.609 đ |
| 51414MBV711 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 164.930 đ |
| 51414MFJA51 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 39.860 đ |
| 51414MFND01 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 123.095 đ |
| 51414MFR671 | ĐỆM LÓT DƯỚI GIẢM XÓC TRƯỚC | 141.852 đ |
| 51419K20901 | ĐỆM LÓT GIẢM XÓC TRƯỚC | 142.726 đ |
| 51415K20901 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 256.740 đ |
| 51415KSEA71 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 92.614 đ |
| 51415MBV711 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 148.895 đ |
| 51415MFJA51 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 35.170 đ |
| 51415MFND01 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 87.925 đ |
| 51415MFR671 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 351.698 đ |
| 51415MGPD01 | ĐỆM LÓT TRƯỢT TRÊN GIẢM XÓC TRƯỚC | 233.293 đ |
| 51420K0S305 | ỐNG GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 278.545 đ |
| 51420GBGB11 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 206.031 đ |
| 51420GGE901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 306.952 đ |
| 51420GGE941 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 347.606 đ |
| 51420K0G901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 882.825 đ |
| 51420K0ZD01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 1.193.598 đ |
| 51420K12901 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 227.900 đ |
| 51420K12911 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 208.333 đ |
| 51420K16911 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 254.374 đ |
| 51420K1FV01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 216.390 đ |
| 51420K1NV41 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 234.807 đ |
| 51420K1WD01 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 886.278 đ |
| 51420K1WD31 | ỐNG VỎ GIẢM XÓC TRƯỚC PHẢI | 886.278 đ |
| 51420K0RV01 | ỐP DƯỚI GIẢM XÓC | 281.998 đ |
| 51420K0SV51 | ỐP DƯỚI GIẢM XÓC | 315.377 đ |
| 51420198003 | Ốp dưới giảm xóc | 222.915 đ |
| 51420GGZJ01 | Ốp dưới giảm xóc phải | 173.803 đ |
| 51420GCC930 | ống vỏ giảm xóc trước bên phải | 2.615.095 đ |
Danh mục SKU mở rộng nhiều nhóm (thân vỏ, khung gầm, điện, thân máy…), giá đã gồm VAT:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 31110KBGA01 | (G2) BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 5.575.493 đ |
| 30410KBGB01 | (G2) BỘ CDI (IC) | 3.096.217 đ |
| 31106MKCA00 | BU LÔNG 5X30 | 31.653 đ |
| 31110K1BT21 | BÁNH ĐÀ | 2.006.211 đ |
| 31110K41NC1 | BÁNH ĐÀ | 357.965 đ |
| 31110K56N01 | BÁNH ĐÀ | 718.231 đ |
| 31110MFND61 | BÁNH ĐÀ | 5.096.673 đ |
| 31110MKJE51 | BÁNH ĐÀ | 5.096.673 đ |
| 31110MKSE01 | BÁNH ĐÀ | 5.877.058 đ |
| 31110MKYD11 | BÁNH ĐÀ | 3.225.131 đ |
| 31110MKRD11 | BÁNH ĐÀ TỪ TÍNH | 6.096.900 đ |
| 31110GFM972 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 333.793 đ |
| 31110K03H11 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 266.465 đ |
| 31110K0G901 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 874.768 đ |
| 31110K0GD21 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 614.950 đ |
| 31110K0GT21 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 878.221 đ |
| 31110K0ZD11 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 1.553.864 đ |
| 31110K1BT01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 2.046.496 đ |
| 31110K26B01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 544.428 đ |
| 31110K2PVE1 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 1.865.788 đ |
| 31110K33D01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 3.554.319 đ |
| 31110K41N01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 357.965 đ |
| 31110K53D01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 3.413.896 đ |
| 31110K53DB1 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 3.413.896 đ |
| 31110K56N11 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 1.865.788 đ |
| 31110K58N81 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 269.337 đ |
| 31110K89V01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 238.238 đ |
| 31110K89V91 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 240.496 đ |
| 31110KRJ901 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 5.514.489 đ |
| 31110KRS901 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 291.831 đ |
| 31110KTL761 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 797.650 đ |
| 31110KVGV41 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 354.512 đ |
| 31110KWB921 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 328.565 đ |
| 31110KWWA81 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 292.434 đ |
| 31110KYZ711 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 405.156 đ |
| 31110KYZ901 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 370.626 đ |
| 31110KZLE01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 327.435 đ |
| 31110KZVV31 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 242.864 đ |
| 31110MGZJ01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 2.284.755 đ |
| 31110MJED01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 3.441.520 đ |
| 31110MKFD41 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 7.226.041 đ |
| 31110MKPD01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 2.741.706 đ |
| 31110MKPDN1 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 2.641.568 đ |
| 31110MLAA01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 5.700.953 đ |
| 31110MLBD01 | BÁNH ĐÀ VÔ LĂNG ĐIỆN | 4.904.454 đ |
| 30500KVG900 | BÔ BIN CAO ÁP | 460.404 đ |
| 31110GCCB00 | Bánh đà vô lăng điện | 1.685.079 đ |
| 31110GN5903 | Bánh đà vô lăng điện | 667.053 đ |
| 31110K1BK21 | Bánh đà vô lăng điện | 2.097.141 đ |
| 31110KFL891 | Bánh đà vô lăng điện | 566.233 đ |
| 31110KPW901 | Bánh đà vô lăng điện | 417.348 đ |
| 31110KTLV01 | Bánh đà vô lăng điện | 335.285 đ |
| 31110KTM971 | Bánh đà vô lăng điện | 406.307 đ |
| 31110KVB951 | Bánh đà vô lăng điện | 370.341 đ |
| 31110KVBT01 | Bánh đà vô lăng điện | 386.148 đ |
| 31110KVL931 | Bánh đà vô lăng điện | 580.110 đ |
| 31110KWW711 | Bánh đà vô lăng điện | 386.740 đ |
| 30410KVB953 | BỘ CDI (I.C) | 1.254.536 đ |
| 30410KVG951 | BỘ CDI (I.C) | 1.709.437 đ |
| 30410KVV902 | BỘ CDI (I.C) | 293.563 đ |
| 30410KWWB22 | BỘ CDI (I.C) | 764.392 đ |
| 30410KWWE12 | BỘ CDI (I.C) | 788.442 đ |
| 30410GCCB00 | BỘ CDI (IC) | 909.298 đ |
| 30410K89V01 | BỘ CDI (IC) | 630.030 đ |
| 30410KEV901 | BỘ CDI (IC) | 523.710 đ |
| 30410KFL851 | BỘ CDI (IC) | 1.335.172 đ |
| 30410KPW901 | BỘ CDI (IC) | 812.942 đ |
| 30410KRS901 | BỘ CDI (IC) | 249.112 đ |
| 30410KYZV02 | BỘ CDI (IC) | 915.053 đ |
| 30410KZVV31 | BỘ CDI (IC) | 494.540 đ |
| 31103MKCA00 | BỘ CHỔI THAN | 519.106 đ |
| 30430MJE338 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.607.038 đ |
| 30430MJW345 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 1.890.357 đ |
| 30430MKF325 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.622.001 đ |
| 30430MKF326 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.622.001 đ |
| 30430MKF335 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.181.164 đ |
| 30430MKF336 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.181.164 đ |
| 30430MKJE52 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.151.238 đ |
| 30430MKPDN1 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.140.879 đ |
| 30430MKY416 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.555.243 đ |
| 30430MLA325 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.610.491 đ |
| 30430MLAD52 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 2.610.491 đ |
| 30430MLC305 | BỘ NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 1.451.424 đ |
| 30410KCWJ41 | Bộ CDI (IC) | 2.398.705 đ |
| 30430MJE317 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.783.143 đ |
| 30430MJE318 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.905.150 đ |
| 30430MJWJ02 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 1.994.701 đ |
| 30430MKFD44 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 1.956.717 đ |
| 30430MKFD63 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.181.164 đ |
| 30430MKFD64 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 1.956.717 đ |
| 30430MKJ315 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.211.091 đ |
| 30430MKJ325 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.211.091 đ |
| 30430MKJ415 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.151.238 đ |
| 30430MKJD01 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.570.206 đ |
| 30430MKND52 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.653.079 đ |
| 30430MKS305 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 3.341.383 đ |
| 30430MKS315 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 3.134.201 đ |
| 30430MKSE02 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 3.134.201 đ |
| 30430MKYD52 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.444.746 đ |
Tiếp danh mục SKU mở rộng, tiện cho cửa hàng dò theo mã và tên:
| Mã phụ tùng (SKU) | Tên phụ tùng | Giá tham khảo (đã gồm VAT) |
|---|---|---|
| 30430MLA315 | Bộ nhận cầu nối tay lái | 2.610.491 đ |
| 30401KTE910 | CAO SU GIẢM CHẤN CDI | 10.409 đ |
| 30401KTL740 | CAO SU GIẢM CHẤN CDI | 9.252 đ |
| 30401K2SN00 | CAO SU GIẢM CHẤN ECU | 36.833 đ |
| 30905216000 | CHỐT ĐỊNH VỊ 3X5.2 | 39.860 đ |
| 31120GFM972 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 636.619 đ |
| 31120K03H11 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 326.613 đ |
| 31120K07941 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 369.475 đ |
| 31120K0FT01 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 852.899 đ |
| 31120K0G901 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 1.014.040 đ |
| 31120K0ZD11 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 2.707.176 đ |
| 31120K1MT01 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 1.017.493 đ |
| 31120K1WV11 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 1.792.123 đ |
| 31120K26901 | CUỘN DÂY MÁY PHÁT ĐIỆN | 839.087 đ |
| 30401KPH650 | Cao su giảm chấn CDI | 19.568 đ |
| 30401KRSV50 | Cao su giảm chấn CDI | 10.409 đ |
| 30401KWWA80 | Cao su giảm chấn CDI | 20.719 đ |
| 30401KWN710 | Cao su giảm chấn ECU | 18.417 đ |
| 30401KWN900 | Cao su giảm chấn ECU | 25.323 đ |
| 30401KVG900 | Cao su giảm chấn cdi | 36.833 đ |
| 30401KVB900 | Cao su giữ cdi | 35.675 đ |
| 31120GCCB00 | Cuộn dây máy phát điện | 1.817.445 đ |
| 31120GN5903 | Cuộn dây máy phát điện | 1.345.531 đ |
| 31120GN5913 | Cuộn dây máy phát điện | 2.421.726 đ |
| 31120K1BK01 | Cuộn dây máy phát điện | 1.873.845 đ |
| 31120K1BT01 | Cuộn dây máy phát điện | 1.873.845 đ |
| 30530MKCA01 | CẢM BIẾN, VA CHẠM | 702.117 đ |
| 31108MKCA00 | GIOĂNG | 93.786 đ |
| 31101K26G80 | GIÁ CỐ ĐỊNH DÂY ĐIỆN MÁY PHÁT | 22.798 đ |
| 30405K29900 | GIÁ TREO | 18.417 đ |
| 30531MKCA00 | GIÁ ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 263.582 đ |
| 30531MKCW00 | GIÁ ĐỠ DÂY CẢM BIẾN | 264.733 đ |
| 30432K53D05 | GIẤY CÔNG BỐ HỢP QUY | 14.964 đ |
| 30401K44J00 | Giá đỡ bộ ECU | 31.078 đ |
| 30511K04930 | KẸP DÂY ĐIỆN | 13.878 đ |
| 30510K26901 | MOBIN CAO ÁP | 498.388 đ |
| 31100MKCA01 | MÁY PHÁT | 36.767.864 đ |
| 30500KVB901 | MÔBIN SƯỜN | 467.311 đ |
| 30500KWZ901 | MÔBIN SƯỜN | 161.142 đ |
| 30700GFM902 | NẮP CHỤP BU GI | 34.845 đ |
| 30700HL4A01 | NẮP CHỤP BU GI | 930.017 đ |
| 30700K03N51 | NẮP CHỤP BU GI | 218.760 đ |
| 30700K03V01 | NẮP CHỤP BU GI | 43.607 đ |
| 30700K0G901 | NẮP CHỤP BU GI | 191.068 đ |
| 30700K0RV01 | NẮP CHỤP BU GI | 42.489 đ |
| 30700K0RV41 | NẮP CHỤP BU GI | 46.041 đ |
| 30700K0ZJ01 | NẮP CHỤP BU GI | 100.138 đ |
| 30700K27V01 | NẮP CHỤP BU GI | 71.560 đ |
| 30700K27V51 | NẮP CHỤP BU GI | 71.560 đ |
| 30700K44V81 | NẮP CHỤP BU GI | 40.253 đ |
| 30700K50T01 | NẮP CHỤP BU GI | 48.343 đ |
| 30700K66VE1 | NẮP CHỤP BU GI | 70.212 đ |
| 30700K87A01 | NẮP CHỤP BU GI | 404.005 đ |
| 30700K95A21 | NẮP CHỤP BU GI | 896.637 đ |
| 30700KGH901 | NẮP CHỤP BU GI | 161.142 đ |
| 30700KK6153 | NẮP CHỤP BU GI | 242.864 đ |
| 30700KPH901 | NẮP CHỤP BU GI | 122.008 đ |
| 30700KRS860 | NẮP CHỤP BU GI | 37.644 đ |
| 30700KRS971 | NẮP CHỤP BU GI | 173.310 đ |
| 30700KTW901 | NẮP CHỤP BU GI | 1.005.983 đ |
| 30700KVB901 | NẮP CHỤP BU GI | 146.179 đ |
| 30700KVGV41 | NẮP CHỤP BU GI | 82.873 đ |
| 30700KVV902 | NẮP CHỤP BU GI | 45.844 đ |
| 30700KWN711 | NẮP CHỤP BU GI | 97.836 đ |
| 30700KWN901 | NẮP CHỤP BU GI | 246.317 đ |
| 30700KWN981 | NẮP CHỤP BU GI | 46.962 đ |
| 30700KWWB21 | NẮP CHỤP BU GI | 45.844 đ |
| 30700KWWE11 | NẮP CHỤP BU GI | 63.306 đ |
| 30700KY2702 | NẮP CHỤP BU GI | 106.222 đ |
| 30700KYZV01 | NẮP CHỤP BU GI | 70.212 đ |
| 30700KYZV61 | NẮP CHỤP BU GI | 52.947 đ |
| 30700KZL931 | NẮP CHỤP BU GI | 62.100 đ |
| 30700KZLE71 | NẮP CHỤP BU GI | 65.487 đ |
| 30700KZR602 | NẮP CHỤP BU GI | 50.316 đ |
| 30700MBG000 | NẮP CHỤP BU GI | 979.510 đ |
| 30700MBG003 | NẮP CHỤP BU GI | 976.057 đ |
| 30700MGZJ01 | NẮP CHỤP BU GI | 636.509 đ |
| 30700MKJD01 | NẮP CHỤP BU GI | 741.251 đ |
| 30700MLGE01 | NẮP CHỤP BU GI | 930.017 đ |
| 30701MJPG51 | NẮP CHỤP BU GI | 1.049.722 đ |
| 30700GAR000 | Nắp chụp bu gi | 332.642 đ |
| 30700GN5901 | Nắp chụp bu gi | 154.685 đ |
| 30700KE2942 | Nắp chụp bu gi | 280.847 đ |
| 30700KPG901 | Nắp chụp bu gi | 179.558 đ |
| 30700KZLE01 | Nắp chụp bu gi | 73.665 đ |
| 30433MKAD81 | PHỚT CÔNG TẮC ĐỀ | 128.914 đ |
| 30433MLAD51 | PHỚT CÔNG TẮC ĐỀ | 56.400 đ |
| 30432MBWE02 | TEM BỘ NHẬN | 22.680 đ |
| 30590MBZC00 | Tem tiêu chuẩn tiếng ồn | 19.278 đ |
| 30401K35V00 | TẤM ỐP BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ | 20.719 đ |
| 30401K44V80 | TẤM ỐP BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ | 18.417 đ |
| 30401KZR600 | TẤM ỐP BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ | 19.568 đ |
| 30701883000 | ĐAI KẸP DÂY PHÁT ĐIỆN | 8.173 đ |
| 31105MKCA00 | ĐAI ỐC MÁY PHÁT | 28.136 đ |
| 30520GFM900 | ĐẦU CỰC MÔBIN CAO ÁP | 9.252 đ |
| 30401K59A10 | ỐP BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ | 10.409 đ |
| 30435MKJD00 | ỐP NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 127.763 đ |
| 30435MKND50 | ỐP NHẬN CẦU NỐI TAY LÁI | 26.474 đ |
| 30401K1ZJ10 | Ốp bộ điều khiển động cơ | 41.437 đ |
Một số kiến thức giúp cửa hàng, gara ở Cửa Việt tối ưu tồn kho và tư vấn khách khi dùng phụ tùng Honda chính hãng:
Hàng chính hãng đồng bộ về chất lượng theo lô, thuận lợi cho cửa hàng cam kết với khách và xây thương hiệu bền vững.
Chênh lệch giá đầu vào của hàng chính hãng thường được bù bằng độ bền và tỉ lệ đổi trả thấp, giúp cửa hàng tối ưu chi phí vận hành dài hạn.
ICSPARTS là thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd, chuyên phân phối phụ tùng Honda chính hãng. Trong hệ sinh thái DOV Oriented còn có các kênh như XEMAY.NET, PHUTUNGHD.COM, DAILYPHUTUNG.COM, cùng kết nối Dealer cấp 1 để bảo đảm nguồn hàng chính hãng, đúng mã.
Nhờ hậu thuẫn từ DOV Oriented, ICSPARTS chuẩn hóa chất lượng hàng chính hãng, giá và chứng từ trên toàn hệ thống.
ICSPARTS nhận đặt hàng số lượng cho Cửa Việt, Quảng Trị — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận bảng giá và chính sách đại lý.
Quang Đỗ trao đổi trực tiếp mã, số lượng và mức giá theo đơn để cửa hàng ở Cửa Việt, Quảng Trị có phương án nhập tối ưu.
Cửa hàng nên đặt theo danh mục mã; với đơn lô, ICSPARTS báo giá theo sản lượng và kiểm tra tồn trước khi chốt. Với đơn lô tại Cửa Việt, Quảng Trị, có thể yêu cầu báo giá theo danh mục cụ thể.
Toàn bộ là phụ tùng Honda chính hãng; khi mã cũ ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng — nên xác nhận khi đặt.
Thị trường phụ tùng ở Quảng Trị liên thông với các tỉnh liền kề. Dưới đây là các trang phụ tùng Honda chính hãng ICSPARTS của khu vực giáp ranh Quảng Trị để bạn tiện đối chiếu và đặt hàng liên vùng:
Các khu vực trên đều thuộc mạng lưới ICSPARTS — thương hiệu con của DOV Oriented Co., Ltd — dùng chung chuẩn hàng chính hãng và chứng từ VAT. Cần báo giá liên tỉnh hoặc mở đại lý theo tuyến, gọi Quang Đỗ 0983 888 624.
Hàng chính hãng có nguồn gốc từ Honda Việt Nam (tem phụ tùng với hàng nội địa, hoặc tem nước sản xuất + tem Honda Việt Nam với hàng nhập), luôn nguyên niêm phong, đúng mã Parts Catalogue là lắp vừa, và giá đã bao gồm VAT với hóa đơn đầy đủ. Đây là các tiêu chí giúp bạn tự phân biệt thật – giả.
Muốn nhập lô/mở đại lý thì liên hệ ai? Liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624 (bấm gọi ngay) hoặc email info.icspartscompany@gmail.com để nhận báo giá và chính sách đại lý.
Mã tôi cần không có trong danh mục thì sao? Danh mục chỉ là một phần; các SKU khác tra bổ sung theo dòng/đời xe — liên hệ để được hỗ trợ.
Có chiết khấu theo số lượng không? Có; ICSPARTS áp dụng chiết khấu theo sản lượng — gọi Quang Đỗ 0983 888 624 để nhận báo giá cụ thể.
Làm sao lấy đúng phụ tùng? Đối chiếu đúng dòng/đời xe (số khung) theo mã; với mã ngừng cấp sẽ dùng mã thay thế tương ứng.
ICSPARTS giao hàng thế nào? Hỗ trợ giao hàng theo lô, đóng gói kiểm đếm rõ ràng; trao đổi cụ thể khi đặt đơn.
Danh mục SKU phía trên giúp cửa hàng ở Cửa Việt, Quảng Trị tra cứu và lên đơn nhanh. ICSPARTS hỗ trợ báo giá theo sản lượng — liên hệ Quang Đỗ 0983 888 624.
CÔNG TY TNHH ĐỖ VĂN ORIENTED
Tên viết tắt: DOV ORIENTED CO., LTD
Liên hệ mở tài khoản CTV / Cung ứng hàng hóa: Quang Đỗ – 0983888624
Tải ứng dụng đặt phụ tùng B2B: DOV Oriented – Phụ Tùng B2B trên Google Play và App Store để tra mã, đặt hàng và theo dõi đơn nhanh hơn.